Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311940-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210133404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 10:15:00 đến ngày 2021-03-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,196,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,178 m3
2 Phá dỡ Nền gạch Ceramic Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 741,79 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 285 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 119,555 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,008 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 52,953 m3
7 Tháo dỡ cửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 142,41 m2
8 Tháo dỡ cửa hoa sắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,032 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 159,69 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 429,85 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 184,222 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 715,504 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 408,404 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 353,009 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
17 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,717 tấn
18 Tháo tấm lợp tôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,413 100m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 136,778 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 196,694 m3
21 Vận chuyển phế thải 1000m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,941 100m2
B CẢI TẠO
1 Đào đất móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,182 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,292 m3
3 Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,595 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,08 m3
5 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,353 m3
6 Ván khuôn dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,124 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,024 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,139 tấn
9 Láng granitô tam cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,88 m2
10 Đánh bóng Granito cũ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 61,988 m2
11 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,653 m3
12 Ván khuôn cột, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,119 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,016 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,085 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,877 m3
16 Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,324 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,858 tấn
18 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,867 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,352 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,126 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,729 tấn
22 Đổ bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,205 m3
23 Ván khuôn cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,18 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,281 tấn
25 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,454 m3
26 Ván khuôn dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,085 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,013 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,111 tấn
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm , vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,928 m3
30 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,102 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,102 m2
32 Láng granitô cầu thang Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22,467 m2
33 Lan can Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 89,93 kg
34 Lắp dựng lan can Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,566 m2
35 Trụ inox D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
36 Cầu inox D100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,358 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 545,76 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.034,017 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 130,47 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 872,179 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 57,068 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 241,124 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 545,76 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.578,433 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,311 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,64 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,083 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,493 tấn
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 121 cái
51 Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 365,155 m2
52 Hệ khung vách, cửa bằng tấm Composite khu vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,13 m2
53 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46,92 m2
54 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 bộ
55 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,02 m2
56 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
57 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,88 m2
58 Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
59 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,16 m2
60 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
61 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,79 m2
62 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 bộ
63 Hoa sắt vuông 12x12 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,11 m2
64 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,385 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,385 tấn
66 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,298 m2
67 Lan can Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 681,63 kg
68 Lắp dựng lan can Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 43,02 m2
69 Gia công xà gồ thép trần hợp kim nhôm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,211 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép trần hợp kim nhôm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,211 tấn
71 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,58 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,58 tấn
73 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,398 tấn
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,398 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 202,293 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,981 100m2
77 Tôn úp nóc 400x400, dày 0.4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45,32 0.0
78 Sản xuất lắp dựng bu lông M12 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 cái
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72,133 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,416 100m2
81 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
84 Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
85 Vỏ tủ phòng 3-5 Moude Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 360 m
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 hộp
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
94 Lắp đặt công tắc đảo chiều Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 44 cái
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 100 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 195 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 350 m
100 Gia công kim thu sét, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
101 Lắp đặt kim thu sét, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
102 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 75 m
103 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cọc
105 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cọc
106 Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bình
107 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bình
108 Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
109 Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 tủ
110 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 bộ
111 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
112 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
113 Lắp đặt gương soi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
114 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
116 Cầu chắn rác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
118 Máy bơm nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,28 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,16 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 100m
122 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
123 Cút PPR D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
124 Tê PPR D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
125 Côn thu PPR D32x20 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
126 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 cái
128 Van chặn D32 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,19 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9 100m
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
133 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,75 100m
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cái
136 Cút PVC D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
137 Chếch PVC D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
138 Măng xông PVC D90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
139 Đai giữ ống, đinh vít Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32 cái
140 Lát gạch Terazzo Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 285 m2
C XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG
1 Đào móng công trình, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,473 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,247 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,622 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,286 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,666 m3
6 Ván khuôn cột, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,048 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,009 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,161 tấn
9 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,281 m3
10 Ván khuôn cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,051 100m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,285 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,714 100m3
13 Vận chuyển đất phạm vi 1000m, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,467 100m3
14 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,488 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,317 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,063 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,347 tấn
18 Lát đá Granti bậc tam cấp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,904 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,12 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,12 m2
21 Đào móng công trình, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,11 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,037 m3
23 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,445 m3
24 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,411 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,023 tấn
26 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,008 100m2
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, , vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,861 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,888 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,129 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn đan, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,326 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,091 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,14 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,007 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
36 Đổ bê tông cột, t đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,697 m3
37 Ván khuôn cột, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,127 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,017 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,125 tấn
40 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,74 m3
41 Ván khuôn dầm, giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,572 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,187 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,51 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,355 tấn
45 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,991 m3
46 Ván khuôn sàn mái Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,891 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,876 tấn
48 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,947 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,157 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,141 tấn
51 Sản xuất lan can INOX Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,036 tấn
52 Lan can INOX, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,64 kg
53 Mũ chụp đầu D80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
54 Mũ chụp đầu 20x40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
55 Lắp dựng lan can Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,997 m2
56 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,28 m2
57 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
58 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,61 m2
59 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
60 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2 m2
61 Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
62 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,69 m2
63 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 bộ
64 Hoa sắt vuông 12x12 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,89 m2
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,723 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 164,523 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 149,683 m2
68 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,87 m2
69 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,755 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,672 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 89,1 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 195,065 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 268,538 m2
74 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 79,309 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,533 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 148,068 m2
77 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,549 m3
78 Ván khuôn , giằng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,05 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,048 tấn
80 Gia công xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,508 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,508 tấn
82 Sản xuất lắp dựng bu lông M12 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 70 cái
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55,648 m2
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,89 100m2
85 Tôn úp nóc 400x400, dày 0.4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,32 md
86 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,457 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,457 m2
88 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 52 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 126 m
98 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45 m
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
100 Vỏ tủ phòng 3-5 Moude Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,285 100m
102 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,15 100m
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 76mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt hộp đựng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
111 Lắp đặt gương soi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
112 Vòi rửa tay bằng đồng D15 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt van phao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bể
115 Lắp đặt van ren, đường kính van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
116 Máy bơm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 cái
119 Đai giữ ống, đinh vít Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
120 Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.79E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.58E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->