Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường PTDTBT THTHCS Làng Nhì (điểm trường Nhì Trên) xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + trang thiết bị Trường PTDTBT THTHCS Làng Nhì (điểm trường Nhì Trên) xã Làng Nhì, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 15:57:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,089,345,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 146,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 28,5879 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0654 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0837 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0993 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,796 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 23,1324 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,9835 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,2882 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,732 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,612 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5406 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,0496 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,5264 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,3238 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,7308 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 29,814 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 55,6528 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2438 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 92 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,9196 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 22,312 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 323,4312 | m2 |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 48,6962 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,7075 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,7075 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 17,3852 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,3716 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,8982 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,0454 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3308 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9886 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4259 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,0595 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3816 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3602 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2276 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,9287 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,9109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,2115 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,9973 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7468 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7431 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1653 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 152,63 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 152,63 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 66,0014 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 6,3098 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,5362 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 630,9748 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 630,9748 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,9438 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,4298 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô, ô văng | Chương V. E-HSMT | 0,3547 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,9091 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 51,9091 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,5439 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2206 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1102 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1618 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,0622 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,0622 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Chương V. E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Chương V. E-HSMT | 46,192 | m2 |
| 6 | Thép i noc hoa cửa sổ 12x12x1.2 (giá HC ) | Chương V. E-HSMT | 465,12 | kg |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,932 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,932 | m2 |
| D | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 53,6371 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 52,8451 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 291,992 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 291,992 | m2 |
| 5 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. E-HSMT | 2,328 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 925,056 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 925,056 | m2 |
| 8 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,2409 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,2409 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 104,976 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 104,976 | m2 |
| 12 | Xỉ tôn bục giảng | Chương V. E-HSMT | 5,4551 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 289,3958 | m2 |
| 14 | Gia công lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 673,3114 | kg |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 17 | Gia công lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 84,6742 | kg |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 24,9854 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,064 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,064 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V. E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,1814 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 34,58 | m |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,9121 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,9121 | tấn |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 12,838 | m2 |
| 27 | Xi măng ngâm mái | Chương V. E-HSMT | 25 | kg |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,4138 | 100m2 |
| 29 | Bộ chữ bằng đồng "Tiên học lễ - Hậu học văn" | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 451,84 | m |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Bảng điện | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Tê + cút | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 17 | Đinh + vít | Chương V. E-HSMT | 500 | cái |
| 18 | Tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bình bọt MFZ | Chương V. E-HSMT | 4 | binh |
| 21 | Bình CO2 | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 22 | Tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | biển |
| F | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 4 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Vít + nở + đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 105 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 59,616 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5962 | 100m3 |
| G | KÈ BÊ TÔNG (L = 94.875M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,1954 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 51,2325 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5693 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 142,3125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 1,4231 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 136,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V. E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3795 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4592 | tấn |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6825 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 29,25 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 32,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cắt ô vuông 5x5 | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| I | TƯỜNG BỒN HOA (L=60M) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5048 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,8 | m2 |
| J | HỐ GA (5 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,3697 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2601 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,7803 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,2255 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| K | RANH THOÁT NƯỚC 111M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 29,0098 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,1809 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,6883 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,77 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,192 | m2 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.226E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi