Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210328941-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210328838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:15:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,326,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25,37 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,283 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14,595 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,969 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,803 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,271 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,259 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,585 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65,871 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,925 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,242 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,512 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,17 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30,296 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 56,526 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,013 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,087 100m3
19 Đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung K95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 45,235 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,254 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 48,184 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,68 m3
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75,747 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50,185 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 75,742 m2
26 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5 m2
B PHẦN CỘT:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,059 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,627 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,001 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,156 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,482 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,892 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,038 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,217 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,586 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 49,482 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,622 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,546 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,722 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 108,898 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,334 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,328 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,222 tấn
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,116 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,466 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,431 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,333 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,858 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 101,6 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 102,669 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,629 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,789 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6,897 m3
28 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,044 100m3
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,39 m3
C PHẦN MÁI:
1 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,203 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,203 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,688 100m2
4 Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0.45mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 78,86 m
5 Ke chống bão Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.236 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước 600x600mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 855,589 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 53,674 m2
3 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 166,16 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,42 m2
5 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,121 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,107 tấn
7 Lợp trần bằng tôn lạnh múi nhỏ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,278 100m2
8 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 24,038 m2
9 Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,291 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 140,058 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 130,43 m
12 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 265,044 m2 lưới thủy tinh
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 442,054 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.652,926 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 247,015 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 661,711 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.162,67 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 90,398 m2
19 Đăp đầu trụ, chân trụ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
20 Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 121,89 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 987,367 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.851,601 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.325,129 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1.493,053 m2
25 Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 72,8 m2
26 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,43 m2
27 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 76 m2
28 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 2600, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 38 m2
29 Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,32 m2
30 Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3,24 m2
31 Sản xuất cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m2
32 Sản xuất hoa sắt đặc vuông 14x14x1.2 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 119,76 m2
33 Sản xuất lan can hành lang, cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 81,68 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 119,76 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 81,68 m2
36 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9,9 m
37 Trụ cầu thang bằng gỗ Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Vách compact nhà vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,445 m2
39 Chốt cửa đi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
40 Móc neo sát tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
41 Cửa lên mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12,656 100m2
E PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 23 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 47 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 46 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
9 Công tắc đảo chiều cho đèn cầu thang Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
13 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 108,4 m
14 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 78,2 m
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 270,4 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 513,2 m
17 Cáp nhôm vặn xoắn ngoài trời 4x35mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
18 Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
19 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24l Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 891 m
22 Ổ cắm mạng âm tường Panasonic Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
23 Bộ phát wifi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
24 Cáp mạng máy tính cat 6e Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 270 m
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,25 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,156 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,312 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,11 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt rắc co HDPE- Đường kính 25mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Nối ren trong D48 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 21mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,26 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
20 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
21 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
22 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x40mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
23 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Van khóa D34 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt xí bệt (trẻ em ) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
27 Xịt bồn cầu Caesar BS304 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
30 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
31 Máy bơm nước Q=5m3/1h; H=25m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
33 Lắp đặt gương soi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
35 Vòi lấy nước rửa sàn D15 bằng Inox Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
G BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ):
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,206 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,199 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,977 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,035 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,103 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,515 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4,417 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,025 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,057 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,671 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,035 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,003 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,019 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,232 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,073 100m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,304 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 22,92 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,073 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 27,993 m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,055 100m
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,096 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,027 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
4 Cầu chắn rác D90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
5 Máng tôn Inox B300 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 14 m
I PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 186 m
5 Bật chẻ sắt đuôi cá Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 33,2 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,332 100m3
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bình
3 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC:(L=211M):
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,981 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 10,897 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 15,961 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 18,634 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,308 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,818 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,658 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 216 cái
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,066 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,541 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 157,58 m2
13 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 65,1 m2
L GIẾNG KHOAN:
1 Khoan giếng chiều sâu trung bình 20m (bao gồm vật tư ống nước và nhân công khoan giếng) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Máy bơm nước 1,5kW Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Dây điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
4 Ống ruột gà Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,833 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,341 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,045 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,54 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,34 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->