Gói thầu: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Cao Lộc và TP Lạng Sơn tỉnh Lạng Sơn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210238036-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Cao Lộc và TP Lạng Sơn tỉnh Lạng Sơn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210237564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL TSCĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 08:34:00 đến ngày 2021-03-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 963,897,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,400,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Bắc Nga, Bản Ngà, Vườn Quả, Khối 8+9, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
B Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II.
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
3,939 Km
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,261 Km
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,279 Km
4 Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 884 Bộ
5 Kéo dây vượt đường >10 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 VT
C Vật tư thu hồi
1 Dây nhôm PVC A50 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 3,474 Km
2 Dây nhôm PVC A70 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 12,776 Km
3 Dây nhôm PVC A95 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 7,065 Km
4 Dây AL/XLPE 4*95 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 1,56 Km
5 Dây AL/XLPE 4*70 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 0,787 Km
6 Dây AL/XLPE 4*50 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 0,279 Km
7 Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 115 Bộ
8 Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 36 Bộ
D SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Khòn Lải 2, Khỏn Thác 2, Hoàng Đồng, Phai Vệ, Bà Triệu 2, Mỹ Sơn 3, Lâm Sản, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
E Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II.
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
4,723 Km
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,254 Km
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,316 Km
4 Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-4.3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
5 Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.660 Bộ
6 Kéo dây vượt đường >10 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 VT
F Vật tư B cung cấp và lắp đặt
1 Móng cột hạ thế MT-1a Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II.
Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật
1 Cái
G Vật tư thu hồi
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x95 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 4,723 Km
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x70 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 3,254 Km
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 0,316 Km
4 Thu hồi cột điện cao = Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn 1 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.89E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->