Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường PTDTBT THTHCS Làng Nhì (điểm trường Nhì Trên) xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342844-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường PTDTBT THTHCS Làng Nhì (điểm trường Nhì Trên) xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210324100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:57:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,089,345,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 146,7 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 4,075 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 28,5879 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,0654 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0837 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,0993 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V. E-HSMT 0,796 tấn
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 23,1324 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6,9835 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 4,2882 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 17,732 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,612 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,561 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,5406 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,0496 tấn
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 10,5264 m3
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 25,3238 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 6,7308 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,814 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 55,6528 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2438 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1012 100m2
23 Cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0911 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 92 cái
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 1,9196 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 22,312 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 323,4312 m2
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 48,6962 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 35,7075 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 35,7075 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 17,3852 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 2,3716 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,8982 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 2,0454 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1048 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3308 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,9886 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1212 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4259 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,0595 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3816 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3602 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2276 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2181 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,9287 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,9109 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,2115 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,9973 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,428 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,7468 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,7431 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 1,1653 tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 152,63 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 152,63 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 66,0014 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 6,3098 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 6,5362 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 630,9748 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 630,9748 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,9438 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,4298 100m2
32 Cốt thép lanh tô, ô văng Chương V. E-HSMT 0,3547 tấn
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 19,6 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 51,9091 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 51,9091 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,5439 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,2206 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1102 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,1618 tấn
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 22,0622 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,0622 m2
C PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Chương V. E-HSMT 51,84 m2
2 Phụ kiện cửa đi Chương V. E-HSMT 16 bộ
3 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Chương V. E-HSMT 92,16 m2
4 Phụ kiện cửa sổ Chương V. E-HSMT 32 bộ
5 Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly Chương V. E-HSMT 46,192 m2
6 Thép i noc hoa cửa sổ 12x12x1.2 (giá HC ) Chương V. E-HSMT 465,12 kg
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,932 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 74,932 m2
D PHẦN THÂN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 53,6371 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 52,8451 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 291,992 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 291,992 m2
5 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V. E-HSMT 2,328 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 925,056 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 925,056 m2
8 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,2409 m3
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,2409 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 104,976 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 104,976 m2
12 Xỉ tôn bục giảng Chương V. E-HSMT 5,4551 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT 289,3958 m2
14 Gia công lan can Inox Chương V. E-HSMT 673,3114 kg
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,7425 m3
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 15,3 m2
17 Gia công lan can cầu thang Chương V. E-HSMT 84,6742 kg
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 24,9854 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 74,064 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 74,064 m2
21 Miết mạch tường gạch loại lõm Chương V. E-HSMT 1,4 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,1814 100m2
23 Tôn úp nóc trên mái Chương V. E-HSMT 34,58 m
24 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V. E-HSMT 0,9121 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,9121 tấn
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 12,838 m2
27 Xi măng ngâm mái Chương V. E-HSMT 25 kg
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT 6,4138 100m2
29 Bộ chữ bằng đồng "Tiên học lễ - Hậu học văn" Chương V. E-HSMT 1 bộ
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 451,84 m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 32 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 16 cái
5 Móc quạt Chương V. E-HSMT 16 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. E-HSMT 16 cái
7 Công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT 26 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. E-HSMT 16 cái
10 Bảng điện Chương V. E-HSMT 26 cái
11 Lắp đặt dây đơn Chương V. E-HSMT 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 140 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT 270 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 160 m
16 Tê + cút Chương V. E-HSMT 150 cái
17 Đinh + vít Chương V. E-HSMT 500 cái
18 Tủ điện Chương V. E-HSMT 1 cái
19 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V. E-HSMT 1 cái
20 Bình bọt MFZ Chương V. E-HSMT 4 binh
21 Bình CO2 Chương V. E-HSMT 4 bình
22 Tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 2 biển
F THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Chương V. E-HSMT 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 130 m
4 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Chương V. E-HSMT 40 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 140 m
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V. E-HSMT 10 cọc
8 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT 40 m
10 Vít + nở + đai giữ ống Chương V. E-HSMT 105 cái
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 59,616 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,5962 100m3
G KÈ BÊ TÔNG (L = 94.875M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,1954 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 51,2325 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,5693 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 142,3125 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 1,4231 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT 136,62 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Chương V. E-HSMT 1,116 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT 7,59 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,3795 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,1202 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,4592 tấn
H SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6825 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,25 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 32,5 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 65 m3
5 Ván khuôn cắt ô vuông 5x5 Chương V. E-HSMT 1 m3
I TƯỜNG BỒN HOA (L=60M)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,5048 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,33 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 1,848 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 16,8 m2
J HỐ GA (5 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,3697 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,2601 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,7803 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 0,2255 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 8,2 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,269 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0131 100m2
8 Cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0209 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
K RANH THOÁT NƯỚC 111M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 29,0098 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 3,1809 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,6883 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,77 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 93,192 m2
L THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Chương V. E-HSMT 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.226E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->