Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361889-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210224212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:12:00 đến ngày 2021-04-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,743,906,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
8 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 6 Tháng
9 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Phần xây dựng cầu
1 Phần cọc: Đắp cát bãi đúc cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,3 100m3
2 Láng nền bãi đúc cọc Theo thiết kế được phê duyệt 150 m2
3 Gia công cốt thép cọc D Theo thiết kế được phê duyệt 0,969 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 968,8 kg
5 Gia công cốt thép cọc D Theo thiết kế được phê duyệt 0,148 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 147,8 kg
7 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,951 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 4.900,8 kg
9 Cung cấp thép tròn D=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 50,5 kg
10 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,435 tấn
11 Nối cọc BTCT Theo thiết kế được phê duyệt 10 mối
12 Ván khuôn thép BTĐS cọc Theo thiết kế được phê duyệt 2,478 100m2
13 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)  Theo thiết kế được phê duyệt 28,694 m3
14 Phần mố: Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 0,944 100m
15 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 1,416 100m
16 Thử cọc mố Theo thiết kế được phê duyệt 1 cọc
17 Đập đầu cọc Theo thiết kế được phê duyệt 0,613 m3
18 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 1,728 m3
19 Gia công cốt thép mố D Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 36,6 kg
21 Gia công cốt thép mố cầu D Theo thiết kế được phê duyệt 1,531 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.154,58 kg
23 Cung cấp thép tròn D=18mm Theo thiết kế được phê duyệt 376,1 kg
24 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Theo thiết kế được phê duyệt 0,562 100m2
25 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 14,939 m3
26 Phần mặt cầu (dầm): Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
27 Cung cấp dầm DÝL I500 0.65HL93, L=15m Theo thiết kế được phê duyệt 4 dầm
28 Vận chuyển dầm Theo thiết kế được phê duyệt 1 ca
29 Lắp dầm cầu Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
30 Ván khuôn thép dầm ngang Theo thiết kế được phê duyệt 6,334 m2
31 Gia công cốt thép dầm ngang D Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
32 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 49,33 kg
33 Gia công cốt thép dầm ngang D Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 tấn
34 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 68,09 kg
35 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,446 m3
36 Mặt cầu: Ván khuôn thép mặt cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,515 100m2
37 Gia công cốt thép mặt cầu D Theo thiết kế được phê duyệt 1,06 tấn
38 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 1.059,86 kg
39 Gia công cốt thép mặt cầu D Theo thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
40 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 17,9 kg
41 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 0 kg
42 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 11,669 m3
43 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,304 m3
44 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Theo thiết kế được phê duyệt 8 m
45 Vữa sikagrout 214-11 Theo thiết kế được phê duyệt 0,44 m3
46 Lan can – thoát nước: Ván khuôn gờ lan can Theo thiết kế được phê duyệt 0,172 100m2
47 Gia công cốt thép gờ lan can D Theo thiết kế được phê duyệt 0,251 tấn
48 Cung cấp thép tròn D=8mm Theo thiết kế được phê duyệt 18,94 kg
49 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 232,39 kg
50 Gia công cốt thép gờ lan can D Theo thiết kế được phê duyệt 0,053 tấn
51 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 52,84 kg
52 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,015 m3
53 Gia công hệ lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 0,509 tấn
54 Cung cấp ống STK D=90 Theo thiết kế được phê duyệt 109,867 kg
55 Cung cấp ống STK D=76 Theo thiết kế được phê duyệt 134,948 kg
56 Cung cấp ống STK D=60 Theo thiết kế được phê duyệt 136,138 kg
57 Cung cấp ống STK D=27 Theo thiết kế được phê duyệt 104,274 kg
58 Cung cấp thép tấm Theo thiết kế được phê duyệt 41,653 kg
59 Nắp chắn rác (inox) Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
60 Lắp dựng lan can cầu Theo thiết kế được phê duyệt 22,5 m2
61 Nền mặt đường: Phát hoang bằng cơ giới Theo thiết kế được phê duyệt 4,698 100m2
62 Đào khuôn đường Theo thiết kế được phê duyệt 0,013 100m3
63 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 24,696 100m
64 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 10,584 100m
65 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 132,3 m
66 Gia công thép neo cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 tấn
67 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 6,527 kg
68 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,523 100m3
69 Đắp cát san lấp mương K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 10,875 100m3
70 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 5,317 100m3
71 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 639,531 m3
72 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 3,084 100m3
73 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,678 100m3
74 Trải vải nhựa ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 5,027 100m2
75 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,505 100m2
76 Bê tông mặt đường dày Theo thiết kế được phê duyệt 81,403 m3
77 Cắt khe mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 13,49 10m
78 Cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 2,304 m3
79 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,034 m3
80 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 100m2
81 Gia công cốt thép cọc tiêu D Theo thiết kế được phê duyệt 0,097 tấn
82 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 23,017 kg
83 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 74,04 kg
84 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,648 m3
85 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
86 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 10,62 m2
87 Biển báo: Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
88 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
89 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 md
90 Cung cấp nắp chụp BB Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
91 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
92 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
93 Cung cấp biển báo đường thuỷ Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
94 Lắp đặt biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
95 Bản quá độ: Ván khuôn thép bản quá độ Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 100m2
96 Gia công cốt thép bản quá độ D Theo thiết kế được phê duyệt 0,001 tấn
97 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,278 kg
98 Gia công cốt thép bảm quá độ D Theo thiết kế được phê duyệt 0,557 tấn
99 Cung cấp thép tròn D=12mm Theo thiết kế được phê duyệt 177,562 kg
100 Cung cấp thép tròn D=16mm Theo thiết kế được phê duyệt 379,134 kg
101 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 3,92 m3
102 Làm lớp đá dăm đệm móng Theo thiết kế được phê duyệt 1,848 m3
103 Phá dỡ BT cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 6,566 m3
C Phần xây dựng cống
1 Thân cống: Phá dỡ BT cầu cũ Theo thiết kế được phê duyệt 5,648 m3
2 Đào đất thi công cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,309 100m3
3 Đóng cừ tràm móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 32,4 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 3,24 m3
5 Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,209 100m2
6 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 3,24 m3
7 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 10,132 m3
8 Cung cấp ống cống D1500, H30 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
9 Cung cấp joint cống D1500 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
10 Cung cấp ống cống D1000, H30 Theo thiết kế được phê duyệt 10 m
11 Cung cấp joint cống D1000 Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 4 đoạn
13 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 4 đoạn
14 Đắp vữa XM mối nối cống Theo thiết kế được phê duyệt 5,579 m2
15 Đầu cống: Đóng cừ tràm đầu cống Theo thiết kế được phê duyệt 24,144 100m
16 Đắp cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 2,414 m3
17 Ván khuôn thép bt lót và bt sân cống Theo thiết kế được phê duyệt 0,331 100m2
18 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 2,414 m3
19 Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 6,17 m3
20 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Theo thiết kế được phê duyệt 0,469 100m2
21 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 5,914 m3
22 Đê quay: Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 18,48 100m
23 Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 7,92 100m
24 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 132 m
25 Thép tròn neo cý̀ tràm D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,037 tấn
26 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 36,63 kg
27 Đắp đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 1,267 100m3
28 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 102,506 m3
29 Đào đất đê quay Theo thiết kế được phê duyệt 1,267 100m3
30 Nền đường: Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 17,08 100m
31 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Theo thiết kế được phê duyệt 7,32 100m
32 Cung cấp cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 91,5 m
33 Gia công thép neo cừ tràm Theo thiết kế được phê duyệt 0,005 tấn
34 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 4,514 kg
35 Đắp đất san lấp mương, K=0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 2,445 100m3
36 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,39 100m3
37 Cung cấp đất dính Theo thiết kế được phê duyệt 304,515 m3
38 Đắp cát nền đường K=0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 100m3
39 Mặt đường: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 0,118 100m3
40 Trải vải nhựa ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 1,07 100m2
41 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
42 Gia công lắp đặt vỉ thép mặt đan bê tông ĐK Theo thiết kế được phê duyệt 0,604 tấn
43 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 603,68 kg
44 Bê tông mặt đường dày Theo thiết kế được phê duyệt 15,68 m3
45 Cắt khe mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 10m
46 Cọc tiêu: Đào móng cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 2,112 m3
47 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 1,865 m3
48 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 0,079 100m2
49 Gia công cốt thép cọc tiêu D Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 tấn
50 Cung cấp thép tròn D=6mm Theo thiết kế được phê duyệt 21,099 kg
51 Cung cấp thép tròn D=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 67,87 kg
52 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,594 m3
53 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 22 cái
54 Sơn cọc tiêu Theo thiết kế được phê duyệt 9,735 m2
D Xây dựng cọc tiêu, biển báo
1 Đào móng trụ biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
2 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Theo thiết kế được phê duyệt 0,25 m3
3 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 6 md
4 Cung cấp nắp chụp BB Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
5 Cung cấp biển báo tròn Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt biển báo Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.62E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.23E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->