Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung hạ thế các khu vực thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây trung hạ thế các khu vực thành phố Hà Tiên và huyện Giang Thành, tỉnh Kiên Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHẤU HAO CB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:29:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,409,798,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,146,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu một trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| B | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M14 - BB (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Móng M14 - 2B (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 3 | Móng Bê Tông Trụ 14M Ghép Sát (Không lắp ván khuôn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 4 | Móng Néo Xuống Dùng Đà Cản 1,5M X 0,4M - Ty 3M (A CẤP MÓNG NÉO) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| C | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93 | Bộ |
| D | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 93 | Bộ |
| E | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Xà Composite 2,4m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 2 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 50 (Lắp Vào Xà) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 120 (Lắp Vào Xà) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 (Phần Đường Dây Tt) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 7 | Khung U + Sứ Ống Chỉ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp Hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| F | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Xà Composite 2,4m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 2 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 50 (Lắp Vào Xà) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87 | Bộ |
| 4 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 120 (Lắp Vào Xà) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 5 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 (Phần Đường Dây Tt) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 7 | Khung U + Sứ Ống Chỉ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp Hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| G | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M14 - BB (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Móng M14 - 2B (A CẤP ĐÀ CẢN) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 3 | Móng Néo Xuống Dùng Đà Cản 1,5M X 0,4M - Ty 3M (A CẤP MÓNG NÉO) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m đôi ghép sát (A CẤP TRỤ, BL 2 ĐR 16x700) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14M (Cẩu) - A CẤP TRỤ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | Bộ |
| 6 | Chằng Xuống Trụ 14M CX 14M (Sử Dụng Giáp Niếu) - A CẤP sứ chằng hạ áp, yếm cáp 5/8'' | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Xà Composite 2,4m + thanh chống | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | Bộ |
| 8 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M (2 Ốp) (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | Bộ |
| 9 | Xà L75X75X8 - 2,15M (Thanh Giằng Trụ PI) (Trên Trụ Néo PI) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) cho Trụ BTLT đôi ghép sát) - A CẤP XÀ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 11 | Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M (3 Ốp) (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | Bộ |
| 12 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K (Trên Trụ Néo Đơn) - A CẤP XÀ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 185 (Lắp Vào Xà) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 14 | Khung U + Sứ ống chỉ - Bulon 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 15 | Bộ dừng dây trung hòa (Bulon mắt 16x300+ Khóa néo 5U) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ Sứ đứng 24kV dòng rò >770mm + Ty sứ (Phần Đường Dây Tt) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 301 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 24kV chiều dài đường rò > 770mmm + chân sứ đỉnh đỡ thẳng | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | Bộ |
| 18 | Dây AX 185 Cao 10-30, Bằng Thủ Công Kết Hợp Cơ Giới (Sử Dụng Cáp Mồi),Đông Dân Cư - 1 Mạch | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,054 | km |
| 19 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV (Lắp đặt xuống thiết bị FCO, LA, MBA)) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 20 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:48->58mm, cáp ACX120 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Kẹp WR 279 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 22 | Ống Ép AC 50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | Bộ |
| 24 | Bảng số trụ trung thế và biển báo nguy hiểm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 62 | Bộ |
| 25 | Kẹp Cu 2/0 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm, cáp ACX185 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 339 | Bộ |
| 27 | Kẹp quai 4/0 + hotline 2/0 (A CẤP) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 28 | Bộ giáp níu dừng dây ACX 185mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 29 | Ống Ép AC 185 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 42 | Bộ |
| 30 | Băng Keo Cao Thế (25,4-9,1M/Cuộn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 31 | Bộ bulon bắt đà kép Composite dài 2,4m (cho trụ đơn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 32 | Bộ bulon bắt đà kép Composite dài 2,4m (cho trụ đơn, có khóa néo 3U) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 33 | Kẹp IPC 95/35 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Bộ |
| 34 | Bộ bulon bắt đà kép Composite dài 2,4m (cho trụ đôi) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 35 | Bulon 16x550 + LĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 36 | Bộ bulon bắt đà ghép sắt XIN -2,4m | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Bulon 16x300 + LĐ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Bộ Quai Giả cho dây bọc (dây pha tiết diện từ 120mm2 đến 240mm2) - A CẤP KẸP WR 835 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 39 | Ống Ép AC 120 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| H | THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14M (Cẩu) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5M (Cẩu) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 12M (Cẩu) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2,4M | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 7 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 8 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 (Phần Đường Dây Tt) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 10 | Khung U + Sứ Ống Chỉ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV (Lắp đặt xuống thiết bị FCO, LA, MBA)) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 12 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite Cho Dây Bọc 185mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 13 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite Cho Dây Bọc 120mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 14 | Bulon 16x50 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 15 | Bulon VR 2Đ16x550 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 16 | Bulon VR 2Đ16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | Bộ |
| 17 | Bulon 16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | Bộ |
| 18 | Bulon VR 2Đ16x350 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 19 | Bulon 16x550 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 20 | Kẹp AC (50-70mm2) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 21 | Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 22 | Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x300 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 23 | Bulon 16x250 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 24 | Giáp níu cáp nhôm bọc 24kV - 185mm2 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 25 | Khóa néo 5U | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| I | PHẦN HẠ THẾ | |||
| J | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 8,5M (cho dây TH AC.50) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 149 | Bộ |
| 2 | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 8,5M (cho dây ABC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 289 | Bộ |
| 3 | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Hạ Thế Trụ BTLT 10,M (DÂY ABC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 4 | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trụ BTLT 12M (DÂY ABC) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| K | CÔNG TRÌNH : SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ CÁC KHU VỰC THÀNH PHỐ HÀ TIÊN VÀ HUYỆN GIANG THÀNH, TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2021 (PHẦN TP HÀ TIÊN) | |||
| L | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| M | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12 - BB (A CẤP ĐÀ CẢN, BL 2DR 22X650) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Móng Bê Tông Trụ 12M Ghép Sát (Không lắp ván khuôn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 3 | Móng Bê Tông Trụ 12M Đơn (Không lắp ván khuôn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81 | Bộ |
| N | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| O | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Bộ FCO - 27Kv - 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| P | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Chằng Xuống Trụ 12M CX 12M - (Sử Dụng Cổ Dê Phi 195) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà Composite 2,4m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K (Trên Trụ Néo PI) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà Composite 0,8m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer (Lắp Vào Xà) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Khóa Néo 3U (Lắp Vào Trụ BTLT Đơn) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dê 80x8 ĐK 195 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối Composite - 6 cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| Q | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Chằng Xuống Trụ 12M CX 12M - (Sử Dụng Cổ Dê Phi 195) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà Composite 2,4m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K (Trên Trụ Néo PI) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xà Composite 0,8m | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer (Lắp Vào Xà) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Khóa Néo 3U (Lắp Vào Trụ BTLT Đơn) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dê 80x8 ĐK 195 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp phân phối Composite - 6 cực | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| R | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Móng M12 - BB (A CẤP ĐÀ CẢN, BL 2DR 22X650) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ Tiếp Địa Đường Dây Trung Thế Trụ BTLT 12M (A CẤP WR 379) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 12m đôi ghép sát (A CẤP TRỤ, Bulon VR 2Đ 16x700) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12M (Cẩu) - A CẤP TRỤ | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | Bộ |
| 5 | Xà Composite 2,4m + thanh chống (không bulon) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M (2 Ốp) (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | Bộ |
| 7 | Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) cho Trụ BTLT đôi ghép sát) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 8 | Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M (3 Ốp) (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 9 | Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M (3 Ốp) (Trên Trụ Đôi ghép sát) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Xà Kép XIG L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K (Trên Trụ Đỡ Đơn) - A CẤP Xà và Bulon VR 2Đ 16x300, bulon 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 11 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 70 (Lắp Vào Xà) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 12 | Khung U + Sứ ống chỉ - Bulon 16x300 ( A CẤP BULON 16X300) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | Bộ |
| 13 | Bộ Sứ đứng 24kV dòng rò >770mm + Ty sứ (Phần Đường Dây Tt) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 195 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV chiều dài đường rò > 770mmm + chân sứ đỉnh đỡ thẳng | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | Bộ |
| 15 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer AC 70 + khóa néo 3U (Lắp Vào Xà) - A CẤP Khóa néo 3U | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 16 | Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 240 (Lắp Vào Xà) - A cấp Giáp Níu ACX 240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 17 | Rack 4 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT Đơn (A CẤP BULON 16X300) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Rack 2 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT Đơn (A CẤP BULON 16X300, RACK 2) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 19 | Rack 3 + SOC (KHÔNG BULON) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 20 | Rack 2 + SOC (Không bulon) - A CẤP RACK 2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 21 | Dây AX 240 Cao 10-30,Khu Đông Dân Cư Qua Các Tp, Tx, Tt (Hs X 1,15) - 1 Mạch | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | km |
| 22 | Dây AX 70 Cao 10-30, Khu Đông Dân Cư Qua Các Tp, Tx, Tt (Hs X 1,15) - 1 Mạch - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | km |
| 23 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV (Lắp đặt xuống thiết bị FCO, LA, MBA)) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 - 600V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 25 | Ống Ép AC 50 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Bảng số trụ TT và bảng nguy hiểm | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | Bộ |
| 27 | Ống Ép AC 95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Băng Keo Cao Thế (25,4-9,1M/Cuộn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 29 | Bộ bulon bắt đà kép Composite dài 2,4m (cho trụ đơn) - (A CẤP BULON 16X300) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Kẹp IPC 95/35 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 300 | Bộ |
| 31 | Bulon 16x300 + LĐ - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 32 | Bộ Quai Giả cho dây bọc (dây pha tiết diện từ 120mm2 đến 240mm2) - A CẤP KẸP QUAI 4/0, HOTLIEN 2/0, WR 835 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 33 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:48->58mm, cáp ACX150 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | Bộ |
| 34 | Hộp Phân Phối 9 Cực CB 40A - 1 pha 3 dây (06 kẹp) - (A CẤP BULON 16X300, CB 40A) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 35 | Hộp Phân Phối 9 Cực CB 40A - 3 pha (08 kẹp) - (A CẤP BULON 16X300, CB 40A) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 36 | Hộp Phân Phối 6 Cực CB 40A - 3 pha (08 kẹp) - (A CẤP BULON 16X300, CB 40A) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 37 | Hộp Phân Phối 6 Cực CB 40A - 1 pha 3 dây (06 kẹp) - (A CẤP BULON 16X300, CB 40A) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 38 | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 39 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm, cáp ACX70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | Bộ |
| 40 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm, cáp ACX240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | Bộ |
| 41 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:60->76mm, cáp ACX150 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 42 | Kẹp cáp đầu sứ Dcs:48->58mm, cáp ACX240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | Bộ |
| 43 | Ống Ép AC 70 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 44 | Bộ giáp níu dừng dây ACX - 70mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 45 | Ống Ép AC 240 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 46 | Kẹp cáp cổ sứ Dcs:38->58mm, dùng cho mọi tiết diện cáp bọc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 47 | Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm, dùng cho mọi tiết diện cáp bọc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 48 | Bộ Kẹp treo cáp ABC 95mm2 + Bulon móc 16x300 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 49 | Băng keo cách điện hạ thế | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 50 | Thanh chống 60x6x570 + ma ní | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Kẹp WR 399 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | Bộ |
| 52 | Kẹp U Bolt 70-95 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | Bộ |
| 53 | Cáp nhôm trần A95 (buộc sứ) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6 | kg |
| S | THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5M (Cẩu) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 12M (Cẩu) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M (3 Ốp) (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Xà Kép XIG L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) : X24K (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 (Phần Đường Dây Tt) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 9 | Khung U + Sứ ống chỉ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 10 | Rack 2 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT Đơn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Rack 4 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT Đơn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Rack 3 + Sứ Ống Chỉ - Lắp Trụ BTLT Đơn | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 13 | Cáp CEV 25mm2 - 24kV (Lắp đặt xuống thiết bị FCO, LA, MBA)) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 - 600V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 15 | Bulon 16x50 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp Quai 4/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | Kẹp Hotline 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Bulon 16x300 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Bulon VR 2Đ16x350 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 20 | Kẹp AC (50-70mm2) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 21 | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 95mm2 ( Không Bulon ) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ Kẹp Treo Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 23 | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 95mm2 - Bulon móc 16x250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Bulon 16x250 + LĐ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | Bộ |
| 25 | Kẹp IPC 95/35 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | Bộ |
| 26 | Kẹp Quai 2/0 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | Bộ |
| 27 | Bộ giáp níu dừng dây ACX (50mm2 - 70mm2) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 28 | Dây nhôm bọc đơn 30/10 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 173 | Bộ |
| 29 | Bộ Kẹp Dừng Cáp ABC 70mm2 - Bulon móc 16x250 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Kẹp AC (95mm2) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 31 | Rack 3 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Sứ ống chỉ | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 33 | CB 1 cực - 40 A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | MBT 3 Pha, 1 Cấp Điện Áp 22/0,4Kv - 400 kVA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | LA 18kA - 10kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ FCO - 27Kv 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | CB 1 cực - 32 A (bảo vệ DCU) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ Điện Kế Điện Tử 1P 5(6)A 230V Gt - 220 V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| V | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | MBT 3 Pha, 1 Cấp Điện Áp 22/0,4Kv - 400 kVA | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | LA 18kA - 10kV | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ FCO - 27Kv 100A | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | CB 1 cực - 32 A (bảo vệ DCU) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ Điện Kế Điện Tử 1P 5(6)A 230V Gt - 220 V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| W | THÁO GỠ (phần này tính nhân công tháo gỡ sử dụng lại và thu hồi bao gồm công tháo cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 (Phần Trạm Biến Áp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Thùng Cầu Dao Composite 1 Ngăn (1050X600X400) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| X | SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công lắp lại bao gồm công lắp cáp duplex, muller, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)) | |||
| 1 | Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 (Phần Trạm Biến Áp) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Thùng Cầu Dao Composite 1 Ngăn (1050X600X400) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| Y | PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng) | |||
| 1 | Bộ Xà Trạm Ngồi Trên Trụ BTLT Đôi Ghép Sát (A CẤP Bulon VR 2Đ 16x700) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà Composite 2,4m + Thanh Chống (Trên Trụ Đỡ Đơn) - A CẤP BULON 16X350 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2,4M (4 Ốp) (Trên Trụ Đỡ Đơn) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp CEV 24kV - 25mm2 (Từ Lưới Trung Thế xuống Máy Biến Thế) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 5 | Cáp Đồng Bọc CV 150mm2 - 600V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 6 | Cáp Đồng Bọc CV 240Mm2 - 600V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 7 | Cáp Đồng Bọc CV 25Mm2 - 600V | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 8 | Bộ cáp tín hiệu hạ thế - đo đếm hạ thế (1 bộ / 2m) - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ Đai Thép + Khóa Đai Inox Lắp Ống Pvc | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 10 | Ống Pvc 114 Bảo Vệ Cáp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | Bộ |
| 11 | Nắp chụp đầu Ống PVC phi 114 - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Co Lơi (45 độ) cho Ống PVC phi 114 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 13 | Co L (90 độ) cho Ống PVC phi 114 - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 14 | Đầu Cosse Cu 70Mm2 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Kẹp Cu 2/0 (Lắp Đặt TBA) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp WR 259 (Lắp Đặt TBA) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 17 | Đầu Cosse Cu 240Mm2 (Lắp Đặt TBA) - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 18 | Cosse Cu 35mm2 -A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 19 | Đầu Cosse Cu 150Mm2 (Lắp Đặt TBA) - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 20 | Kẹp WR 835 (Lắp Đặt TBA) - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Băng keo cách điện hạ thế vàng -A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Băng keo cách điện hạ thế xanh - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Băng keo cách điện hạ thế đỏ - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Hợp chất dẫn điện Compound (01 tuýt / 100g) - A CẤP | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 25 | Bulon 16x400 (bắt TCD) | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 26 | Bộ Tiếp Địa Trạm Công Suất > 100kVA (Vùng Đồng bằng) - A CẤP WR379 | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ Tiếp Địa Cho Hệ Thống Đo Đếm Trạm Biến Áp | Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| Z | THU HỒI | |||
| 1 | Xà Gắn sứ đỡ L75X75X8 - 2,8M 0 Ốp (Trên Trụ Đỡ PI) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Xà Composite 2,8M (Trên Trụ Đỡ PI) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ Xà Trạm Giàn U160 - (Không Có Đà Đỡ FCO, Sứ Đứng, Thùng Cầu Dao) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp CEV 24kV - 25mm2 (Từ Lưới Trung Thế xuống Máy Biến Thế) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 5 | Cáp Đồng Bọc CV 150mm2 - 600V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 6 | Cáp Đồng Bọc CV 240Mm2 - 600V | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 7 | Thùng Cầu Dao Composite 1 Ngăn (760X500X340) (lắp DCU hiện hữu) | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Ống Pvc 114 Bảo Vệ Cáp | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp đầu Ống PVC phi 114 - A CẤP | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 10 | Co Lơi (45 độ) cho Ống PVC phi 114 | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 11 | Co L (90 độ) cho Ống PVC phi 114 - A CẤP | Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.614697E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.22939E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020. - Số lượng hợp đồng có ít nhất là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.686.858.000 đồng (2x1.686.858.000) = 3.737.716.000 đồng hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.686.858.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng (tương tự về tính chất và độ phức tạp) ≥ 3.737.716.000 đồng. *) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥3.737.716.000 đồng). Đối với nhà thầu liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (kèm theo bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, chứng từ chuyển tiền, bản sao hóa đơn tài chính (đồng thời phải được chứng thực không quá 03 tháng kể từ thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.686.858.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.373.716.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi