Gói thầu: XL – 6 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238585-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH. Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu XL – 6 - 21: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210238557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 15:03:00 đến ngày 2021-03-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,692,338,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B Phần Trung Thế
C Lắp Thiết Bị
1 Lắp DS.OD 630A-24kV Theo BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT 1 Bộ3P
3 Tháo dỡ thu hồi LA 18kV-10kA Theo BCKTKT 3 Bộ
4 Tháo dỡ thu hồi DS.OD 630A-24kV Theo BCKTKT 5 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi LBS 630A-24kV Theo BCKTKT 2 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi LBFCO 1P-200A-24kV Theo BCKTKT 6 Bộ
7 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 TBộ
D Lắp Vật Liệu
1 Gia cố móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 Theo BCKTKT 1 Móng
2 Gia cố móng trụ BTLT 14m ghép đôi beton mác M250 Theo BCKTKT 1 Móng
3 Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-0,8 (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 3 Bộ
4 Lắp sứ treo polymer 24kV Theo BCKTKT 6 Bộ
5 Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT 5 Bộ
6 Ép cosse Cu 240mm2 Theo BCKTKT 3 m
7 Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 3 m
8 Đấu cò đồng 240mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT 18 m
9 Tiếp địa cáp ngầm Theo BCKTKT 1 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4m Theo BCKTKT 19 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,0m Theo BCKTKT 10 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 0,8m Theo BCKTKT 6 Bộ
13 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 Theo BCKTKT 93 m
14 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT 31 m
15 Tháo dỡ thu hồi ống thép luồn cáp d150 Theo BCKTKT 15 m
16 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc ACV95mm2-24KV Theo BCKTKT 468 m
17 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC50mm2 Theo BCKTKT 156 m
18 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc ACV240mm2-24KV Theo BCKTKT 549 m
19 Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC95mm2 Theo BCKTKT 183 m
20 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kV Theo BCKTKT 37 Bộ
21 Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV Theo BCKTKT 48 Bộ
22 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Theo BCKTKT 30 Bộ
23 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 TBộ
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
F Lắp Thiết Bị
1 Lắp DS.ID 630A-24kV Theo BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp tủ RMU 2L+1T ngoài trời Theo BCKTKT 1 Bộ
3 Lắp tủ RMU 4L+1Scada ngoài trời Theo BCKTKT 1 Bộ
G Lắp Vật Liệu
1 Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 16 m
2 Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn băng đồng) trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 806 m
3 Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV (màn chắn sợi đồng) trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 125 m
4 Kéo rải cáp đồng trần M95mm2 Theo BCKTKT 55 m
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 4 Bộ
6 Giá đỡ đầu cáp ngầm TT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 4 Bộ
7 Tiếp địa tủ RMU Theo BCKTKT 2 Bộ
8 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 TBộ
H Phần Trạm biến áp
I ILắp Thiết Bị
1 Lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT 2 Bộ
2 Lắp tủ RMU 2L + 1T loại trong trụ thép Theo BCKTKT 2 Bộ
3 Lắp máy cắt HT 600A Theo BCKTKT 2 Bộ
4 Lắp máy cắt HT 300A Theo BCKTKT 10 Bộ
5 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 TBộ
J Lắp Vật Liệu
1 Dựng trụ thép đơn thân (1300x1000) (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT 2 Trụ
2 Lắp Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép ( bao gồm phụ kiện) Theo BCKTKT 2 Trụ
3 Lắp tủ điện kế Theo BCKTKT 2 Bộ
4 Lắp cáp suất M240mm2 Theo BCKTKT 42 m
5 Lắp cáp suất M300mm2 Theo BCKTKT 10 m
6 Lắp đầu cosse Cu 240mm2 Theo BCKTKT 24 Bộ
7 Lắp đầu cosse Cu 300mm2 Theo BCKTKT 4 Bộ
8 Lắp cáp nhị thứ trạm trụ thép Theo BCKTKT 2 Bộ
9 Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT 2 Bộ
10 Tiếp địa trạm trụ thép Theo BCKTKT 2 Bộ
11 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 TBộ
K Hạ Thế Ngầm
L Lắp Thiết Bị
M Lắp Vật Liệu
1 Lắp tủ hạ thế Theo BCKTKT 7 Tủ
2 Kéo cáp ngầm 3A240+120 trong ống bảo vệ Theo BCKTKT 1.091 m
3 Làm đầu cáp ngầm HT 3A240+120 Theo BCKTKT 34 Đầu
4 Làm hộp nối cáp ngầm HT 3A240+120 Theo BCKTKT 3 Đầu
5 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D114 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT 5 Bộ
6 Tiếp địa tủ điện hạ thế phân phối Theo BCKTKT 7 Bộ
7 Kéo cáp hạ thế 2M16 Theo BCKTKT 222,1 m
8 Kéo cáp hạ thế 3M25+M16 Theo BCKTKT 134,2 m
9 Làm đầu cáp ngầm HT 3M25 + 1M16 Theo BCKTKT 5 Đầu
10 Lắp ống nhựa thẳng d50T màu xám Theo BCKTKT 36 m
11 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 TBộ
N Phần Hạ Thế Nổi
O Thiết Bị
P Lắp Vật Liệu
1 Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ Theo BCKTKT 6 Bộ
2 Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT 6 Bộ
3 Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT 36 m
4 Vật liệu khác Theo BCKTKT 1 Tbộ
5 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10,5m Theo BCKTKT 11 Trụ
6 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m Theo BCKTKT 33 Trụ
7 Tháo dỡ thu hồi trụ BLR 8m Theo BCKTKT 2 Trụ
8 Vận chuyển bốc dỡ trong công trường Theo BCKTKT 1 TBộ
Q PHẦN KHÔNG ĐIỆN (BAO GỒM VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU CUNG CẤP)
R Hạng mục: Đào, tái lập mương cáp
S PHẦN ĐÀO
1 Cắt 2 mép phui đào Theo BCKTKT 181,46 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường -chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo BCKTKT 2,15 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT 48,27 m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT 382,59 m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo BCKTKT 79,03 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT 4,724 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT 4,724 100m3
T PHẦN TÁI LẬP
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT 2,68 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo BCKTKT 1,033 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 150mm Theo BCKTKT 9,57 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 125mm Theo BCKTKT 7,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 50mm Theo BCKTKT 2,83 100m
6 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo BCKTKT 263,9 m2
7 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT 1.506 m
8 Lắp vải địa kĩ thuật Theo BCKTKT 2,07 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BCKTKT 0,488 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo BCKTKT 0,302 100m3
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT 1,46 100m2
12 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 0,73 100m2
13 Trải cán BTNN hạt trung -chiều dày 7cm Theo BCKTKT 0,73 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT 2,15 100m2
15 Trải cán BTNN hạt mịn -chiều dày 5cm Theo BCKTKT 2,15 100m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Theo BCKTKT 8,42 m3
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Theo BCKTKT 13,32 m3
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 300 Theo BCKTKT 9,88 m3
19 Lát gạch xi măng (Terazzo) Theo BCKTKT 168,45 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT 0,42 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d6) Theo BCKTKT 0,01 T
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) Theo BCKTKT 0,042 T
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT 0,12 100m2
24 Cọc định vị cáp ngầm Theo BCKTKT 112 Cọc
U Hạng mục: Móng trạm phân phối tích hợp tủ RMU 02 ngăn LBS + 01 ngăn LBS có bệ đỡ chì(loại 2)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Theo BCKTKT 2,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Theo BCKTKT 3,672 m3
3 Đào đất hố móng , đất cấp III Theo BCKTKT 0,29 100m³
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Theo BCKTKT 0,72
5 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 Theo BCKTKT 5,879
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo BCKTKT 1,04 100m²
7 SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT 0,025 T
8 SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT 0,179 T
9 SXLD cốt thép móng đường kính Theo BCKTKT 0,136 T
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Theo BCKTKT 22,436
11 Vận chuyển đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo BCKTKT 0,066 100m³
12 Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ 5km ôtô 5tấn Theo BCKTKT 0,066 100m³
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Theo BCKTKT 21,62
14 Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 Theo BCKTKT 2,162 m3
15 Lắp đặt ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT 0,15 100m
16 Lắp đặt bulong móng M18-500 Theo BCKTKT 8 Bộ
V Hạng mục: Móng tủ RMU 4 ngăn
1 Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMU Theo BCKTKT 0,93 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT 1,06 m3
3 Đào đất móng tủ RMU Theo BCKTKT 3,17 m3
4 V/c phế thải CL 1km đầu bằng ôtô 5T Theo BCKTKT 0,04 100m3
5 V/c phế thải 7km tiếp theo bằng ôtô 5T Theo BCKTKT 0,08 100m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo BCKTKT 0,49 m3
7 Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 Theo BCKTKT 1,63 m3
8 SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) Theo BCKTKT 0,29 T
9 SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5) Theo BCKTKT 0,03 T
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU Theo BCKTKT 0,22 100m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 Theo BCKTKT 0,01 100m3
12 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Theo BCKTKT 0,0036 100m3
13 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Theo BCKTKT 0,36 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Theo BCKTKT 2,64 m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) Theo BCKTKT 2,64 m2
16 ốp chân tường 70x220 mm Theo BCKTKT 2,64 m2
17 Lắp đặt bulong móng M12-200 Theo BCKTKT 4 Bộ
W Hạng mục: Móng tủ RMU 3 ngăn
1 Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMU Theo BCKTKT 0,89 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT 0,98 m3
3 Đào đất móng tủ RMU Theo BCKTKT 2,94 m3
4 V/c phế thải CL 1km đầu bằng ôtô 5T Theo BCKTKT 0,04 100m3
5 V/c phế thải 7km tiếp theo bằng ôtô 5T Theo BCKTKT 0,08 100m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M150 Theo BCKTKT 0,46 m3
7 Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 Theo BCKTKT 1,5 m3
8 SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) Theo BCKTKT 0,28 T
9 SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép L50x50x5) Theo BCKTKT 0,03 T
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU Theo BCKTKT 0,21 100m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 Theo BCKTKT 0,01 100m3
12 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Theo BCKTKT 0 100m3
13 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Theo BCKTKT 0,35 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Theo BCKTKT 2,45 m2
15 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) Theo BCKTKT 2,45 m2
16 ốp chân tường 70x220 mm Theo BCKTKT 2,45 m2
17 Lắp đặt bulong móng M12-200 Theo BCKTKT 4 Bộ
X Hạng mục: Bệ tủ hạ thế
1 Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HT Theo BCKTKT 1,68 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Theo BCKTKT 0,252 m3
3 Đào đất cấp IV bệ tủ HT Theo BCKTKT 2,671 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo BCKTKT 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo BCKTKT 0,029 100m3
6 Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng Theo BCKTKT 0,252 m3
7 Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M200 Theo BCKTKT 1,358 m3
8 SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Theo BCKTKT 0,03 T
9 SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Theo BCKTKT 0,111 T
10 SXLD cốt thép bệ tủ HT (thép hình) Theo BCKTKT 0,055 T
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HT Theo BCKTKT 0,127 100m2
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo BCKTKT 0,014 100m3
13 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Theo BCKTKT 0,11 m3
14 Lắp đặt bệ tủ điện Theo BCKTKT 7 Cái
15 Lắp đặt bulong móng M12-150 Theo BCKTKT 28 Cái
Y PHẦN  THI CÔNG LIVELINE
Z Trụ T24 (Nhánh rẽ 183 Lạc Long Quân)
1 Lắp mới LBS trên đường dây 3 pha Theo BCKTKT 1 1bộ
2 Lắp sứ treo Polymer 24kV Theo BCKTKT 9 1sứ
3 Thay sứ đứng đơn thành sứ đứng đôi Theo BCKTKT 3 1sứ
4 Thay đà đơn thành đà đôi 2,4m Theo BCKTKT 1 1xà
5 Lắp LA 18k Theo BCKTKT 3 1cái
6 Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Theo BCKTKT 9 1cò
AA Trụ T22 đầu nhánh rẽ
1 Tháo đỡ đà đơn 2,4 Theo BCKTKT 1 1xà
2 Tháo dỡ sứ treo Polymer 24kV Theo BCKTKT 3 1sứ
3 Tháo cò lèo đấu nối đường dây 3 pha Theo BCKTKT 3 1cò
AB MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cung cấp máy phát điện, vật tư, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh phục vụ thi công (1 máy 400 kVA) Theo BCKTKT 1 CT
AC PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
AD A/ PHẦN TRUNG THẾ
1 TN tiếp đất cột điện (bêtông) Theo BCKTKT 1 vịtrí
2 Cách điện đứng, điện áp 3-35kV Theo BCKTKT 3 Cái
3 Cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo BCKTKT 9 Chuỗi
AE B- PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1 TN thông tuyến cáp ngầm Theo BCKTKT 14 Sợi
2 Thử nghiệm PD cáp ngầm ≤ 22kV Theo BCKTKT 14 Đoạn
AF C/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BCKTKT 2 HT
AG D- PHẦN HẠ THẾ NGẦM
1 TN thông tuyến cáp ngầm Theo BCKTKT 17 Sợi
AH E/- PHẦN HẠ THẾ
1 Thí nghiệm tiếp địa cột điện (bêtông) Theo BCKTKT 6 Vịtrí
AI MUA BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Mua bảo hiểm công trình Theo BCKTKT 1 CT
AJ VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP PHẦN ĐIỆN
1 Nước ngọt Theo BCKTKT 350 l
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT 16 Hũ
3 Sơn chống cháy. Theo BCKTKT 44 kg
4 ống thép mạ d114 Theo BCKTKT 30 m
5 ống thép mạ d150 Theo BCKTKT 24 m
6 ống thép mạ d21 Theo BCKTKT 18 m
7 Thuốc hàn Theo BCKTKT 22
8 Collier đk50 Theo BCKTKT 51 Bộ
9 giá đỡ hộp đầu cáp tt Theo BCKTKT 4 Cái
10 Sứ treo 24kv polymer Theo BCKTKT 15 Cái
11 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT 30 Cái
12 Cáp đồng trần 50mm2 Theo BCKTKT 35 kg
13 Cáp đồng trần 95mm2 Theo BCKTKT 47 kg
14 Khóa đai Theo BCKTKT 48 Bộ
15 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT 38 Cái
16 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Theo BCKTKT 58 m
17 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT 62 m
18 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x240+1x120mm2 (đầu cosse đồng) Theo BCKTKT 34 Bộ
19 Tủ phân phân phối Composite (gồm: 1MCCB 3P 300A + 1MCCB 3P 250A) kích thước dài - rộng - cao (400*300*1000)mm Theo BCKTKT 7 Bộ
20 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Theo BCKTKT 12 Cái
21 Ống co nhiệt cách điện hạ thế 40/20-240mm2 Theo BCKTKT 15 m
22 Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (để lắp 1MCCB600A + 4MCCB300A + đầy đủ phụ kiện) Theo BCKTKT 2 Bộ
23 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT 2 m3
24 Cát xây dựng Theo BCKTKT 1 m3
25 Ciment p400 Theo BCKTKT 618 kg
26 keo bọt nở Theo BCKTKT 31 Bình
27 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT 1 kg
28 Ổ khóa Việt Tiệp (loại cầu ngang đồng) Theo BCKTKT 2 Cái
29 Ống nhựa phẳng PVC 25 Theo BCKTKT 18 m
30 ống nhựa phẳng HDPE 50 (đường kính trong min 43,2mm) Theo BCKTKT 36 m
31 Ống co nhiệt cách điện trung thế (cáp 3M50KV) Theo BCKTKT 72 m
32 Bảng tên trạm (ghi rõ 2L+1T, 1K+1T nếu có) Theo BCKTKT 2 Tấm
33 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Theo BCKTKT 10 Cái
34 bushing sứ hạ thế mba pp Theo BCKTKT 8 Bộ
35 Bảng tên đầu cáp trung thế Theo BCKTKT 14 Tấm
36 Bảng tên đầu cáp hạ thế Theo BCKTKT 48 Tấm
37 Thân trạm biến thế kiểu một cột thép (1300x1000) Theo BCKTKT 2 Bộ
38 Gối đỡ bảng đồng Theo BCKTKT 4 Cái
AK PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
AL I/ PHẦN TRUNG THẾ NỔI
1 Thí nghiệm LA Theo BCKTKT 6 Bô1P
2 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha(Recloser) Theo BCKTKT 1 Bộ
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo BCKTKT 1 Bộ
AM II/ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo BCKTKT 1 Bộ3P
2 Thí nghiệm tủ RMU Theo BCKTKT 1 Máy
AN III/- PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm máy biến áp 400KVA Theo BCKTKT 2 Máy
2 Thí nghiệm tủ RMU Theo BCKTKT 2 Máy
3 Thí nghiệm Aptomat 600A Theo BCKTKT 2 Máy
4 Thí nghiệm Aptomat 300A Theo BCKTKT 10 Máy
AO IV/- PHẦN HẠ THẾ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.03850775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0770155E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 1.884.636.950 VND) (N * V = 5.653.910.850 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.653.910.850 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.884.636.950 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.653.910.850 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->