Gói thầu: Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Quản lý và bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213300 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (chi sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 33 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 18:06:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,524,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NĂM 2021 (từ tháng 4 đến tháng 12) | Năm | Năm | 0 | |
| 2 | CÔNG TÁC QUẢN LÝ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 3 | Phần đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 4 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km | 461,323 | |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | Km | 6.458,515 | |
| 6 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km | 11,494 | |
| 7 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km | 461,323 | |
| 8 | Phần cầu | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 9 | Cầu L≤50m | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 10 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 30 | |
| 11 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 30 | |
| 12 | Cầu 50m | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 13 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 11 | |
| 14 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 11 | |
| 15 | Cầu 100m | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 16 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 7 | |
| 17 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 7 | |
| 18 | Cầu 200m | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 19 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 4 | |
| 20 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 4 | |
| 21 | Cầu L>300m | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 22 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 23 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu | 5 | |
| 24 | BẢO DƯỠNG MẶT ĐƯỜNG | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 25 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | Km | 743,19 | |
| 26 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 1.484,915 | |
| 27 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 744,127 | |
| 28 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | m | 223,65 | |
| 29 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM | Chương V, E-HSMT | m | 111,825 | |
| 30 | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | cọc | 688 | |
| 32 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 45 | |
| 33 | Sơn cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 170,285 | |
| 34 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 2.325,59 | |
| 35 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V, E-HSMT | m2 | 2.408,786 | |
| 36 | Bảo dưỡng thay thế đinh phảng quang | Chương V, E-HSMT | viên | 53 | |
| 37 | Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | ngày/trạm | 109,5 | |
| 38 | Điện chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | KW | 22.064,25 | |
| 39 | NỀN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ CHĂM SÓC CÂY XANH | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 40 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | m3 | 346,806 | |
| 41 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V, E-HSMT | m3 | 809,214 | |
| 42 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km | 1.375,997 | |
| 43 | Cắt cỏ bằng máy (trung du) | Chương V, E-HSMT | Km | 247,875 | |
| 44 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km | 114,667 | |
| 45 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (trung du) | Chương V, E-HSMT | Km | 30,984 | |
| 46 | Vét rãnh hở bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m | 9.148,673 | |
| 47 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m | 2.668,091 | |
| 48 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D >100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.740,861 | |
| 49 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≤100cm | Chương V, E-HSMT | md | 3.799,62 | |
| 50 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m | 3.371,224 | |
| 51 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 911,606 | |
| 52 | Sửa chữa rãnh xây đá | Chương V, E-HSMT | m2 | 998,037 | |
| 53 | Bổ sung đá mái taluy | Chương V, E-HSMT | m3 | 116,333 | |
| 54 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách) bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 419,522 | |
| 55 | Phát thảm cỏ bằng máy | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 25,785 | |
| 56 | Xén lề cỏ lá tre | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 25,817 | |
| 57 | Tưới nước cây tạo hoa, tạo hình bằng máy bơm | Chương V, E-HSMT | 100cây | 340,673 | |
| 58 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V, E-HSMT | 100cây | 0,818 | |
| 59 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V, E-HSMT | 100cây | 1,08 | |
| 60 | CÔNG TRÌNH CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 61 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | m2 | 97.586,775 | |
| 62 | Vệ sinh khe co dãn | Chương V, E-HSMT | md | 1.895,4 | |
| 63 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 358,8 | |
| 64 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 82,688 | |
| 65 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | m2 | 2.764,8 | |
| 66 | Quét vôi lan can, gờ chắn bánh cầu bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 6.848,078 | |
| 67 | Bôi mỡ gối cầu thép | Chương V, E-HSMT | gối | 900 | |
| 68 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V, E-HSMT | m3 | 12,9 | |
| 69 | Vá ổ gà, bong bậc, sửa chữa lún mặt cầu bằng BTN nóng | Chương V, E-HSMT | 5m2 | 162,645 | |
| 70 | NĂM 2022 | Năm | Năm | 0 | |
| 71 | Chi phí BDTX [năm 2021 (từ tháng 4 đến tháng 12)]/9*12*1,05 | Chương V, E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 72 | NĂM 2023 | Năm | Năm | 0 | |
| 73 | Chi phí BDTX [năm 2021 (từ tháng 4 đến tháng 12)]/9*12*1,1025 | Chương V, E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.12E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.774.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
21.200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.774.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ với chiều dài thực hiện ≥325Km.
Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.
Tài liệu chứng minh kèm theo là:
- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;
- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu (tháng, quý, năm) hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng đang triển khai hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.600.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi