Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374361-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210364302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:41:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,749,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương 5 E-HSMT 194,59 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 285,4 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 1.297,28 m2
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 75,87 m3
5 Đào san đất, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 1,7703 100m3
6 Đào bùn, bùn đặc Chương 5 E-HSMT 160,179 m3
7 Vận chuyển bùn đặc Chương 5 E-HSMT 160,179 m3
8 Đào nền đường, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 3,7375 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 844,28 m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn Chương 5 E-HSMT 82,25 100m
11 Ghép phên nứa H=0.6m Chương 5 E-HSMT 329 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 6,7542 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 21,762 100m3
14 Vât liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 2.459,106 m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương 5 E-HSMT 8,4987 100m3
16 Vât liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 985,8492 m3
17 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 9,5569 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5 E-HSMT 10,3292 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5 E-HSMT 9,1731 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương 5 E-HSMT 57,4818 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương 5 E-HSMT 57,4818 100m2
C Lát hè
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5 E-HSMT 0,8999 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 899,88 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5 E-HSMT 899,88 m2
D Bó vỉa
1 Ván khuôn bó vỉa Chương 5 E-HSMT 13,0968 100m2
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 80,78 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5 E-HSMT 0,4284 100m3
4 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 428,4 m2
5 Lắp đặt bó vỉa Chương 5 E-HSMT 1.224 cái
E Đan rãnh
1 Ván khuôn đan rãnh Chương 5 E-HSMT 2,3501 100m2
2 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 44,6 m3
3 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 367,2 m2
4 Lắp đặt đan rãnh Chương 5 E-HSMT 2.448 cái
F Bó hè
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5 E-HSMT 0,423 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 244,8 m2
3 Ván khuôn bó hè Chương 5 E-HSMT 2,448 100m2
4 Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 30,6 m3
5 Lắp đặt bó hè Chương 5 E-HSMT 2.448 cái
G An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương 5 E-HSMT 14 cái
2 Đào móng cột biển báo, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 2,24 m3
3 Bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 2,16 m3
4 Biển báo tam giác 70x70 và cột D800 Chương 5 E-HSMT 14 Cái
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương 5 E-HSMT 79 cái
6 Đào móng cọc tiêu, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 4,35 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 3,9 m3
H Cống D400 - Thoát nước mưa
1 Đào móng cống, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 102,51 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Chương 5 E-HSMT 27,489 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 5,21 m3
4 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 Chương 5 E-HSMT 5,21 m3
5 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 2,89 m3
6 Ván khuôn móng cống Chương 5 E-HSMT 0,5151 100m2
7 Lắp đặt khối móng cống Chương 5 E-HSMT 116 cái
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương 5 E-HSMT 39 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương 5 E-HSMT 42 mối nối
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 79,03 m3
11 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 20,3 m3
I Cống D600 - Thoát nước mưa
1 Đào móng cống, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1.238,36 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương 5 E-HSMT 47,88 m3
3 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 31,92 m3
4 Ván khuôn móng cống Chương 5 E-HSMT 4,9077 100m2
5 Cốt thép móng cống, đường kính Chương 5 E-HSMT 1,513 tấn
6 Lắp đặt móng cống Chương 5 E-HSMT 798 cái
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương 5 E-HSMT 266 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương 5 E-HSMT 265 mối nối
9 Đắp đất tận dụng móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 942,06 m3
10 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 296,29 m3
J Cửa xả D600 - Thoát nước mưa
1 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương 5 E-HSMT 20 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 43,68 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương 5 E-HSMT 3,255 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 0,43 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương 5 E-HSMT 0,43 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 2,17 m3
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương 5 E-HSMT 2,52 m3
8 Đào kênh mương, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 0,2 100m3
9 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 63,68 m3
K Thân ga thu nước mưa
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 514,84 m3
2 Làm lớp đá lót móng, đá 4x6 Chương 5 E-HSMT 8,88 m3
3 Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 13,86 m3
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương 5 E-HSMT 0,521 tấn
5 Bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 2,12 m3
6 Bê tông giằng đỉnh tường ga, đá 1x2, mác 200 Chương 5 E-HSMT 3,02 m3
7 Ván khuôn đế ga, cổ ga Chương 5 E-HSMT 0,7526 100m2
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Chương 5 E-HSMT 33,02 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5 E-HSMT 287,07 m2
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 3,9776 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 117,08 m3
L Tấm đan A - Ga thu nước mưa
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 1,44 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,0768 100m2
3 Cốt thép tấm đan Chương 5 E-HSMT 0,1033 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương 5 E-HSMT 0,423 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Chương 5 E-HSMT 30 cái
M Hố tụ nước
1 Bê tông hố tụ nước, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 3,39 m3
2 Ván khuôn hố tụ nước Chương 5 E-HSMT 0,5518 100m2
3 Cốt thép hố tụ nước Chương 5 E-HSMT 1,4892 tấn
4 Lắp dựng hố tụ nước Chương 5 E-HSMT 30 cái
N Bản ngăn mùi E
1 Bê tông bản ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 0,39 m3
2 Ván khuôn bản ngăn mùi Chương 5 E-HSMT 0,0518 100m2
3 Cốt thép bản ngăn mùi Chương 5 E-HSMT 0,028 tấn
4 Lắp dựng bản ngăn mùi Chương 5 E-HSMT 30 cái
5 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc Chương 5 E-HSMT 30 cái
O Biện pháp thi công – Cống hộp BXH=2x2m, L=10m
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương 5 E-HSMT 4,96 m3
2 Đào mương thoát nước tạm, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 0,874 100m3
3 Đắp hoàn trả mương tạm Chương 5 E-HSMT 0,874 100m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương 5 E-HSMT 117 m3
5 Phá bờ quai Chương 5 E-HSMT 1,17 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương 5 E-HSMT 9,36 100m
7 Ghép phên nứa Chương 5 E-HSMT 62,4 m
8 Đào móng cống tạm D1000 Chương 5 E-HSMT 0,246 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương 5 E-HSMT 2,85 m3
10 Lắp đặt và thu hồi cống D1000 Chương 5 E-HSMT 8 đoạn ống
11 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 11,46 100m3
P Móng cống sân cống - Công hộp BXH=2x2m, L=10m
1 Đào móng cống, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 0,576 100m3
2 Đào móng cống đất cấp II Chương 5 E-HSMT 1,1018 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương 5 E-HSMT 56,74 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 6,3 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương 5 E-HSMT 6,3 m3
6 Ván khuôn móng cống Chương 5 E-HSMT 0,2274 100m2
7 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 21,14 m3
8 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Chương 5 E-HSMT 0,6467 100m2
9 Bê tông tường cánh, tường đầu đá 2x4, mác 250 Chương 5 E-HSMT 12,77 m3
Q Thân cống- Công hộp BXH=2x2m, L=10m
1 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chương 5 E-HSMT 28,8 m3
2 Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 3,5206 tấn
3 Ván khuôn thép Chương 5 E-HSMT 1,84 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Chương 5 E-HSMT 2,34 m2
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5 E-HSMT 0,644 100m3
6 Vật liệu đất núi Chương 5 E-HSMT 72,772 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương 5 E-HSMT 0,1 100m3
R Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Chương 5 E-HSMT 6 m3
2 Lót nilon 1 lớp Chương 5 E-HSMT 40 m2
3 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,0745 tấn
4 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT 0,4406 tấn
5 Ván khuôn bản quá độ Chương 5 E-HSMT 0,523 100m2
6 Thép chờ D25 Chương 5 E-HSMT 19,25 kg
7 Mattit nhựa đường Chương 5 E-HSMT 51,84 kg
8 Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp I Chương 5 E-HSMT 187,74 m3
S Móng MT8 - đường dây hạ thế
1 Đào móng, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 32,76 m3
2 Ván khuôn móng Chương 5 E-HSMT 0,594 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 2,52 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 15,57 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 14,04 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,1875 100m3
T Móng M2T8 - đường dây hạ thế
1 Đào móng, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 5,408 m3
2 Ván khuôn móng Chương 5 E-HSMT 0,09 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 0,416 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 2,602 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 2,22 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,0318 100m3
U Tiếp địa lặp lại - đường dây hạ thế
1 Đào móng tiếp địa, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,504 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5 E-HSMT 0,504 m3
3 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương 5 E-HSMT 10 cột
4 Dựng cột bê tông ly tâm Chương 5 E-HSMT 10 cột
5 Cột BTLT 8-160-4.3 Chương 5 E-HSMT 9 cột
6 Dựng cột bê tông ly tâm Chương 5 E-HSMT 9 cột
V Tiếp địa lặp lại- đường dây hạ thế
1 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 79,38 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương 5 E-HSMT 0,3 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương 5 E-HSMT 0,3462 100kg
4 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Chương 5 E-HSMT 3 m
5 Đầu cốt đồng nhôm AM35 Chương 5 E-HSMT 3 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT 0,3 10 đầu cốt
7 Ghíp IPC Chương 5 E-HSMT 3 cái
8 Ống nhựa F21 Chương 5 E-HSMT 6,6 m
9 Lắp đặt ống PVC Chương 5 E-HSMT 0,66 10m
W Đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x120mm2 Chương 5 E-HSMT 638 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,722 km/dây
3 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x70mm2 Chương 5 E-HSMT 12 m
4 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,046 km/dây
5 Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x50mm2 Chương 5 E-HSMT 102 m
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT 0,167 km/dây
7 Kẹp treo 4x120 Chương 5 E-HSMT 11 cái
8 Kẹp hãm 4x120 Chương 5 E-HSMT 34 cái
9 Kẹp hãm 4x70 Chương 5 E-HSMT 3 cái
10 Kẹp hãm 4x50 Chương 5 E-HSMT 7 cái
11 Tấm ốp + móc F20 Chương 5 E-HSMT 45 cái
12 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 90 cái
13 Ghíp nhôm 3 bulông A120 Chương 5 E-HSMT 36 cái
14 Ghíp nhôm 3 bulông A50 Chương 5 E-HSMT 4 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Chương 5 E-HSMT 12 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
17 Nắp bịt đầu cáp Chương 5 E-HSMT 4 cái
18 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 26 hộp
19 Tháo lắp lại hòm công tơ. Hộp Chương 5 E-HSMT 8 hộp
20 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 86 cái
21 Ghíp bọc nhựa 1 bulông (GN1) Chương 5 E-HSMT 110 cái
22 Vòng treo, tấm mã - VT ABC F100 Chương 5 E-HSMT 9 cái
23 Kẹp bổ trợ (4 lỗ) Chương 5 E-HSMT 18 cái
24 Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x10 Chương 5 E-HSMT 126 m
25 Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 2x16 Chương 5 E-HSMT 42 m
26 Dây nối xuống HCT Cu/PVC/PVC 3x35 + 1x25 Chương 5 E-HSMT 24 m
27 Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 2x4 Chương 5 E-HSMT 407 m
28 Dây sau công tơ Cu/PVC/VPC 4x10 Chương 5 E-HSMT 39 m
29 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2 Chương 5 E-HSMT 0,6 km/dây
30 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 Chương 5 E-HSMT 0,006 km/dây
31 Thu hồi cáp vặn xoắn 4x50mm2 Chương 5 E-HSMT 0,094 km/dây
32 Thu hồi cột bê tông ly tâm 8m Chương 5 E-HSMT 9 1 cột
33 Thu hồi cột bê tông ly tâm 7m, 6m Chương 5 E-HSMT 7 1 cột
X Móng MT8 - Chiếu sáng
1 Đào móng, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 21,84 m3
2 Ván khuôn móng Chương 5 E-HSMT 0,396 100m2
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5 E-HSMT 1,68 m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương 5 E-HSMT 10,38 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Chương 5 E-HSMT 9,36 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,125 100m3
7 Cột BTLT 8-160-3.5 Chương 5 E-HSMT 10 cột
8 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT 10 cột
Y Chụp cần đèn đơn (loại 1) - Chiếu sáng
1 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 741,42 kg
2 Lắp cần đèn Chương 5 E-HSMT 27 cần đèn
Z Chụp cần đèn đơn (loại 2) - Chiếu sáng
1 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 132,45 kg
2 Lắp cần đèn Chương 5 E-HSMT 5 cần đèn
AA Tiếp địa bảo vệ - Chiếu sáng
1 Đào móng tiếp địa, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,168 m3
2 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 15,91 kg
3 Lắp đặt tiếp địa bảo vệ Chương 5 E-HSMT 1 bộ
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5 E-HSMT 0,168 m3
AB Tiếp địa lặp lại - Chiếu sáng
1 Đào móng tiếp địa, đất cấp II Chương 5 E-HSMT 0,84 m3
2 Sắt mạ các loại Chương 5 E-HSMT 132,3 kg
3 Cáp Cu/PVC 1x35mm2 Chương 5 E-HSMT 5 m
4 Ghíp IPC Chương 5 E-HSMT 5 cái
5 Ống nhựa F21 Chương 5 E-HSMT 11 m
6 Làm đầu cáp khô Chương 5 E-HSMT 5 đầu cáp
7 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Chương 5 E-HSMT 5 bộ
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương 5 E-HSMT 0,84 m3
AC Đường dây chiếu sáng
1 Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm2 Chương 5 E-HSMT 10,06 100m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương 5 E-HSMT 0,96 100m
3 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đèn LED 120W Chương 5 E-HSMT 32 bộ
5 Kẹp treo 4x16 Chương 5 E-HSMT 16 cái
6 Kẹp hãm 4x16 Chương 5 E-HSMT 33 cái
7 Tấm ốp + móc F16 Chương 5 E-HSMT 42 cái
8 Đai thép + khóa đai Chương 5 E-HSMT 84 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM16 Chương 5 E-HSMT 12 cái
10 Nắp bịt đầu cáp Chương 5 E-HSMT 8 cái
11 Ghíp IPC (bắt dây lên đèn) Chương 5 E-HSMT 64 cái
AD Thí nghiệm, hiệu chỉnh, chi phí sử dụng điện
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Chương 5 E-HSMT 9 1 vị trí
2 Chi phí sử dụng điện chiếu sáng 1 năm Chương 5 E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->