Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuy Lộc, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210344019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Tuy Lộc, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 09:33:00 đến ngày 2021-03-29 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,810,922,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG HỌC + 2 PHÒNG HỌC BỘ MÔN TIỂU HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5526 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1723 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,1325 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,3075 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,3833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1436 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,2763 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4428 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3613 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5235 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8542 | tấn |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,2859 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8039 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,8033 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1798 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1984 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1505 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,087 | tấn |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7793 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,352 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0863 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8489 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8639 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4959 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,6457 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 302,4 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7059 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5456 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 496 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0663 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4103 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,9349 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 581,003 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8309 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,968 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,9185 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,9185 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2755 | m2 |
| C | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,0407 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3643 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,204 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,37 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.530,142 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 404,37 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.530,142 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7695 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0544 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1472 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,0544 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1472 | m2 |
| 13 | Hoa inox lan can + khung inox trang trí sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.006,2802 | kg |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1094 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,128 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,128 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 487,6386 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9427 | m3 |
| 19 | Xốp tôn sàn : | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8309 | m2 |
| 21 | Chống thấm bằng màng polyme gốc bi tum dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4359 | m2 |
| 22 | Trần nhôm thả + khung xương mạ kẽm (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,9456 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5741 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,0488 | m2 |
| 25 | Lan can i nox cầu thang sơn tĩnh điện (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,0736 | kg |
| 26 | Trụ lan can cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,5 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 229,3685 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7008 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc + xối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,25 | m |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7291 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7291 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,0034 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5176 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,3846 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,5078 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,5 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,855 | 100m |
| 39 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác i nox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 42 | Bật giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 91 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tuýp |
| 44 | Chống thấm đầu ống thoát nước mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đông |
| 45 | Cửa tôn lên mái + khóa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Thang lên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,5 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,044 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,4 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở hất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,19 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở hất kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,44 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa VK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4615 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,2 | m2 |
| 61 | Vách ngăn phòng bằng tấm COMPACT dày 1.2mm (bao gồm cả cửa, khóa và phụ kiện lắp dựng đầu kẹp) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 62 | Bàn chậu rửa tay mặt đá ( giá khoán gọn ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,228 | m |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,0175 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,0175 | m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,0936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7636 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8758 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5894 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3617 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,97 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,7774 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8358 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,152 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9871 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0762 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 422,8587 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 395,3804 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,95 | m |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0572 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1758 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3238 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7024 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,7574 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,7574 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,2388 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,62 | m |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6536 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3976 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,8864 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,8864 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,7355 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,9276 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,0664 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.092,7636 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.092,7636 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2514 | 100m2 |
| 36 | Thời gian sử dụng thêm 2 tháng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2514 | 100m2 |
| E | ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG + 2 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đơn 3 chấu 15A có đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.950 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 25 | Mặt liền aptomat 1 pha các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 28 | Tủ điện âm tường 200*200*100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường 300*400*200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện âm tường 400*600*200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cuộn |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-30. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 38m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4.5m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | điểm |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren ngoiaf | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi âm bàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Thanh treo khăn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Vòi xịt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| I | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 6 | Van phao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| J | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4243 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8486 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,254 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5568 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4296 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6769 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2584 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1329 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2539 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4026 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2152 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0893 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| M | XÂY LẮP CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| N | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6991 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2317 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 181,7964 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5571 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 277,8856 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 825,317 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 436,0016 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xỉ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3136 | m3 |
| 10 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,056 | 100m3 |
| O | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7968 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 20% | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9181 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,1311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3912 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,633 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2983 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1478 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5596 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5931 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5277 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7178 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,878 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8981 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4607 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7848 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7969 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6493 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2976 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7453 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6192 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2602 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7639 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8228 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1086 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0902 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0007 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8928 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8351 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 316,24 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8309 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,168 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,578 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,578 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3021 | m2 |
| P | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,1294 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,2798 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,204 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 291,69 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.109,412 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 291,69 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.109,412 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8272 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,2908 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,8604 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,2908 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,8604 | m2 |
| 13 | Hoa inox lan can + khung inox sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 680,0326 | kg |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6915 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,428 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 165,428 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,8121 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8309 | m2 |
| 19 | Màng chống thấm gốc bi tum dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,4359 | m2 |
| 20 | Trần nhôm thả + khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,9456 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5244 | m2 |
| 22 | Lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,9376 | kg |
| 23 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,54 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,8845 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3735 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + xối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,65 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7883 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7883 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1175 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2325 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,1787 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,7721 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,1 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 35 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác i nox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Bật giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | cái |
| 39 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 40 | Chống thấm đầu ống thoát nước mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đông |
| 41 | Cửa tôn lên mái + khóa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Thang lên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,044 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 49 | Cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa VK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4169 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 57 | Tấm copact dày 12 ngăn WC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 58 | Bàn chậu rửa tay mặt đá ( giá khoán gọn ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,228 | m |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,998 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,998 | m2 |
| Q | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0189 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2946 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2693 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8544 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,4698 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4656 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6005 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1019 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0065 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 312,8945 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 284,9645 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,281 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7142 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2415 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3703 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,0816 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,0816 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,736 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,08 | m |
| 23 | Keo dính LC1 với dầm cũ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | lọ |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,4432 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,4432 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,214 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6874 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8187 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 651,9625 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 651,9625 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,0546 | 100m2 |
| R | ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ HCQT | |||
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 22 | Mặt liền aptomat 1 pha các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | hộp |
| 25 | Tủ điện âm tường 200*200*100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Tủ điện âm tường 300*400*200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường 400*600*200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Băng dính điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cuộn |
| T | Phần thu sét | |||
| 1 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Bộ đếm sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 12 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | điểm |
| U | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren ngoiaf | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi âm bàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Thanh treo khăn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Vòi xịt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| V | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 6 | Van phao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| W | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| X | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4243 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8486 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,254 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5568 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4296 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6769 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2584 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| Y | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1329 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2539 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4026 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2152 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0893 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| Z | XÂY LẮP KHỐI NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG HỌC THCS, 3 PHÒNG HỌC BỘ MÔN THCS | |||
| AA | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6357 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,8925 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,106 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,5029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8918 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9169 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0705 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,677 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,2496 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3984 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6096 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,7336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4136 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8769 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7938 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5176 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6296 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3274 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9022 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2846 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8906 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7337 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,2068 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,2 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3114 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1067 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3297 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0879 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,7503 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 505,4981 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,8309 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,168 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,9473 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,9473 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7459 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,581 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,162 | 100m3 |
| AB | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,7206 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,6775 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 180,306 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 539,145 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.867,791 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 539,145 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.867,791 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6815 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,1786 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,1192 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,1786 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,1192 | m2 |
| 13 | Hoa inox lan can + khung inox sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 755,5433 | kg |
| 14 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,569 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350,744 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 350,744 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 814,1106 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,864 | m3 |
| 19 | Xốp tôn sàn : | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,48 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,6619 | m2 |
| 21 | Màng chống thấm gốc bi tum dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,8719 | m2 |
| 22 | Trần nhôm thả + khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,4184 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7226 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,3368 | m2 |
| 25 | Lan can cầu thang inox sơn tĩnh điện (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 249,444 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 27 | Trụ lan can cầu thang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,64 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,954 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4577 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc + xối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | m |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3384 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3384 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8083 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7332 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,0976 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,416 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,8 | m |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5969 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5969 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2953 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2953 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,1856 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 45 | Bu lông d18 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 46 | Bu lông d20 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Mái sảnh tấm POLYCARBONATE dày 5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,25 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 49 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác i nox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Bật giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 53 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | tuýp |
| 54 | Chống thấm đầu ống thoát nước mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đông |
| 55 | Cửa tôn lên mái + khóa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Thang lên mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,6 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 59 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,088 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 61 | Sản xuất cửa sổ kính 2 cánh khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122,4 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,649 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,028 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa VK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6238 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m2 |
| 71 | Tấm copact dày 12 ngăn WC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 72 | Bàn chậu rửa tay mặt đá ( giá khoán gọn ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,842 | m |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,985 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 149,985 | m2 |
| AC | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,1247 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7286 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0736 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7586 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5694 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2751 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4591 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,1312 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9503 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 606,2236 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500,7936 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,2 | m |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7073 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2881 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3519 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7618 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,778 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,778 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,63 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 116,4 | m |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3243 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6443 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3283 | tấn |
| 27 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3812 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,2944 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,2944 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,4328 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,886 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,658 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.288,5876 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.288,5876 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,599 | 100m2 |
| 36 | Sửa dụng thêm 3 tháng giàn giáo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,599 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,2 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,503 | tấn |
| AD | ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + 3 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| AE | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| 12 | Mặt và ổ cắm đơn 3 chấu 15A có đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Mặt và ổ cắm âm sàn 2 mô đun điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 14 | Mặt và ổ cắm âm bàn 2 mô đun điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 205 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 245 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.350 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.140 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | cái |
| 28 | Mặt liền aptomat 1 pha các loại | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 31 | Tủ điện âm tường 200*200*100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Tủ điện âm tường 300*400*200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường 400*600*200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Băng dính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cuộn |
| 35 | Modem wifi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Switch 24port | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Switch 16port | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Switch 8port | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Cục phát wifi tầm xa công suất cao CPE210 ( Rmax = 5km) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | ổ cắm âm sàn 2 mô đun điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | ổ cắm âm bàn 2 mô đun điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Cáp mạng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 43 | Hạt mạng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 182 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 45 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 49 | Cáp lụa neo trụ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 53 | Bộ đếm sét | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 56 | Thử điện trở | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | điểm |
| AF | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt thập nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi âm bàn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Thanh treo khăn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Vòi xịt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bể |
| 40 | Van phao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Máy bơm nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| AG | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1752 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,379 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1825 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,183 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4243 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8486 | m3 |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,254 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5568 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,4296 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6769 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0882 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2584 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| AH | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1329 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2539 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4026 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2152 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0893 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| AI | Bể lọc kỵ khí | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,6294 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4572 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0387 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9611 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5088 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,0736 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2803 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0349 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0198 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 24 | Các lớp ngăn lọc ( giá khoán gọn ) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đồng |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7648 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2882 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,154 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1008 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0034 | 100m2 |
| AJ | XÂY LẮP NHÀ ĂN BẾP | |||
| AK | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0813 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,0325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6318 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,2497 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4194 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2912 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5596 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9213 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5491 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,3872 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3997 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4593 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1146 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6549 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,94 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4633 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8433 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6656 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,3223 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,3004 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,133 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,133 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0076 | m2 |
| AL | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,1137 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1949 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 106,2686 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,845 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 224,376 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,845 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 224,376 | m2 |
| 8 | Hoa inox lan can + khung inox sơn tĩnh điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 142,7671 | kg |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6752 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,128 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,128 | m2 |
| 12 | Trần nhôm thả + khung xương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,504 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1277 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + xối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,2 | m |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5507 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5507 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,904 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8891 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 24 | Cút nhựa D110 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác i nox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Bật giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 28 | Keo dán ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tuýp |
| 29 | Chống thấm đầu ống thoát nước mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đông |
| 30 | Sản xuất cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa đi 1 cánh kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,772 | m2 |
| 33 | Phu kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 35 | Phu kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Cửa sổ mở hất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2165 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 41 | Bàn inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,2275 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,2275 | m2 |
| AM | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8785 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1431 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7926 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3731 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2288 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4767 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1891 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9985 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,7114 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,4714 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1881 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0778 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0778 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,263 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,64 | m |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5048 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8402 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5774 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,8617 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,3 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 265,0117 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,3 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5373 | 100m2 |
| AN | ĐIỆN , CTN NHÀ BẾP | |||
| AO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc có đèn báo | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 15A có đèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | hộp |
| AP | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren trong | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm ren ngoài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm ren ngoài | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Thanh treo khăn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Chậu inox 2 ngăn + vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Vòi xịt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| AQ | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 6 | Van phao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| AR | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Xi phông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Máng thoát nước sàn chống mùi hôi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| AS | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7205 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7833 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2707 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5414 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0418 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5357 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,3957 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3495 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0151 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1624 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| AT | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1329 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,133 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2539 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4026 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2152 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0893 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0059 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| AU | BỂ THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,972 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1843 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,972 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3686 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9557 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1966 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0082 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 11 | Cửa bể | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| AV | Các hạng mục phụ trợ | |||
| AW | Kè đá + rào xây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2451 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,917 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,244 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6276 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,82 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1928 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 167,38 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,804 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2536 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2955 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,2203 | m3 |
| 15 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,665 | m3 |
| 16 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 485,8714 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,136 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,0074 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 258,3 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.583 | m2 |
| 21 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | md |
| AX | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4652 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4493 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,9223 | 100m3 |
| AY | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2028 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3644 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,7125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,051 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5075 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7413 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 429 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| AZ | Cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6624 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0634 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| BA | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BB | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3843 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,922 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9854 | tấn |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2225 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,229 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3144 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0127 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1008 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,543 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8451 | tấn |
| 17 | Nắp tôn đậy bể | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Khoá cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Ống tràn d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Van phao d32 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| BC | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,104 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6004 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6993 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9321 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3892 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3864 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4804 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6232 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5396 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,509 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,509 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0739 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0173 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1332 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1711 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3986 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0362 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0787 | tấn |
| 32 | Sản xuất cửa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0484 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 37 | Tủ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bảng |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 48 | Sứ báo cáp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | cái |
| 49 | Giếng khoan chiều sâu =>30 (khoán gọn) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 52 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Tủ bảo vệ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| BD | HỐ GA 5 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8141 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2704 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,814 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8112 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4276 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5292 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| BE | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BF | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy/Vn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1*10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện từ tủ điều khiển bơm đến bơm 3x16+1x10mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Y lọc D125/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 6 | Van 2 chiều, đường kính van 125mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van 2 chiều, đường kính van 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Van 2 chiều đường kính van 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van 2 chiều đường kính van | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van một chiều D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 11 | Van một chiều D25/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 12 | Rọ hút D125/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Đồng hồ áp lực/Đài Loan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 15 | Khớp chống rung D125/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 16 | Khớp chống rung D100/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (600x500x180)/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Hộp |
| 18 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 19 | Giá đựng bình chữa cháy/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Hộp |
| 20 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 21 | Khớp nối ren trong D50/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 23 | Lăng phun D13/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 24 | Khớp nối đầu vòi D50/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | chiếc |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 26 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Họng |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 28 | Lăng phun D19/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 29 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 30 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bình |
| 31 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Bình |
| 32 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 33 | Ống thép tráng kẽm DN125 chịu áp lực/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,13 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 125mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 61 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Bulong+ ecu/VN | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | bộ |
| 45 | Giá đỡ ống D125 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Giá đỡ ống D100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | bộ |
| 47 | Đai đỡ ống D65 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,7872 | m2 |
| BG | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | 10 đầu |
| 3 | Hộp tổ hợp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | đèn |
| 8 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.670 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 2x15x0,5mm2/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 440 | mét |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 16 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500 | chiếc |
| 17 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.500 | chiếc |
| 18 | Hộp chia ngả D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | chiếc |
| 19 | Nối ống D32/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | chiếc |
| 20 | Kẹp ôm ống D32/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | chiếc |
| BH | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố/TQ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | m |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | chiếc |
| BI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.971E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi