Gói thầu: SCL2021-HH04: Cung cấp VTTB điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-HH04: Cung cấp VTTB điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:34:00 đến ngày 2021-04-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,810,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Block điều hòa 12.000 BTU | Model: QK208PDB, R22, 1ph, 50Hz, 220-240V, LRA 24 | 8 | Cái | Model: QK208PDB, R22, 1ph, 50Hz, 220-240V, LRA 24 | |
| 2 | Block điều hòa 9.000 BTU | Model: QK 175P AG,R22,1ph,50Hz,220-240V,LRA 22 | 6 | Cái | Model: QK 175P AG,R22,1ph,50Hz,220-240V,LRA 22 | |
| 3 | Block điều hòa 48.000 BTU | Model: ZR61KC-TFD-522 | 3 | Cái | Model: ZR61KC-TFD-522 | |
| 4 | Block điều hòa 24.000BTU | Model: ZR30K3-PFJ-522, 1ph, 50-60Hz, 220-240V, LRA 76, R22 | 4 | Cái | Model: ZR30K3-PFJ-522, 1ph, 50-60Hz, 220-240V, LRA 76, R22 | |
| 5 | Block điều hòa 18000 BTU | Model: QJ292PD23D,R22,1ph,50Hz,220-240V,LRA 41 | 8 | Cái | Model: QJ292PD23D,R22,1ph,50Hz,220-240V,LRA 41 | |
| 6 | Block điều hòa 36.000 BTU | Model: NH52VXBT , R22, 1ph, 50Hz, 220-240V, LRA 85/93 A | 1 | Cái | Model: NH52VXBT , R22, 1ph, 50Hz, 220-240V, LRA 85/93 A | |
| 7 | Bo mạch điều khiển máy điều hòa | Loại 48000 BTU Nagakawa. Model: CS-480AV | 1 | Bộ | Loại 48000 BTU Nagakawa. Model: CS-480AV | |
| 8 | Dầu lạnh | Loại gas R22 (Suniso 3gs) | 60 | Lít | Loại gas R22 (Suniso 3gs) | |
| 9 | Dây cắm | Loại dùng cho Block điều hòa 12.000 BTU | 30 | cái | Loại dùng cho Block điều hòa 12.000 BTU | |
| 10 | Dây cắm | Loại dùng cho Block điều hòa 24.000 BTU | 15 | Cái | Loại dùng cho Block điều hòa 24.000 BTU | |
| 11 | Dây cắm | Loại dùng cho Block điều hòa 18.000 BTU | 15 | Cái | Loại dùng cho Block điều hòa 18.000 BTU | |
| 12 | Dây cắm | Loại dùng cho Block điều hòa 36.000 BTU | 3 | Cái | Loại dùng cho Block điều hòa 36.000 BTU | |
| 13 | Điều khiển điều hòa đa năng | Loại CHUNGHOP K-1038E | 20 | Cái | Loại CHUNGHOP K-1038E | |
| 14 | Động cơ quạt dàn lạnh điều hòa | Loại dùng cho điều hòa Mitsubishi electric 36000 BTU | 1 | Cái | Loại dùng cho điều hòa Mitsubishi electric 36000 BTU | |
| 15 | Động cơ quạt dàn nóng điều hòa | Loại dùng cho điều hòa Mitsubishi electric 36000 BTU | 1 | Cái | Loại dùng cho điều hòa Mitsubishi electric 36000 BTU | |
| 16 | Gas lạnh | Loại GL Refron – CHCLF2- R22 (13.6 kg/bình) | 35 | Bình | Loại GL Refron – CHCLF2- R22 (13.6 kg/bình) | |
| 17 | Ống đồng | Loại phi 10 x 0,81mm | 120 | m | Loại phi 10 x 0,81mm | |
| 18 | Ống đồng | Loại phi 12 x 0,81 mm | 120 | m | Loại phi 12 x 0,81 mm | |
| 19 | Ống đồng | Loại phi 16 x 0,81mm | 75 | m | Loại phi 16 x 0,81mm | |
| 20 | Ống đồng | Loại phi 19 x 0,81mm | 45 | m | Loại phi 19 x 0,81mm | |
| 21 | Ống đồng | Loại phi 6 x 0,81mm | 225 | m | Loại phi 6 x 0,81mm | |
| 22 | Quạt dàn lạnh | Loại dùng cho điều hòa 24000 BTU | 5 | Cái | Loại dùng cho điều hòa 24000 BTU | |
| 23 | Quạt dàn lạnh | Loại dùng cho điều hòa LG 9.000 BTU (model: J-H09E(HS-H0964EA0). | 5 | Cái | Loại dùng cho điều hòa LG 9.000 BTU (model: J-H09E(HS-H0964EA0). | |
| 24 | Quạt dàn lạnh | "Dùng cho điều hòa 12000 BTU | 7 | cái | "Dùng cho điều hòa 12000 BTU (model:J-H126YTA0)" | |
| 25 | Quạt dàn lạnh | Dùng cho điều hòa Pansonic 18000 BTU; Model: CS-A18EKH | 5 | Cái | Dùng cho điều hòa Pansonic 18000 BTU; Model: CS-A18EKH | |
| 26 | Quạt dàn nóng | Dùng cho điều hòa LG 12.000 BTU; Model: J-H12T(VS-H126YTA0. | 10 | Cái | Dùng cho điều hòa LG 12.000 BTU; Model: J-H12T(VS-H126YTA0. | |
| 27 | Quạt dàn nóng | Dùng cho điều hòa 24000 BTU (Model: YDK 30-6H-2,30W,220V,50Hz Hoặc Model: F24CN(HS-C2465SA1) | 5 | Cái | Dùng cho điều hòa 24000 BTU (Model: YDK 30-6H-2,30W,220V,50Hz Hoặc Model: F24CN(HS-C2465SA1) | |
| 28 | Quạt dàn nóng | Dùng cho điều hòa LG 9.000 BTU (model:J-H09E(HS-H0964EA0) | 10 | Cái | Dùng cho điều hòa LG 9.000 BTU (model:J-H09E(HS-H0964EA0) | |
| 29 | Quạt dàn nóng | Dùng cho điều hòa Panasonic 18000 BTU( model: CS-18EKH). | 5 | Cái | Dùng cho điều hòa Panasonic 18000 BTU( model: CS-18EKH). | |
| 30 | Rắc co đồng | Loại phi 10 | 10 | Cái | Loại phi 10 | |
| 31 | Rắc co đồng | Loại phi 12 | 10 | Cái | Loại phi 12 | |
| 32 | Rắc co đồng | Loại phi 16 | 10 | Cái | Loại phi 16 | |
| 33 | Rắc co đồng | Loại phi 19 | 10 | Cái | Loại phi 19 | |
| 34 | Rắc co đồng | Loại phi 6 | 20 | Cái | Loại phi 6 | |
| 35 | Sensor điều hòa | Loại đầu đồng 12 kΩ | 5 | Cái | Loại đầu đồng 12 kΩ | |
| 36 | Sensor điều hòa | Loại đầu đồng 16kΩ | 5 | Cái | Loại đầu đồng 16kΩ | |
| 37 | Sensor điều hòa | Loại đầu đồng 4kΩ | 5 | Cái | Loại đầu đồng 4kΩ | |
| 38 | Sensor điều hòa | Loại đầu đồng 6kΩ | 5 | Cái | Loại đầu đồng 6kΩ | |
| 39 | Sensor điều hòa | Loại đầu đồng 8kΩ | 5 | Cái | Loại đầu đồng 8kΩ | |
| 40 | Sensor điều hòa | Loại đầu nhựa 12kΩ | 5 | Cái | Loại đầu nhựa 12kΩ | |
| 41 | Sensor điều hòa | Loại đầu nhựa 16kΩ | 5 | Cái | Loại đầu nhựa 16kΩ | |
| 42 | Sensor điều hòa | Loại đầu nhựa 4kΩ | 7 | Cái | Loại đầu nhựa 4kΩ | |
| 43 | Sensor điều hòa | Loại đầu nhựa 6kΩ | 5 | Cái | Loại đầu nhựa 6kΩ | |
| 44 | Sensor điều hòa | Loại đầu nhựa 8kΩ | 5 | Cái | Loại đầu nhựa 8kΩ | |
| 45 | Tụ điện | Loại 1,2 mF Valvcon ADP 1,2 mF 5% 370VAC -25-+85oC; 50-60 Hz; Motor Cap E142139 | 30 | cái | Loại 1,2 mF Valvcon ADP 1,2 mF 5% 370VAC -25-+85oC; 50-60 Hz; Motor Cap E142139 | |
| 46 | Tụ điện | Loại 2,5MF 300 – 500VAC | 15 | Cái | Loại 2,5MF 300 – 500VAC | |
| 47 | Tụ điện | Loại 2.5 MF – 400v | 15 | Cái | Loại 2.5 MF – 400v | |
| 48 | Tụ điện | Loại 30MF – 450V | 25 | Cái | Loại 30MF – 450V | |
| 49 | Tụ điện | Loại 35MF – 450V | 34 | Cái | Loại 35MF – 450V | |
| 50 | Tụ điện | Loại 4 mF Valvcon ADP 4mF 5% 370VAC -25-+85oC; 50-60 Hz; Motor Cap E142139 | 20 | cái | Loại 4 mF Valvcon ADP 4mF 5% 370VAC -25-+85oC; 50-60 Hz; Motor Cap E142139 | |
| 51 | Tụ điện | Loại 50uF 400 VAC | 30 | Cái | Loại 50uF 400 VAC | |
| 52 | Tụ điện | Loại 55 µF 450V | 30 | Cái | Loại 55 µF 450V | |
| 53 | Tụ điện | Loại 5MF/450V | 30 | Cái | Loại 5MF/450V | |
| 54 | Tụ điện | Loại 6 µF 450V | 3 | Cái | Loại 6 µF 450V | |
| 55 | Tụ điện | Loại 60mF – 450V | 3 | cái | Loại 60mF – 450V | |
| 56 | Van đầu hút dàn nóng điều hòa | Loại phi 10 | 14 | Cái | Loại phi 10 | |
| 57 | Van đầu hút dàn nóng điều hòa | Loại phi 16 | 20 | Cái | Loại phi 16 | |
| 58 | Van đầu hút dàn nóng điều hòa | Loại phi 6 | 10 | Cái | Loại phi 6 | |
| 59 | Vỉ mạch dàn nóng, dàn lạnh điều hòa | Loại Panasonic 18000 BTU Model máy: CS-.A18 EKH. | 3 | Cái | Loại Panasonic 18000 BTU Model máy: CS-.A18 EKH. | |
| 60 | Vỉ mạch dàn nóng, dàn lạnh điều hòa | Loại Panasonic 24000 BTU. Model: CS-A24DKH | 3 | Cái | Loại Panasonic 24000 BTU. Model: CS-A24DKH | |
| 61 | Vỉ mạch điều hòa | Loại Chulan 12.000 BTU. Model: KF-35GW/T | 8 | Cái | Loại Chulan 12.000 BTU. Model: KF-35GW/T | |
| 62 | Vỉ mạch điều hòa | Loại Chulan 9.000 BTU. Model: KF-25GW/T | 5 | Cái | Loại Chulan 9.000 BTU. Model: KF-25GW/T | |
| 63 | Vỉ mạch điều hòa | Loại LG 12.000 BTU. Model: J-H12T(VS-H126ITAO). | 10 | Cái | Loại LG 12.000 BTU. Model: J-H12T(VS-H126ITAO). | |
| 64 | Vỉ mạch điều hòa Media dàn lạnh và dàn nóng | Loại Media; Model MFTS2-48CR | 5 | Cái | Loại Media; Model MFTS2-48CR | |
| 65 | Vỉ mạch điều hòa | Loại Mitsubishi electric 13000 BTU. Model: MU-GF13VC | 1 | Cái | Loại Mitsubishi electric 13000 BTU. Model: MU-GF13VC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu:
Có ít nhất 01 hợp đồng cung VTTB điều hòa công nghiệp cho các đơn vị sử dụng với giá trị tối thiểu là 515 triệu đồng.
(Kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao, hóa đơn GTGT và xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng (nếu Bên mời thầu yêu cầu))
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 515.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi