Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:41:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,749,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 194,59 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 285,4 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.297,28 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 75,87 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 1,7703 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn, bùn đặc | Chương 5 E-HSMT | 160,179 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đặc | Chương 5 E-HSMT | 160,179 | m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 3,7375 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 844,28 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | Chương 5 E-HSMT | 82,25 | 100m |
| 11 | Ghép phên nứa H=0.6m | Chương 5 E-HSMT | 329 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 6,7542 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 21,762 | 100m3 |
| 14 | Vât liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 2.459,106 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 8,4987 | 100m3 |
| 16 | Vât liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 985,8492 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 9,5569 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 10,3292 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 9,1731 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 57,4818 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 57,4818 | 100m2 |
| C | Lát hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,8999 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 899,88 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5 E-HSMT | 899,88 | m2 |
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 13,0968 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 80,78 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,4284 | 100m3 |
| 4 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 428,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 1.224 | cái |
| E | Đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 2,3501 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 44,6 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 367,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 2.448 | cái |
| F | Bó hè | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 244,8 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó hè | Chương 5 E-HSMT | 2,448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 30,6 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó hè | Chương 5 E-HSMT | 2.448 | cái |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác 70x70 và cột D800 | Chương 5 E-HSMT | 14 | Cái |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương 5 E-HSMT | 79 | cái |
| 6 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 3,9 | m3 |
| H | Cống D400 - Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 102,51 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 27,489 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT | 0,5151 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt khối móng cống | Chương 5 E-HSMT | 116 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 39 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 42 | mối nối |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 79,03 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 20,3 | m3 |
| I | Cống D600 - Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1.238,36 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 47,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 31,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT | 4,9077 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng cống, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 6 | Lắp đặt móng cống | Chương 5 E-HSMT | 798 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 266 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 265 | mối nối |
| 9 | Đắp đất tận dụng móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 942,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 296,29 | m3 |
| J | Cửa xả D600 - Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Chương 5 E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 43,68 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 3,255 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 63,68 | m3 |
| K | Thân ga thu nước mưa | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 514,84 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh tường ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đế ga, cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,7526 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 33,02 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 287,07 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 3,9776 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 117,08 | m3 |
| L | Tấm đan A - Ga thu nước mưa | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| M | Hố tụ nước | |||
| 1 | Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố tụ nước | Chương 5 E-HSMT | 0,5518 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hố tụ nước | Chương 5 E-HSMT | 1,4892 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hố tụ nước | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| N | Bản ngăn mùi E | |||
| 1 | Bê tông bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản ngăn mùi | Chương 5 E-HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản ngăn mùi | Chương 5 E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 4 | Lắp dựng bản ngăn mùi | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| O | Biện pháp thi công – Cống hộp BXH=2x2m, L=10m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 2 | Đào mương thoát nước tạm, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả mương tạm | Chương 5 E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng | Chương 5 E-HSMT | 117 | m3 |
| 5 | Phá bờ quai | Chương 5 E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 9,36 | 100m |
| 7 | Ghép phên nứa | Chương 5 E-HSMT | 62,4 | m |
| 8 | Đào móng cống tạm D1000 | Chương 5 E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và thu hồi cống D1000 | Chương 5 E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 11,46 | 100m3 |
| P | Móng cống sân cống - Công hộp BXH=2x2m, L=10m | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,1018 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 56,74 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT | 0,2274 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 21,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Chương 5 E-HSMT | 0,6467 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường cánh, tường đầu đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 12,77 | m3 |
| Q | Thân cống- Công hộp BXH=2x2m, L=10m | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,5206 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Chương 5 E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 72,772 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| R | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Lót nilon 1 lớp | Chương 5 E-HSMT | 40 | m2 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,4406 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Chương 5 E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 6 | Thép chờ D25 | Chương 5 E-HSMT | 19,25 | kg |
| 7 | Mattit nhựa đường | Chương 5 E-HSMT | 51,84 | kg |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 187,74 | m3 |
| S | Móng MT8 - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| T | Móng M2T8 - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 2,602 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| U | Tiếp địa lặp lại - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 3 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Cột BTLT 8-160-4.3 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông ly tâm | Chương 5 E-HSMT | 9 | cột |
| V | Tiếp địa lặp lại- đường dây hạ thế | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 79,38 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3462 | 100kg |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ghíp IPC | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ống nhựa F21 | Chương 5 E-HSMT | 6,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC | Chương 5 E-HSMT | 0,66 | 10m |
| W | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 | Chương 5 E-HSMT | 638 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,722 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 | Chương 5 E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,046 | km/dây |
| 5 | Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT | 102 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,167 | km/dây |
| 7 | Kẹp treo 4x120 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Kẹp hãm 4x120 | Chương 5 E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x70 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Kẹp hãm 4x50 | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Tấm ốp + móc F20 | Chương 5 E-HSMT | 45 | cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 90 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulông A120 | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông A50 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT | 26 | hộp |
| 19 | Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp | Chương 5 E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 86 | cái |
| 21 | Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) | Chương 5 E-HSMT | 110 | cái |
| 22 | Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Kẹp bổ trợ (4 lỗ) | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x10 | Chương 5 E-HSMT | 126 | m |
| 25 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x16 | Chương 5 E-HSMT | 42 | m |
| 26 | Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 3x35 + 1x25 | Chương 5 E-HSMT | 24 | m |
| 27 | Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 407 | m |
| 28 | Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 4x10 | Chương 5 E-HSMT | 39 | m |
| 29 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | km/dây |
| 30 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,006 | km/dây |
| 31 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,094 | km/dây |
| 32 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8m | Chương 5 E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 33 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 7m, 6m | Chương 5 E-HSMT | 7 | 1 cột |
| X | Móng MT8 - Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Cột BTLT 8-160-3.5 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 10 | cột |
| Y | Chụp cần đèn đơn (loại 1) - Chiếu sáng | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 741,42 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn | Chương 5 E-HSMT | 27 | cần đèn |
| Z | Chụp cần đèn đơn (loại 2) - Chiếu sáng | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 132,45 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn | Chương 5 E-HSMT | 5 | cần đèn |
| AA | Tiếp địa bảo vệ - Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 15,91 | kg |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,168 | m3 |
| AB | Tiếp địa lặp lại - Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 2 | Sắt mạ các loại | Chương 5 E-HSMT | 132,3 | kg |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Ghíp IPC | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ống nhựa F21 | Chương 5 E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT | 5 | đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| AC | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 10,06 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đèn LED 120W | Chương 5 E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Kẹp treo 4x16 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Kẹp hãm 4x16 | Chương 5 E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Tấm ốp + móc F16 | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Đai thép + khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 84 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM16 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) | Chương 5 E-HSMT | 64 | cái |
| AD | Thí nghiệm, hiệu chỉnh, chi phí sử dụng điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Chi phí sử dụng điện chiếu sáng 1 năm | Chương 5 E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi