Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348575-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210341748
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:24:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,001,434,755 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 420,000,000 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy biến áp 6300kVA-35/22kV 1 Máy Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
2 Dây dẫn ACSR-95/16mm2 (Có mỡ bảo vệ) 2.147 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
3 Dây dẫn ACSR-120/19mm2 (Có mỡ bảo vệ) 41.038 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
4 Dây dẫn ACSR-150/24mm2 (Có mỡ bảo vệ) 54.985 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
5 Dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 9 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
6 Dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-120/19mm2 1.382 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
7 Dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-150/24mm2 3.071 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
8 Dây dẫn ACSR/XLPE4,3/HDPE-50/8mm2 28 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
9 Dây dẫn ACSR/XLPE4,3/HDPE-70/11mm2 60 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
10 Dây dẫn ACSR/XLPE4,3/HDPE-95/16mm2 78 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
11 Dây dẫn ACSR/XLPE4,3/HDPE 150/24mm2 2.021 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
12 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x150-24kV 61 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
13 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x185-24kV 332 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
14 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240-24kV 14 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
15 Dây chống sét TK50 1.257 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
16 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50mm2 123 m Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
17 Dao cách ly 3 pha 630A-24kV, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp 10 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
18 Dao cách ly 3 pha 630A-35kV, Polime, mở ngang + sào thao tác + giá lắp 3 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
19 Dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV (LTD) + phụ kiện chuỗi bắt dao-sứ Silicon 3 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
20 Chống sét van 3 pha: 24kV-Polymer 9 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
21 Chống sét van 3 pha: 42kV-Polymer 5 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
22 Máy biến điện áp đo lường trung thế 1 pha, 1 sứ 24kV, ngoài trời, ngâm dầu, tỉ biến 22:V3/0,1:V3; dung lượng 50VA; CCX: 0,5 9 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
23 Máy biến dòng đo lường trung thế 1 pha, 24kV, ngoài trời, ngâm dầu, tỉ biến (100, 200, 300, 400)/5A; dung lượng 30VA; CCX: 0,5 3 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
24 Máy biến dòng đo lường trung thế 1 pha, 24kV, ngoài trời, ngâm dầu, tỉ biến (50, 100, 150)/5A; dung lượng 30VA; CCX: 0,5 6 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
25 Máy biến điện áp đo lường trung thế 1 pha, 1 sứ 35kV, ngoài trời, ngâm dầu, tỉ biến 35:V3/0,1:V3, dung lượng 50VA; CCX: 0,5 3 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
26 Máy biến dòng đo lường trung thế 1 pha, 35kV, ngoài trời, ngâm dầu, tỉ biến (15, 30)/5A; dung lượng 30VA; CCX: 0,5 3 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
27 Máy biến điện áp cấp nguồn điều khiển 35/0,22kV-100VA, 1 pha 2 sứ, ngâm dầu ngoài trời 3 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
28 Thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM/W-CDMA FDD có định tuyến 4 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
29 Hợp bộ Recloser gồm: - MC chân không 38kV-800A-16kA - Tủ điều khiển loại Compact - Phần mềm kết nối máy tính với Recloser - Cáp điều khiển, cáp kết nối thiết bị đầu cuối - Giá treo Recloser - Chi phí chuyển giao công nghệ và đào tạo 3 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
30 Hợp bộ tủ RMU22kV (1 tổng hai lộ) gồm: - Vỏ tủ RMU 3 ngăn máy cắt, sản xuất bằng inox 201 dày 1,5-2mm, KT: C1900xR1950XS1000mm - Tủ RM6-24kV loại 3 ngăn. Bao gồm 03 ngăn máy cắt 630A-20kA/s, Rơ le Vip 400-Tủ mở rộng về phía bên phải, 03 bộ mô tơ 48VDC lắp sẵn trong tủ. - Bộ điều khiển SCADA T300 phục vụ đóng cắt, đo lường và giám sát từ xa cho 3 ngăn máy cắt. Bao gồm 03 bộ biến dòng, 01 bộ cảm biến điện áp cho ngăn đầu vào và phụ kiện kết nối đầy đủ trọn bộ. 1 Bộ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
31 Tủ đo lường gồm: - Vỏ tủ điều khiển Inox, KT: 600x400x200mm - Hàng kẹp dòng phù hợp với dây có tiết diện 6mm2 trở lên có có cầu nối ở giữa để tách/nối, có cầu ngắn mạch ở một phía của hàng kẹp và có hàng kẹp nối đất đi kèm (04 khối, mỗi khối gồm 8 hàng kẹp) - Hàng kẹp áp phù hợp với dây có tiết diện 6mm2 trở lên có có cầu nối ở giữa để tách/nối và có hàng kẹp nối đất đi kèm (01 khối, mỗi khối gồm 8 hàng kẹp) - Attomat MCB 1 pha 230V-20A (03 cái) - Giá treo 5 Tủ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
32 Tủ MCB 30A - Vỏ tủ Inox, KT 200x200mm - Attomat MCB 1 pha 230V-30A (01 cái) 1 Tủ Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
33 Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) 32 Quả Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
34 Sứ đứng VHĐ-35kV (đầy đủ phụ kiện) 40 Quả Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
35 Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp 728 Quả Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
36 Sứ đứng Polymer-35kV + Ty + Kẹp 827 Quả Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
37 Sứ chuỗi SLC 24kV-đơn + móc treo chữ U 48 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
38 Sứ chuỗi SLC-24kV-đơn + phụ kiện đỡ 36 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
39 Sứ chuỗi SLC-24kV-đơn + phụ kiện néo 522 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
40 Sứ chuỗi SLC-24kV-kép + phụ kiện chuỗi kép 6 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
41 Sứ chuỗi SLC-35kV-đơn + móc chữ U 42 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
42 Sứ chuỗi SLC-35kV-đơn + phụ kiện đỡ 27 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
43 Sứ chuỗi SLC-35kV-đơn + phụ kiện néo 189 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
44 Sứ chuỗi SLC-35kV-kép + phụ kiện chuỗi kép 6 Chuỗi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
45 Đầu cốt đồng C50mm2 192 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
46 Đầu cốt đồng nhôm CA50mm2 41 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
47 Đầu cốt đồng nhôm CA70mm2 42 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
48 Đầu cốt đồng nhôm CA95mm2 24 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
49 Đầu cốt đồng nhôm CA120mm2 66 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
50 Đầu cốt đồng nhôm CA150mm2 93 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
51 Ghíp nhôm AC50-240 mm2, 3BL 477 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
52 Ghíp bọc kép trung thế 70/185mm2, 2BL 8 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
53 Ghíp bọc MV IPC 70-300, vỏ cách điện dày 3-7mm; 35-70/120-300, 2BL 17 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
54 Ghíp bọc MV IPC 95-120, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-95/95-120, 2BL 53 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
55 Ống nhôm chịu lực A120 mm2 9 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
56 Ống nhôm chịu lực A150 mm2 24 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
57 Ống nhôm không chịu lực A95 mm2 9 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
58 Ống nhôm không chịu lực A120 mm2 18 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
59 Ống nhôm không chịu lực A150 mm2 6 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
60 Giáp buộc cổ sứ đơn, dây 120-150mm2 22 Sợi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
61 Giáp buộc cổ sứ kép, dây 120-150mm2 66 Sợi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
62 Giáp níu dây bọc ACD2720-TP, dài 1240mm, 26,1 ÷ 28,9 (120mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông 75 Sợi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
63 Giáp níu dây bọc ACD2895-TP, dài 1300mm, 27,6 ÷ 30,7 (150mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông 57 Sợi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
64 Giáp níu dây bọc ACD3080-TP, dài 1350mm, 30,8 ÷ 33,7 (185mm2) + yếm cáp + móc treo đầu vuông 3 Sợi Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
65 Chụp cầu chì tự rơi silicone (V-X-Đ) 6 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
66 Chụp chống sét silicon (V-X-Đ) 36 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
67 Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời-3x150mm2-24kV 2 Đầu 3 pha Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
68 Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời-3x185mm2-24kV 4 Đầu 3 pha Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
69 Đầu cáp co nguội 3 pha ngoài trời-3x240mm2-24kV 1 Đầu 3 pha Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
70 Đầu cáp T-Plug 24kV-630A-3x150mm2 dùng cho tủ RMU 2 Đầu 3 pha Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
71 Đầu cáp T-Plug 24kV-630A-3x240mm2 dùng cho tủ RMU 1 Đầu 3 pha Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
72 Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ24kV 1 Phần tử Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
73 Thí nghiệm mẫu cách điện VHĐ35kV 1 Phần tử Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
74 Thí nghiệm mẫu cách điện polimer đứng 24kV 15 Phần tử Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
75 Thí nghiệm mẫu cách điện polimer đứng 35kV 17 Phần tử Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
76 Thí nghiệm mẫu cách điện polimer chuỗi 24kV 13 Phần tử Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
77 Thí nghiệm mẫu cách điện polimer chuỗi 35kV 6 Phần tử Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
78 Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường trung áp 12 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
79 Kiểm định ban đầu biến áp đo lường trung áp 12 Cái Mục B, Chương 5. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện trung, hạ áp các loại trong đó có các vật tư thiết bị điện sau: Máy biến áp; dây, cáp điện; thiết bị đóng cắt bảo vệ; cách điện; phụ kiện điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->