Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuy Lộc, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210344019-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210334051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 09:33:00 đến ngày 2021-03-29 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,810,922,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIỂU HỌC
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5526 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1723 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 79,1325 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,3075 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,168 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 74,3833 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1436 100m2
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,2763 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4428 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3613 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5235 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8542 tấn
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 52,2859 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8039 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,8033 m3
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,1798 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1984 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,645 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1505 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,087 tấn
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,7793 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80,352 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0863 m3
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,8489 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,8639 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,4959 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,6457 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 302,4 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,7059 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5456 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,496 tấn
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 496 cái
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0663 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4103 100m3
35 Đổ bê tông nền, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,9349 m3
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 581,003 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8309 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,968 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80,9185 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80,9185 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,2755 m2
C PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 141,0407 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,3643 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 120,204 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 404,37 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.530,142 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 404,37 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.530,142 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,7695 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,0544 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,1472 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,0544 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,1472 m2
13 Hoa inox lan can + khung inox trang trí sơn tĩnh điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.006,2802 kg
14 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,1094 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 240,128 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 240,128 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 487,6386 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9427 m3
19 Xốp tôn sàn : Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 38,76 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8309 m2
21 Chống thấm bằng màng polyme gốc bi tum dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,4359 m2
22 Trần nhôm thả + khung xương mạ kẽm (khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,9456 m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5741 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49,0488 m2
25 Lan can i nox cầu thang sơn tĩnh điện (khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 266,0736 kg
26 Trụ lan can cầu thang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
27 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 165,5 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 229,3685 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,7008 100m2
30 Tôn úp nóc + xối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 78,25 m
31 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7291 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7291 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,0034 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,5176 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 184,3846 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 83,5078 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 141,5 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,855 100m
39 Cút nhựa D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
40 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
41 Rọ chắn rác i nox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
42 Bật giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 91 cái
43 Keo dán ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 tuýp
44 Chống thấm đầu ống thoát nước mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đông
45 Cửa tôn lên mái + khóa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
46 Thang lên mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
47 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 127,5 m2
48 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 bộ
49 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,044 m2
50 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
51 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 104,4 m2
52 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29 bộ
53 Sản xuất cửa sổ mở hất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m2
54 Phụ kiện cửa sổ mở hất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
55 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 44,19 m2
56 Sản xuất cửa sổ mở hất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,44 m2
57 Phụ kiện cửa VK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4615 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 97,2 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 97,2 m2
61 Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT dày 1.2mm (bao gồm cả cửa, khóa và phụ kiện lắp dựng đầu kẹp) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,44 m2
62 Bàn chậu rửa tay mặt đá ( giá khoán gọn ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,228 m
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 131,0175 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 131,0175 m2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,0936 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,7636 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8758 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5894 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3617 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 101,97 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 101,97 m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80,7774 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8358 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,152 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9871 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0762 tấn
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 422,8587 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 395,3804 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 82,95 m
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,0572 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1758 100m2
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3238 tấn
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7024 tấn
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56,7574 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56,7574 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,2388 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 109,62 m
24 Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,4265 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6536 100m2
26 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3082 tấn
27 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3976 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 66,8864 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 66,8864 m2
30 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 115,7355 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,9276 100m2
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,0664 tấn
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.092,7636 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.092,7636 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,2514 100m2
36 Thời gian sử dụng thêm 2 tháng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,2514 100m2
E ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG + 2 PHÒNG BỘ MÔN
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 81 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
4 Móc quạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
12 Mặt và ổ cắm đơn 3 chấu 15A có đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 32 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 210 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.200 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.950 m
20 Lắp đặt dây đơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 150 m
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 cái
25 Mặt liền aptomat 1 pha các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.200 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 hộp
28 Tủ điện âm tường 200*200*100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
29 Tủ điện âm tường 300*400*200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
30 Tủ điện âm tường 400*600*200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
31 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 cuộn
G Phần thu sét
1 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 38m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4.5m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
9 Bộ đếm sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
12 Thử điện trở Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 điểm
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren ngoiaf Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi âm bàn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
22 Lắp đặt gương soi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
24 Thanh treo khăn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
28 Vòi xịt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
I Cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
6 Van phao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Máy bơm nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Đai giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,36 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,12 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,2 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,102 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,102 100m3
J Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 57 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 61 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
9 Xi phông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Đai giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
K Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1752 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,379 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,65 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1825 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,183 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4243 m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8486 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,254 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,5568 m2
10 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,4296 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6769 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0882 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,027 100m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,2584 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0576 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,042 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,084 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,084 100m3
L HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1329 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,133 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2539 m3
5 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4026 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2152 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0893 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0078 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cấu kiện
M XÂY LẮP CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
N Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,6991 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2317 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 181,7964 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5571 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 55,44 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 277,8856 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 825,317 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 436,0016 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3136 m3
10 Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,514 100m3
11 Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,056 100m3
O PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7968 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 20% Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,9181 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,384 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,1311 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3912 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,633 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2983 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0904 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1478 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5596 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,5931 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5277 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,7178 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,878 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8981 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4607 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7848 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7969 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,6493 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2976 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7453 m3
22 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,6192 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,2602 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,7639 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,8228 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 112 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1086 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0902 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,082 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 82 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0007 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8928 100m3
33 Đổ bê tông nền, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,8351 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 316,24 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8309 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,168 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63,578 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63,578 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3021 m2
P PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53,1294 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,2798 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 120,204 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 291,69 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.109,412 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 291,69 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.109,412 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,8272 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,2908 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,8604 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,2908 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,8604 m2
13 Hoa inox lan can + khung inox sơn tĩnh điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 680,0326 kg
14 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,6915 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 165,428 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 165,428 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 249,8121 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8309 m2
19 Màng chống thấm gốc bi tum dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,4359 m2
20 Trần nhôm thả + khung xương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,9456 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24,5244 m2
22 Lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện (khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 134,9376 kg
23 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 101,54 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 148,8845 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3735 100m2
26 Tôn úp nóc + xối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54,65 m
27 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7883 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7883 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1175 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,2325 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 128,1787 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 61,7721 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 97,1 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,77 100m
35 Cút nhựa D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
36 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
37 Rọ chắn rác i nox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
38 Bật giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 82 cái
39 Keo dán ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 tuýp
40 Chống thấm đầu ống thoát nước mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đông
41 Cửa tôn lên mái + khóa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
42 Thang lên mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
43 Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40,8 m2
44 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
45 Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,044 m2
46 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
47 Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 95,04 m2
48 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26 bộ
49 Cửa sổ mở hất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,16 m2
50 Phụ kiện cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
51 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39,54 m2
52 Cửa sổ mở hất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,64 m2
53 Phụ kiện cửa VK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,4169 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 95,04 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 95,04 m2
57 Tấm copact dày 12 ngăn WC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,44 m2
58 Bàn chậu rửa tay mặt đá ( giá khoán gọn ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,228 m
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 84,998 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 84,998 m2
Q PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,1541 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0189 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2946 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2693 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8544 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,408 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,408 m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46,4698 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4656 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6005 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,1019 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0065 tấn
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 312,8945 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 284,9645 m2
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,281 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7142 100m2
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2415 tấn
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3703 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,0816 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,0816 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,736 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 62,08 m
23 Keo dính LC1 với dầm cũ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 lọ
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,4432 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,4432 m2
26 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 39,214 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,6874 100m2
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,8187 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 651,9625 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 651,9625 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,0546 100m2
R ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ HCQT
S PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 53 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
4 Móc quạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 210 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 55 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 650 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.000 m
18 Lắp đặt dây đơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43 cái
22 Mặt liền aptomat 1 pha các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.000 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 hộp
25 Tủ điện âm tường 200*200*100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
26 Tủ điện âm tường 300*400*200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
27 Tủ điện âm tường 400*600*200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
28 Băng dính điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 cuộn
T Phần thu sét
1 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
2 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
4 Mối hàn hóa nhiệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 mối
5 Cáp lụa neo trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
9 Bộ đếm sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,76 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 100m3
12 Thử điện trở Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 điểm
U PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren ngoiaf Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi âm bàn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
26 Thanh treo khăn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
30 Vòi xịt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
V Cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
6 Van phao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Máy bơm nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Đai giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,288 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m3
W Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,41 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 57 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 61 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 46 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33 cái
9 Xi phông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Đai giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
X Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1752 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,379 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,65 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1825 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,183 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4243 m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8486 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,254 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,5568 m2
10 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,4296 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6769 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0882 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,027 100m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,2584 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,304 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 100m3
Y HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1329 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,133 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2539 m3
5 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4026 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2152 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0893 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0078 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cấu kiện
Z XÂY LẮP KHỐI NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG HỌC THCS, 3 PHÒNG HỌC BỘ MÔN THCS
AA PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6357 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65,8925 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,106 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 63,5029 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8918 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,3905 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9169 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,241 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0705 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,677 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36,2496 m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,3984 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,6096 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,7336 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4136 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8769 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7938 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5176 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6296 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3274 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9022 m3
22 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,2846 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,8906 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,7337 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,2068 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 123,2 m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3114 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1067 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,097 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 97 cái
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3297 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0879 100m3
33 Đổ bê tông nền, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,7503 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 505,4981 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,8309 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,168 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70,9473 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70,9473 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,7459 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,581 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,162 100m3
AB PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 174,7206 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30,6775 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 180,306 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 539,145 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.867,791 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 539,145 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.867,791 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6815 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,1786 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59,1192 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,1786 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59,1192 m2
13 Hoa inox lan can + khung inox sơn tĩnh điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 755,5433 kg
14 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,569 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 350,744 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 350,744 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 814,1106 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,864 m3
19 Xốp tôn sàn : Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48,48 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 41,6619 m2
21 Màng chống thấm gốc bi tum dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,8719 m2
22 Trần nhôm thả + khung xương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 64,4184 m2
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7226 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 52,3368 m2
25 Lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện (khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 249,444 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,1 m2
27 Trụ lan can cầu thang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
28 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 88,64 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 152,954 m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,4577 100m2
31 Tôn úp nóc + xối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 61 m
32 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3384 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3384 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,8083 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,7332 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 140,0976 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 61,416 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 112,8 m
39 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5969 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5969 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2953 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2953 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,1856 m2
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
45 Bu lông d18 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 cái
46 Bu lông d20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
47 Mái sảnh tấm POLYCARBONATE dày 5mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 66,25 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,68 100m
49 Cút nhựa D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
51 Rọ chắn rác i nox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
52 Bật giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
53 Keo dán ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 tuýp
54 Chống thấm đầu ống thoát nước mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đông
55 Cửa tôn lên mái + khóa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
56 Thang lên mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
57 Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 132,6 m2
58 Phụ kiện cửa đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26 bộ
59 Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,088 m2
60 Phụ kiện cửa đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
61 Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 122,4 m2
62 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34 bộ
63 Cửa sổ mở hất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,24 m2
64 Phụ kiện cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
65 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 69,649 m2
66 Cửa sổ mở hất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,028 m2
67 Phụ kiện cửa VK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6238 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 108 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 108 m2
71 Tấm copact dày 12 ngăn WC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56,16 m2
72 Bàn chậu rửa tay mặt đá ( giá khoán gọn ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,842 m
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 149,985 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 149,985 m2
AC PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36,1247 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,7286 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0736 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7586 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,5694 tấn
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,968 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,968 m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85,8247 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,2751 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4591 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,1312 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,9503 tấn
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 606,2236 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 500,7936 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80,2 m
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,7073 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2881 100m2
18 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3519 tấn
19 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7618 tấn
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,778 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,778 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42,63 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 116,4 m
24 Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3243 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6443 100m2
26 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3283 tấn
27 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3812 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 64,2944 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 64,2944 m2
30 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 136,4328 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,886 100m2
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,658 tấn
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.288,5876 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.288,5876 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,599 100m2
36 Sửa dụng thêm 3 tháng giàn giáo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,599 100m2
37 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 57,2 m3
38 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,2 10m2
39 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17,503 tấn
AD ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + 3 PHÒNG BỘ MÔN
AE PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
4 Móc quạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85 cái
12 Mặt và ổ cắm đơn 3 chấu 15A có đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Mặt và ổ cắm âm sàn 2 mô đun điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
14 Mặt và ổ cắm âm bàn 2 mô đun điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 65 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 205 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 245 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.350 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.140 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
22 Lắp đặt dây đơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 130 m
23 Lắp đặt dây đơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 400 m
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 73 cái
28 Mặt liền aptomat 1 pha các loại Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.500 m
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 hộp
31 Tủ điện âm tường 200*200*100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
32 Tủ điện âm tường 300*400*200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
33 Tủ điện âm tường 400*600*200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
34 Băng dính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 80 cuộn
35 Modem wifi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
36 Switch 24port Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
37 Switch 16port Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Switch 8port Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
39 Cục phát wifi tầm xa công suất cao CPE210 ( Rmax = 5km) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
40 ổ cắm âm sàn 2 mô đun điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
41 ổ cắm âm bàn 2 mô đun điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
42 Cáp mạng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 500 m
43 Hạt mạng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 182 cái
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 250 m
45 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
46 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
47 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 45 m
48 Mối hàn hóa nhiệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 mối
49 Cáp lụa neo trụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
50 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cọc
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
52 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
53 Bộ đếm sét Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
56 Thử điện trở Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 điểm
AF PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
13 Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
19 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi âm bàn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
27 Lắp đặt gương soi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
28 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
29 Thanh treo khăn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
34 Vòi xịt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
36 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bể
40 Van phao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
41 Máy bơm nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
42 Đai giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m3
AG Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,44 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,74 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,36 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 67 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 104 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 51 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90 cái
9 Xi phông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 49 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
11 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1752 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,379 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,65 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1825 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,183 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4243 m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8486 m3
19 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,254 m3
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,5568 m2
21 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34,4296 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6769 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0882 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,027 100m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,2584 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 100m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,36 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m3
AH HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1329 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,133 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2539 m3
5 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4026 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2152 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0893 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0078 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cấu kiện
AI Bể lọc kỵ khí
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,6294 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2667 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,113 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,113 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,277 m3
6 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4572 m3
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0387 tấn
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,9611 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5088 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,0736 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2803 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0292 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0349 100m2
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0198 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0049 100m2
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0017 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 m3
24 Các lớp ngăn lọc ( giá khoán gọn ) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đồng
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7648 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,023 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 m3
29 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2882 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,154 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1008 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cấu kiện
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0026 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0034 100m2
AJ XÂY LẮP NHÀ ĂN BẾP
AK PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0813 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,0325 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6318 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 47,2497 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4194 100m2
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5094 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2912 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5596 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,9213 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5491 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,088 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16,3872 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,3997 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1149 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,661 tấn
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4593 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5544 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1146 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6549 m3
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,94 m2
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4633 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8433 100m3
24 Đổ bê tông nền, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,6656 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 142,3223 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,3004 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,133 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 31,133 m2
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,0076 m2
AL PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,1137 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1949 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 106,2686 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 127,845 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 224,376 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 127,845 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 224,376 m2
8 Hoa inox lan can + khung inox sơn tĩnh điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 142,7671 kg
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6752 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48,128 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48,128 m2
12 Trần nhôm thả + khung xương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3404 m2
13 Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 73,504 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 73,504 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1277 100m2
16 Tôn úp nóc + xối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36,2 m
17 Gia công xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5507 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5507 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,904 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,8891 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 36,63 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m
24 Cút nhựa D110 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
26 Rọ chắn rác i nox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
27 Bật giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
28 Keo dán ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 tuýp
29 Chống thấm đầu ống thoát nước mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 đông
30 Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25,5 m2
31 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
32 Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,772 m2
33 Phu kiện cửa đi 1 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
34 Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,4 m2
35 Phu kiện cửa sổ 2 cánh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
36 Cửa sổ mở hất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 m2
37 Phụ kiện cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2165 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,4 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,4 m2
41 Bàn inox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,2275 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 26,2275 m2
AM PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,3042 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8785 100m2
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1431 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7926 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,3731 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2288 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4767 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,1891 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9985 tấn
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 85,7114 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 59,4714 m2
12 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,3095 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1881 100m2
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1143 tấn
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0778 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,0778 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,263 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,64 m
20 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,5048 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,8402 100m2
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5774 tấn
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 237,8617 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54,3 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 265,0117 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 54,3 m
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5373 100m2
AN ĐIỆN , CTN NHÀ BẾP
AO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
4 Móc quạt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
9 Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 330 m
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 270 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 hộp
AP PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,17 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren ngoài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
21 Lắp đặt gương soi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
22 Lắp đặt hộp đựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
23 Thanh treo khăn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
24 Chậu inox 2 ngăn + vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
27 Vòi xịt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
AQ Cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bể
6 Van phao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Máy bơm nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Đai giữ ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,2 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,128 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 100m3
AR Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
9 Xi phông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Máng thoát nước sàn chống mùi hôi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
AS Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,7205 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,7833 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,089 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,089 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2707 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5414 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,0418 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,5357 m2
9 Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 21,3957 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3495 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0326 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0151 100m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,1624 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,105 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,024 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,2 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 100m3
AT HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,1329 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,133 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2539 m3
5 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4026 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,2152 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0893 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0059 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0078 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cấu kiện
AU BỂ THU NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,972 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1843 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,972 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3686 m3
5 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,9557 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,89 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1966 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0082 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0154 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cấu kiện
11 Cửa bể Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
AV Các hạng mục phụ trợ
AW Kè đá + rào xây
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2451 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,917 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 87,244 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,6276 100m2
5 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 129,82 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,1928 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,84 100m
8 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 167,38 m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,415 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,83 100m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,804 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2536 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2955 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 23,2203 m3
15 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,665 m3
16 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 485,8714 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 15,136 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 501,0074 m2
19 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 258,3 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.583 m2
21 Cắt mạch sân bê tông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.200 md
AX San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4652 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,4493 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,4493 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 29,9223 100m3
AY Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2028 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 13,3644 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9,7125 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50,795 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,051 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,5075 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6006 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7413 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 429 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,445 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,89 100m3
AZ Cống qua đường
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1056 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,464 m3
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,344 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1024 100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0525 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,07 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6624 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0324 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0363 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0634 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cấu kiện
BA ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
BB Bể chứa nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3058 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3843 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,922 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,922 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,15 m3
6 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12,88 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9854 tấn
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 43,2225 m2
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,229 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,3144 100m2
12 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,0127 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 37,24 m2
14 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,1008 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,543 100m2
16 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8451 tấn
17 Nắp tôn đậy bể Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Khoá cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Ống tràn d32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
20 Van phao d32 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
BC Nhà trạm bơm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,104 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,104 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,342 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6004 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6993 m3
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,264 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,024 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0269 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,9321 m3
12 Đổ bê tông nền, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3892 m3
13 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3864 m3
14 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10,4804 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,6232 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5396 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,509 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,509 m2
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0739 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0173 100m2
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0108 tấn
22 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,444 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1332 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,1711 tấn
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,8 m2
26 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,8 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11,8 m2
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3986 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0362 100m2
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0271 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0787 tấn
32 Sản xuất cửa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,64 m2
33 Khóa cửa đi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0484 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,12 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,12 m2
37 Tủ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bảng
41 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
42 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
48 Sứ báo cáp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 cái
49 Giếng khoan chiều sâu =>30 (khoán gọn) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 56 m
52 Tủ điều khiển máy bơm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
53 Tủ bảo vệ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
BD HỐ GA 5 cái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,8141 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,2704 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,814 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8112 m3
5 Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,4276 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,0269 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,05 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5292 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,4 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,445 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,89 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,89 100m3
BE PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BF Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 máy
2 Tủ điều khiển bơm chữa cháy/Vn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 chiếc
3 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1*10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
4 Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
5 Y lọc D125/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
6 Van 2 chiều, đường kính van 125mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Van 2 chiều, đường kính van 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
8 Van 2 chiều đường kính van 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Van 2 chiều đường kính van Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Van một chiều D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 chiếc
11 Van một chiều D25/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
12 Rọ hút D125/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Đồng hồ áp lực/Đài Loan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 chiếc
15 Khớp chống rung D125/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
16 Khớp chống rung D100/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 chiếc
17 Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180)/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 Hộp
18 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Hộp
19 Giá đựng bình chữa cháy/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 Hộp
20 Van góc chữa cháy chuyên dụng D50/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 chiếc
21 Khớp nối ren trong D50/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 chiếc
22 Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 cuộn
23 Lăng phun D13/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 chiếc
24 Khớp nối đầu vòi D50/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 chiếc
25 Trụ chữa cháy ngoài nhà Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Trụ
26 Họng tiếp nước chữa cháy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Họng
27 Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cuộn
28 Lăng phun D19/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 chiếc
29 Khớp nối đầu vòi D65 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 16 chiếc
30 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 Bình
31 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 Bình
32 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
33 Ống thép tráng kẽm DN125 chịu áp lực/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4,13 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,72 100m
36 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
37 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
38 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 125mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
39 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 61 cái
40 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
42 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
43 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
44 Bulong+ ecu/VN Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 300 bộ
45 Giá đỡ ống D125 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
46 Giá đỡ ống D100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 bộ
47 Đai đỡ ống D65 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m3
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 164,7872 m2
BG Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8,8 10 đầu
3 Hộp tổ hợp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 Chiếc
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy . Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 chuông
6 Lắp đặt đèn báo cháy . Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 11 đèn
7 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 42 đèn
8 Nguồn dự phòng 24VDC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
9 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 chiếc
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4.670 m
12 Cáp tín hiệu 2x15x0,5mm2/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 440 mét
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 450 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 420 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 hộp
16 Nối ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1.500 chiếc
17 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.500 chiếc
18 Hộp chia ngả D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 90 chiếc
19 Nối ống D32/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 150 chiếc
20 Kẹp ôm ống D32/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 200 chiếc
BH Hệ thống đèn Exit sự cố
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 chiếc
2 Đèn chiếu sáng sự cố/TQ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 34 chiếc
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 500 m
4 Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 40 chiếc
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 400 m
6 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 200 chiếc
7 Nối ống D16/Việt Nam Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 chiếc
BI THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
4 Tủ tung tâm báo cháy 10 kênh Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.943E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->