Gói thầu: XL – 6 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210238585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL – 6 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 15:03:00 đến ngày 2021-03-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,338,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | Phần Trung Thế | |||
| C | Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | Lắp DS.OD 630A-24kV | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 1 | Bộ3P |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi DS.OD 630A-24kV | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi LBS 630A-24kV | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi LBFCO 1P-200A-24kV | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TBộ |
| D | Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Gia cố móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 | Theo BCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Gia cố móng trụ BTLT 14m ghép đôi beton mác M250 | Theo BCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-0,8 (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ treo polymer 24kV | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 6 | Ép cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 3 | m |
| 7 | Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 3 | m |
| 8 | Đấu cò đồng 240mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT | 18 | m |
| 9 | Tiếp địa cáp ngầm | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4m | Theo BCKTKT | 19 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,0m | Theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 0,8m | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 | Theo BCKTKT | 93 | m |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT | 31 | m |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi ống thép luồn cáp d150 | Theo BCKTKT | 15 | m |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc ACV95mm2-24KV | Theo BCKTKT | 468 | m |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC50mm2 | Theo BCKTKT | 156 | m |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc ACV240mm2-24KV | Theo BCKTKT | 549 | m |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC95mm2 | Theo BCKTKT | 183 | m |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kV | Theo BCKTKT | 37 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV | Theo BCKTKT | 48 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT | 30 | Bộ |
| 23 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TBộ |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| F | Lắp Thiết Bị | |||
| 1 | Lắp DS.ID 630A-24kV | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 2L+1T ngoài trời | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU 4L+1Scada ngoài trời | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| G | Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 16 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 806 | m |
| 3 | Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn sợi đồng) trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 125 | m |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần M95mm2 | Theo BCKTKT | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa tủ RMU | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TBộ |
| H | Phần Trạm biến áp | |||
| I | ILắp Thiết Bị | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thép | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp máy cắt HT 600A | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp máy cắt HT 300A | Theo BCKTKT | 10 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TBộ |
| J | Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 2 | Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện) | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 3 | Lắp tủ điện kế | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp cáp suất M240mm2 | Theo BCKTKT | 42 | m |
| 5 | Lắp cáp suất M300mm2 | Theo BCKTKT | 10 | m |
| 6 | Lắp đầu cosse Cu 240mm2 | Theo BCKTKT | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đầu cosse Cu 300mm2 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm trụ thép | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TBộ |
| K | Hạ Thế Ngầm | |||
| L | Lắp Thiết Bị | |||
| M | Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế | Theo BCKTKT | 7 | Tủ |
| 2 | Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT | 1.091 | m |
| 3 | Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 34 | Đầu |
| 4 | Làm hộp nối cáp ngầm HT 3A240+120 | Theo BCKTKT | 3 | Đầu |
| 5 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT | 5 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ điện hạ thế phân phối | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 7 | Kéo cáp hạ thế 2M16 | Theo BCKTKT | 222,1 | m |
| 8 | Kéo cáp hạ thế 3M25+M16 | Theo BCKTKT | 134,2 | m |
| 9 | Làm đầu cáp ngầm HT 3M25 + 1M16 | Theo BCKTKT | 5 | Đầu |
| 10 | Lắp ống nhựa thẳng d50T màu xám | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 11 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TBộ |
| N | Phần Hạ Thế Nổi | |||
| O | Thiết Bị | |||
| P | Lắp Vật Liệu | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 4 | Vật liệu khác | Theo BCKTKT | 1 | Tbộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10,5m | Theo BCKTKT | 11 | Trụ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT | 33 | Trụ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi trụ BLR 8m | Theo BCKTKT | 2 | Trụ |
| 8 | Vận chuyển bốc dỡ trong công trường | Theo BCKTKT | 1 | TBộ |
| Q | PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP) | |||
| R | Hạng mục: Đào, tái lập mương cáp | |||
| S | PHẦN ĐÀO | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Theo BCKTKT | 181,46 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm | Theo BCKTKT | 2,15 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 48,27 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 382,59 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Theo BCKTKT | 79,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 4,724 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 4,724 | 100m3 |
| T | PHẦN TÁI LẬP | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT | 2,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BCKTKT | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mm | Theo BCKTKT | 9,57 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 125mm | Theo BCKTKT | 7,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 50mm | Theo BCKTKT | 2,83 | 100m |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo BCKTKT | 263,9 | m2 |
| 7 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT | 1.506 | m |
| 8 | Lắp vải địa kĩ thuật | Theo BCKTKT | 2,07 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BCKTKT | 0,488 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BCKTKT | 0,302 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo BCKTKT | 1,46 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 0,73 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm | Theo BCKTKT | 0,73 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo BCKTKT | 2,15 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm | Theo BCKTKT | 2,15 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Theo BCKTKT | 8,42 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Theo BCKTKT | 13,32 | m3 |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 300 | Theo BCKTKT | 9,88 | m3 |
| 19 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Theo BCKTKT | 168,45 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) | Theo BCKTKT | 0,01 | T |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo BCKTKT | 0,042 | T |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Cọc định vị cáp ngầm | Theo BCKTKT | 112 | Cọc |
| U | Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT | 2,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT | 3,672 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,29 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo BCKTKT | 0,72 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT | 5,879 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BCKTKT | 1,04 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,025 | T |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,179 | T |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo BCKTKT | 0,136 | T |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT | 22,436 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo BCKTKT | 0,066 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn | Theo BCKTKT | 0,066 | 100m³ |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Theo BCKTKT | 21,62 | m² |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Theo BCKTKT | 2,162 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| V | Hạng mục: Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMU | Theo BCKTKT | 0,93 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 1,06 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tủ RMU | Theo BCKTKT | 3,17 | m3 |
| 4 | V/c phế thải CL 1km đầu bằng ôtô 5T | Theo BCKTKT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | V/c phế thải 7km tiếp theo bằng ôtô 5T | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo BCKTKT | 0,49 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 | Theo BCKTKT | 1,63 | m3 |
| 8 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) | Theo BCKTKT | 0,29 | T |
| 9 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5) | Theo BCKTKT | 0,03 | T |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU | Theo BCKTKT | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Theo BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT | 0,0036 | 100m3 |
| 13 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Theo BCKTKT | 0,36 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) | Theo BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 16 | ốp chân tường 70x220 mm | Theo BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bulong móng M12-200 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| W | Hạng mục: Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMU | Theo BCKTKT | 0,89 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 0,98 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tủ RMU | Theo BCKTKT | 2,94 | m3 |
| 4 | V/c phế thải CL 1km đầu bằng ôtô 5T | Theo BCKTKT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | V/c phế thải 7km tiếp theo bằng ôtô 5T | Theo BCKTKT | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo BCKTKT | 0,46 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 | Theo BCKTKT | 1,5 | m3 |
| 8 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) | Theo BCKTKT | 0,28 | T |
| 9 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5) | Theo BCKTKT | 0,03 | T |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU | Theo BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Theo BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT | 0 | 100m3 |
| 13 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Theo BCKTKT | 0,35 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo BCKTKT | 2,45 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) | Theo BCKTKT | 2,45 | m2 |
| 16 | ốp chân tường 70x220 mm | Theo BCKTKT | 2,45 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bulong móng M12-200 | Theo BCKTKT | 4 | Bộ |
| X | Hạng mục: Bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HT | Theo BCKTKT | 1,68 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo BCKTKT | 0,252 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV bệ tủ HT | Theo BCKTKT | 2,671 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng | Theo BCKTKT | 0,252 | m3 |
| 7 | Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M200 | Theo BCKTKT | 1,358 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Theo BCKTKT | 0,03 | T |
| 9 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Theo BCKTKT | 0,111 | T |
| 10 | SXLD cốt thép bệ tủ HT (thép hình) | Theo BCKTKT | 0,055 | T |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HT | Theo BCKTKT | 0,127 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BCKTKT | 0,014 | 100m3 |
| 13 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Theo BCKTKT | 0,11 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bệ tủ điện | Theo BCKTKT | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bulong móng M12-150 | Theo BCKTKT | 28 | Cái |
| Y | PHẦN THI CÔNG LIVELINE | |||
| Z | Trụ T24 (Nhánh rẽ 183 Lạc Long Quân) | |||
| 1 | Lắp mới LBS trên đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 1 | 1bộ |
| 2 | Lắp sứ treo Polymer 24kV | Theo BCKTKT | 9 | 1sứ |
| 3 | Thay sứ đứng đơn thành sứ đứng đôi | Theo BCKTKT | 3 | 1sứ |
| 4 | Thay đà đơn thành đà đôi 2,4m | Theo BCKTKT | 1 | 1xà |
| 5 | Lắp LA 18k | Theo BCKTKT | 3 | 1cái |
| 6 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 9 | 1cò |
| AA | Trụ T22 đầu nhánh rẽ | |||
| 1 | Tháo đỡ đà đơn 2,4 | Theo BCKTKT | 1 | 1xà |
| 2 | Tháo dỡ sứ treo Polymer 24kV | Theo BCKTKT | 3 | 1sứ |
| 3 | Tháo cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo BCKTKT | 3 | 1cò |
| AB | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (1 máy 400 kVA) | Theo BCKTKT | 1 | CT |
| AC | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| AD | A/ PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | TN tiếp đất cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 1 | vịtrí |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo BCKTKT | 9 | Chuỗi |
| AE | B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 14 | Sợi |
| 2 | Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV | Theo BCKTKT | 14 | Đoạn |
| AF | C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BCKTKT | 2 | HT |
| AG | D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | TN thông tuyến cáp ngầm | Theo BCKTKT | 17 | Sợi |
| AH | E/- PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) | Theo BCKTKT | 6 | Vịtrí |
| AI | MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo BCKTKT | 1 | CT |
| AJ | VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT | 350 | l |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT | 16 | Hũ |
| 3 | Sơn chống cháy. | Theo BCKTKT | 44 | kg |
| 4 | ống thép mạ d114 | Theo BCKTKT | 30 | m |
| 5 | ống thép mạ d150 | Theo BCKTKT | 24 | m |
| 6 | ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT | 18 | m |
| 7 | Thuốc hàn | Theo BCKTKT | 22 | Hũ |
| 8 | Collier đk50 | Theo BCKTKT | 51 | Bộ |
| 9 | giá đỡ hộp đầu cáp tt | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT | 15 | Cái |
| 11 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT | 30 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT | 35 | kg |
| 13 | Cáp đồng trần 95mm2 | Theo BCKTKT | 47 | kg |
| 14 | Khóa đai | Theo BCKTKT | 48 | Bộ |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT | 38 | Cái |
| 16 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Theo BCKTKT | 58 | m |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT | 62 | m |
| 18 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng) | Theo BCKTKT | 34 | Bộ |
| 19 | Tủ phân phân phối Composite (gồm: 1MCCB 3P 300A + 1MCCB 3P 250A) kích thước dài - rộng - cao (400*300*1000)mm | Theo BCKTKT | 7 | Bộ |
| 20 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Theo BCKTKT | 12 | Cái |
| 21 | Ống co nhiệt cách điện hạ thế 40/20-240mm2 | Theo BCKTKT | 15 | m |
| 22 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT | 2 | m3 |
| 24 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT | 1 | m3 |
| 25 | Ciment p400 | Theo BCKTKT | 618 | kg |
| 26 | keo bọt nở | Theo BCKTKT | 31 | Bình |
| 27 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT | 1 | kg |
| 28 | Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng) | Theo BCKTKT | 2 | Cái |
| 29 | Ống nhựa phẳng PVC 25 | Theo BCKTKT | 18 | m |
| 30 | ống nhựa phẳng HDPE 50 (đường kính trong min 43,2mm) | Theo BCKTKT | 36 | m |
| 31 | Ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV) | Theo BCKTKT | 72 | m |
| 32 | Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) | Theo BCKTKT | 2 | Tấm |
| 33 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT | 10 | Cái |
| 34 | bushing sứ hạ thế mba pp | Theo BCKTKT | 8 | Bộ |
| 35 | Bảng tên đầu cáp trung thế | Theo BCKTKT | 14 | Tấm |
| 36 | Bảng tên đầu cáp hạ thế | Theo BCKTKT | 48 | Tấm |
| 37 | Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000) | Theo BCKTKT | 2 | Bộ |
| 38 | Gối đỡ bảng đồng | Theo BCKTKT | 4 | Cái |
| AK | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| AL | I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Thí nghiệm LA | Theo BCKTKT | 6 | Bô1P |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha(Recloser) | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo BCKTKT | 1 | Bộ |
| AM | II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo BCKTKT | 1 | Bộ3P |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT | 1 | Máy |
| AN | III/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 400KVA | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tủ RMU | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Theo BCKTKT | 2 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 300A | Theo BCKTKT | 10 | Máy |
| AO | IV/- PHẦN HẠ THẾ | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03850775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0770155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 1.884.636.950 VND) (N * V = 5.653.910.850 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.653.910.850 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.884.636.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.653.910.850 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi