Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210328941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 16:15:00 đến ngày 2021-03-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,326,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,37 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,283 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,595 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,969 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,803 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,271 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,585 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,871 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,925 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,512 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,17 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,296 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,526 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,013 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,087 | 100m3 |
| 19 | Đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung K95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,235 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,254 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,184 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,68 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,747 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,185 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,742 | m2 |
| 26 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| B | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,059 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,627 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,001 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,156 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,482 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,892 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,038 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,217 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,586 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,482 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,622 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,546 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,722 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,898 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,328 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,222 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,116 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,466 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,431 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,333 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,858 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 101,6 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,669 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,629 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,789 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,897 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,39 | m3 |
| C | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,203 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,203 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,688 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,86 | m |
| 5 | Ke chống bão | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.236 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 855,589 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 300x300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,674 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,16 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,42 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,107 | tấn |
| 7 | Lợp trần bằng tôn lạnh múi nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,038 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,291 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,058 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 130,43 | m |
| 12 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 265,044 | m2 lưới thủy tinh |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 442,054 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.652,926 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 247,015 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 661,711 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.162,67 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,398 | m2 |
| 19 | Đăp đầu trụ, chân trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 20 | Chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sika kết hợp màng khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,89 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 987,367 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.851,601 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.325,129 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.493,053 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,43 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 2600, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ mở hất, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 32 | Sản xuất hoa sắt đặc vuông 14x14x1.2 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,76 | m2 |
| 33 | Sản xuất lan can hành lang, cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 119,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,68 | m2 |
| 36 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9 | m |
| 37 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Vách compact nhà vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,445 | m2 |
| 39 | Chốt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 40 | Móc neo sát tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 41 | Cửa lên mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,656 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều cho đèn cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,4 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,2 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,4 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 513,2 | m |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn ngoài trời 4x35mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 18 | Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24l | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 891 | m |
| 22 | Ổ cắm mạng âm tường Panasonic | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Bộ phát wifi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Cáp mạng máy tính cat 6e | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co HDPE- Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Nối ren trong D48 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren - Đường kính 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x40mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 27 | Xịt bồn cầu Caesar BS304 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 31 | Máy bơm nước Q=5m3/1h; H=25m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 35 | Vòi lấy nước rửa sàn D15 bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI ( 1 BỂ): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,206 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,977 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,515 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,417 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,671 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,232 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,304 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,92 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,073 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,993 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,096 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Máng tôn Inox B300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 186 | m |
| 5 | Bật chẻ sắt đuôi cá | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC:(L=211M): | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,981 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,897 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,961 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,634 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,308 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,818 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,658 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 216 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,541 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,58 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,1 | m2 |
| L | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Khoan giếng chiều sâu trung bình 20m (bao gồm vật tư ống nước và nhân công khoan giếng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Dây điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 4 | Ống ruột gà | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,833 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,341 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,045 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,34 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi