Gói thầu: Sửa chữa lớn năm 2021: Xe ô tô 21H – 2581, 29L – 4932, xe gắn cẩu 21M - 000.74
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn năm 2021: Xe ô tô 21H – 2581, 29L – 4932, xe gắn cẩu 21M - 000.74 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316232 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL do NPC cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:01:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,616,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xéc măng ( STD cos 0) | Xéc măng ( STD cos 0) | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 2 | Piston ( STD cos 0) | Piston ( STD cos 0) | Cái | 4 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 3 | Bạc biên | Bạc biên | Cái | 8 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 4 | Bạc balie | Bạc balie | Cái | 10 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 5 | Căn dơ dọc | Căn dơ dọc | Bộ | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 6 | Bộ gioăng hộp | Bộ gioăng hộp | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 7 | Dầu máy 10W 40 | Dầu máy 10W 40 | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 8 | Lọc dầu | Lọc dầu | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 9 | Buzi | Buzi | Cái | 4 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 10 | Lọc xăng | Lọc xăng | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 11 | Má phanh trước | Má phanh trước | Bộ | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 12 | Guốc phanh sau | Guốc phanh sau | Bộ | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 13 | Chân máy trái + phải | Chân máy trái + phải | Cái | 2 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 14 | Bàn ép | Bàn ép | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 15 | Bi tê | Bi tê | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 16 | Rô tuyn đứng dưới | Rô tuyn đứng dưới | Quả | 2 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 17 | Rô tuuyn lái lái ngoài | Rô tuuyn lái lái ngoài | Quả | 2 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 18 | Rô tuyn đứng trên | Rô tuyn đứng trên | Quả | 2 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 19 | Rô tuuyn lái trong | Rô tuuyn lái trong | Quả | 2 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 20 | Mô tơ đề | Mô tơ đề | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 21 | Dàn nóng | Dàn nóng | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 22 | Nạp gas | Nạp gas | Lần | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 23 | Ốp nhựa hộp dàn lanh trên trần | Ốp nhựa hộp dàn lanh trên trần | Cái | 2 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 24 | Bọc da táp bi cửa | Bọc da táp bi cửa | Bộ | 5 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 25 | Đóng bạc Bản lề cánh cửa | Đóng bạc Bản lề cánh cửa | Bộ | 5 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 26 | Mặt ca năng mạ | Mặt ca năng mạ | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 27 | Cửa hướng gió dàn lạnh trên | Cửa hướng gió dàn lạnh trên | Cái | 6 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 28 | Gioăng êm trên khung cửa | Gioăng êm trên khung cửa | Cái | 5 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 29 | Bộ tem zace | Bộ tem zace | Bộ | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 30 | Sơn cả xe ( Dupont ) | Sơn cả xe ( Dupont ) | Xe | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 31 | Đèn pha | Đèn pha | Cái | 2 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 32 | Đèn xin nhan vế lái | Đèn xin nhan vế lái | Cái | 1 | Xe ô tô 21H - 2581 |
| 33 | Trục đối trọng | Trục đối trọng | Cái | 2 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 34 | Giá đỡ trục đối trọng | Giá đỡ trục đối trọng | Cái | 2 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 35 | Bạc đối trọng | Bạc đối trọng | Cái | 6 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 36 | Dầu máy 10W 40 ( BIZOL ) | Dầu máy 10W 40 ( BIZOL ) | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 37 | Lọc dầu | Lọc dầu | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 38 | Buzi | Buzi | Cái | 4 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 39 | Lọc xăng | Lọc xăng | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 40 | Piston | Piston | Quả | 4 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 41 | Xéc măng | Xéc măng | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 42 | Mặt máy | Mặt máy | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 43 | Bạc biên | Bạc biên | Cái | 8 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 44 | Bạc ba lie | Bạc ba lie | Cái | 10 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 45 | Căn dọc | Căn dọc | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 46 | Trục hút + xả | Trục hút + xả | Cái | 2 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 47 | Trục cơ | Trục cơ | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 48 | Nắp két nước | Nắp két nước | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 49 | Bộ gioăng hộp | Bộ gioăng hộp | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 50 | Má phanh trước | Má phanh trước | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 51 | Má phanh sau | Má phanh sau | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 52 | Bộ cút ben phanh trước | Bộ cút ben phanh trước | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 53 | Bộ cút ben phanh sau | Bộ cút ben phanh sau | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 54 | Piston phanh trước | Piston phanh trước | Quả | 2 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 55 | Piston phanh sau | Piston phanh sau | Quả | 2 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 56 | Thước lái | Thước lái | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 57 | Bơm trợ lực lái | Bơm trợ lực lái | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 58 | Dầu trợ lực lái | Dầu trợ lực lái | Chai | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 59 | Dây co roa trợ lực lái | Dây co roa trợ lực lái | Dây | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 60 | Dây co roa máy phát | Dây co roa máy phát | Dây | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 61 | Láng đĩa phanh trước + sau | Láng đĩa phanh trước + sau | Cái | 4 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 62 | Dầu phanh | Dầu phanh | Chai | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 63 | Bộ gioằng cơ cấu gạt mưa | Bộ gioằng cơ cấu gạt mưa | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 64 | Cao su chổi gạt | Cao su chổi gạt | Cái | 2 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 65 | Mô tơ gạt mưa | Mô tơ gạt mưa | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 66 | Gioăng êm trên khung cửa | Gioăng êm trên khung cửa | Cái | 4 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 67 | Gioăng êm trên khung cốp sau | Gioăng êm trên khung cốp sau | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 68 | Tấm lỉ đậy lốp dự phòng | Tấm lỉ đậy lốp dự phòng | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 69 | Bọc ghế da | Bọc ghế da | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 70 | Lót sàn da | Lót sàn da | Bộ | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 71 | Nẹp chân kính cánh cửa ngoài | Nẹp chân kính cánh cửa ngoài | Cái | 4 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 72 | Đèn xin nhan trước bên trái | Đèn xin nhan trước bên trái | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 73 | Sơn cả xe | Sơn cả xe | Xe | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 74 | Dán kính | Dán kính | Xe | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 75 | Tổng côn trên | Tổng côn trên | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 76 | Tổng côn dưới | Tổng côn dưới | Cái | 1 | Xe ô tô TOYOTA 29L-4932 |
| 77 | Tôn chải sàn thùng | Tôn chải sàn thùng | Kg | 700 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 78 | Bộ nhíp LH + RH ( Có mõ ) | Bộ nhíp LH + RH ( Có mõ ) | Bộ | 2 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 79 | Ba lăng C | Ba lăng C | Cái | 2 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 80 | Đóng mới lại thùng xe | Đóng mới lại thùng xe | Cái | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 81 | Rotuyn lái | Rotuyn lái | Quả | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 82 | Bảo dưỡng moay ơ + mỡ | Bảo dưỡng moay ơ + mỡ | Cái | 6 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 83 | Má phanh trước | Má phanh trước | Bộ | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 84 | Má phanh sau | Má phanh sau | Bộ | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 85 | Láng tăng bua | Láng tăng bua | Cái | 4 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 86 | Bi chữ thập các đăng | Bi chữ thập các đăng | Vòng | 3 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 87 | Dây culoa | Dây culoa | cái | 3 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 88 | Cân bơm cao áp + kim phun | Cân bơm cao áp + kim phun | Xe | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 89 | Lọc dầu máy | Lọc dầu máy | Cái | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 90 | Lọc gió | Lọc gió | Cái | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 91 | Lọc nhiên liệu | Lọc nhiên liệu | Cái | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 92 | Bi tê | Bi tê | Vòng | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 93 | Lá côn + bàn ép | Lá côn + bàn ép | Cái | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 94 | Bảo dưỡng tổng phanh | Bảo dưỡng tổng phanh | Xe | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 95 | Bảo dưỡng tổng côn | Bảo dưỡng tổng côn | Xe | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 96 | Cao su giằng cân bằng trước | Cao su giằng cân bằng trước | Cái | 2 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 97 | Gạt mưa | Gạt mưa | Cái | 2 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 98 | Bu lông tắc kê | Bu lông tắc kê | Cái | 48 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 99 | Dầu côn | Dầu côn | Chai | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 100 | Dầu hộp số | Dầu hộp số | Lít | 12 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 101 | Đèn hậu | Đèn hậu | Cái | 2 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 102 | Sơn toàn bộ thùng xe | Sơn toàn bộ thùng xe | Xe | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 103 | Sơn cabin | Sơn cabin | Xe | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
| 104 | Hòm đựng công cụ dụng cụ | Hòm đựng công cụ dụng cụ | Cái | 1 | Xe ô tô gắn cẩu 21M - 000.74 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
7.61424195E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 152.284.839 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
761.424.195(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 152.284.839 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
vòng 3
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 355.331.291 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
710.662.582 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi