Gói thầu: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210369810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 17:42:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,400,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| B | Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3545 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7403 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2287 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,053 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3535 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6512 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6915 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0014 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3234 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2638 | m2 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0942 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,798 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất vào bồn hoa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8051 | 1m3 |
| C | Rãnh thoát nước + Hố ga | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3672 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6076 | m3 |
| 5 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,66 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0002 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9175 | m3 |
| D | Cột | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4715 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1077 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1104 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7261 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5634 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,038 | m3 |
| E | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5939 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 3 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9739 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9684 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0871 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8677 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1645 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,905 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,344 | m3 |
| F | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6119 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 3 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0965 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3353 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8522 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,949 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,816 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1187 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1187 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7488 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7488 | m2 |
| G | Thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6367 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8996 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,448 | m2 |
| 8 | Gia công thang sắt (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | 1m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1864 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1864 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4676 | kg |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | m3 |
| 17 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m2 |
| H | Tầng 1 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7044 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7108 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2709 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,934 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1898 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,155 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,0144 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2431 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,365 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,7563 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,28 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,2424 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7332 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,246 | m2 |
| 18 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,608 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1984 | m2 |
| 20 | Sản xuất console inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2144 | kg |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1506 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9216 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,28 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,5344 | m2 |
| 30 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,645 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,1694 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 574,6119 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4329 | m2 |
| I | Tầng 2 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4627 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0387 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4521 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4244 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3636 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,734 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,275 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,0144 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,815 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,785 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,0098 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,736 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7318 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1304 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gỗ công nghiệp độ dày 12mm (đã bao gồm nhân công và xốp lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1304 | m2 |
| 18 | Nẹp chân tường sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,05 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7332 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,246 | m2 |
| 21 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,608 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1984 | m2 |
| 23 | Sản xuất console inox đỡ bàn đá (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2144 | kg |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh lam che nắng bằng tấm Aluminium Composite ngoài trời dày 5mm, khung thép chữ V25x25x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,682 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt thành ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3968 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,736 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ( | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,785 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5544 | m2 |
| 32 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,521 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5544 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,7438 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3968 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,09 | m2 |
| J | Tầng 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3537 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7869 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6001 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8882 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1229 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,02 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,54 | m2 |
| 10 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,0144 | m2 |
| 11 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,5484 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,185 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,3962 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,736 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,838 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7332 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,246 | m2 |
| 18 | Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamine (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,608 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1984 | m2 |
| 20 | Sản xuất console inox đỡ bàn đá (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2144 | kg |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh lam che nắng bằng tấm Aluminium Composite ngoài trời dày 5mm, khung thép chữ V25x25x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,584 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9208 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt thành ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9324 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt thành trong dày 1.5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8016 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,736 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,7394 | m2 |
| 31 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,921 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5544 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,4515 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5684 | m2 |
| K | Mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5166 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,63 | m |
| L | Cửa tầng 1 | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4304 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,259 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,34 | m2 |
| 6 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,599 | m2 |
| M | Cửa tầng 2 | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4704 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,225 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m2 |
| 6 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,915 | m2 |
| N | Cửa tầng 3 | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4704 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điện (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,225 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điện (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,13 | m2 |
| 6 | Khóa cửa (>6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,355 | m2 |
| O | Dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7726 | 100m2 |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | m3 |
| 3 | Xây tường bể gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2806 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2829 | m3 |
| 8 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 9 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m2 |
| 10 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,885 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6477 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| Q | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7369 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 6 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | m3 |
| R | Nhà để máy bơm + bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0837 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4403 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1516 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3558 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,163 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7393 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1653 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5427 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 15 | Láng bể PCCC dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,505 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,166 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,166 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4786 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | m3 |
| 25 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6539 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2125 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m2 |
| 35 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4384 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8875 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6183 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9046 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5176 | m2 |
| 41 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7921 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4384 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1359 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3633 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi pano kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1687 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,213 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3817 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | 100m2 |
| S | Đào đất đặt đường ống | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0482 | m3 |
| T | Bó bờ, bồn hoa (7 bồn), sân bê tông | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2252 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1216 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2669 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2516 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2516 | m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206 | m2 |
| U | Tháo tường rào xây lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,834 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,834 | m2 |
| V | Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn | |||
| 1 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2862 | 100m3 |
| W | Vận chuyển đất, phế thải đổ đi | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 27km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1675 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 27km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC, MẠNG MÁY TÍNH | |||
| Y | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt Aptomat pha MCCB-3P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat pha MCCB-3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat pha MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đầu cốt ≤ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt ≤ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt ≤ 70 (Cốt đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đầu cốt |
| 11 | Ép đầu cốt ≤ 70 (Cốt đồng nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt cút sứ D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Đai cột thép không gỉ đơn+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Móc treo D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Kẹp siết 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu |
| 17 | Ghịp nhôm đúc 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Băng cách điện chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 19 | Công son móc néo chữ T, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | kg |
| 20 | Lắp đặt công son móc néo chữ T, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Colie+phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Bộ đèn lớp học LED đôi CM4 220v/2x18w có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED 1,2m- 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống ẩm 220v/12w- D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600- 220v/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 cầu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 33 | Lắp đặt quạt trần 220v-77w trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp điện 6-9 MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x16 (MB chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-3x10 (MB lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 41 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 42 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 (Luồn dây lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 44 | Lắp bóng đèn CA 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bóng |
| 45 | Colie ốp giữ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | BL nở thép 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10 (CSM+TĐT- 3 điểm xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 52 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Bầu chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Các chi tiết thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | kg |
| 56 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 cầu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp điện 6-9 MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm 4 MODULES ngầm sàn kiểu kín, mặt trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| Z | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Dây mềm inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa đơn (Lavabô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Phụ kiện chậu rửa (vòi gật gù, xiphông, van góc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN40 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng PP-R, DN32 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Móc treo áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Chõ bơm DN32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng, DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Y lọc DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, DN25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bơm cấp nước sinh hoạt 0,85l/s - 25MH2O (Phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước, DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20-1/2" ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 43 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D50, dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D40, dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D32, dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 46 | Măng sông PP-R nối bằng hàn D25, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN40 - 1 1/4", dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Nối thẳng PP-R nối bằng hàn DN32 - 1", dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 57 | Lắp đặt giá treo ống DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo ống DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Đầu chụp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo ống DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo ống DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo ống DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước mưa DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Cóc nhê gá ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| AA | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5l/s;H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12.5l/s;H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp lưu lượng Q=1l/s;H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ cấp nguồn & điều khiển bơm chữa cháy (Bao gồm dây điện, que thăm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước mồi inox V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Chõ bơm DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Chõ bơm DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Y lọc DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Y lọc DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối mềm DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối mềm DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối mềm DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng ty nổi DN50 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng DN20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng DN15 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van an toàn DN80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN80/DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm DN20/DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN100/DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN80/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn hàn thép tráng kẽm DN50/DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 48 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Gioăng cao su DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo ống DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo ống DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo ống DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Họng chữa cháy ngoài nhà 3 cửa DN100/DN65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa DN65x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Cuộn vòi DN65-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 70 | Bộ bu lông M16 dài 6cm (1 bulong + 2 ecu + 1 long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 71 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 73 | Tủ chữa cháy trong nhà 1370x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 600x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Cuộn vòi DN50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 BS-M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê hàn thép tráng kẽm DN100/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 84 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 85 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 88 | Lắp đặt giá treo ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 95 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| AB | Mạng máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 10x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, KT 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng loại CAT6 EUTP loại ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.228 | m |
| 5 | Tủ để thiết bị mạng lan 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Bộ chuyển mạch Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Patch Panel 24Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đầu nối cáp vào phiên bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu nối cáp vào Patch Panel ( mỗi sợi 4 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | Đôi |
| 10 | Dây chuyển tiếp 3 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 11 | Dây chuyển tiếp 1 m có kẹp sẵn đầu Rj45 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm máy tính 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5473 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,608 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,778 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,2272 | m2 |
| 11 | Đắp mũ vữa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,2272 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,608 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1473 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 31000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1473 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6818 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3474 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8758 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | tấn |
| 7 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1697 | m3 |
| 8 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4617 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6355 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Aptomat 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 4 | Cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| AF | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2600456E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5200912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng trong đó có ít nhất 1 HĐ có giá trị ≥ 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các HĐ có giá trị ≥ 12.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi