Gói thầu: Gói thầu số 01: đường Phan Văn Trầm; hạng mục: nền, mặt đường và kè gia cố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: đường Phan Văn Trầm; hạng mục: nền, mặt đường và kè gia cố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210207421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 08:10:00 đến ngày 2021-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,312,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 | 173,448 | 100m3 | |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,9 | 140,75 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV,K = 0,98 | 38,45 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV,K = 0,95 | 205,36 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly >2,0km | 297,4482 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 | 111,6 | 100m | |
| 7 | Tràm giằng | 3,1 | 100m | |
| 8 | Thép buộc | 68,8 | kg | |
| 9 | Mũ sọc | 620 | m2 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải ni long lót | 87,38 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | 52,856 | tấn | |
| 3 | Bê tông mặt đường, M250, PC40, đá 1x2 | 765 | m3 | |
| C | BIỂN BÁO, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo | 6 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M200, đá 1x2 | 6 | m3 | |
| 3 | Bê tông cọc tiêu BTCT, M200, đá 1x2 | 122 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | 4 | cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | 7 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | 7 | cái | |
| 8 | Trụ biển báo D90 dài 3,2m | 11 | trụ | |
| D | GIA CỐ CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải ni long lót | 2,04 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | 0,832 | tấn | |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 11,9 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 315mm | 1,36 | 100m | |
| 5 | Quấn vải địa kỹ thuật quanh mối nối | 0,505 | 100m2 | |
| 6 | Cung cấp kẽm buộc | 13,4 | kg | |
| E | KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất ngập đất, đất C1 | 1,44 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất không ngập đất, đất C1 | 1,8 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng, tháo dở thép hình sàn đạo trên cạn | 9,3015 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình làm sàn thao tác ở trên cạn | 1,44 | 100m | |
| 5 | Khấu hao thép hình | 0,5083 | tấn | |
| F | CỌC BTCT | |||
| 1 | Cốt thép cọc ĐK | 0,69 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK = 16 mm | 4,6 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK = 20 mm | 0,34 | tấn | |
| 4 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | 12,57 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, KT 25x25 cm, đất C1 | 3,6 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | 0,87 | m3 | |
| G | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Bê tông lót móng chân khay, M150, PC40, đá 1x2 | 3,6 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | 8 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm..., ĐK | 0,1575 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK = 12 mm | 0,2323 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK = 16 mm | 0,3463 | tấn | |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh, SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | 26,1 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan mái, ĐK | 1,2747 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đan mái, ĐK = 12 mm | 0,353 | tấn | |
| 9 | Trải nilong mái taluy | 2,296 | 100m2 | |
| 10 | Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc nước | 0,19 | m3 | |
| 11 | Cung cấp vải địa kỹ thuật | 0,72 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=60mm | 0,054 | 100m | |
| H | ĐÊ NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc tràm ngập đất, dài 4.5m, thủ công, đất C1 | 3,3 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc tràm không ngập đất, dài 4.5m, thủ công, đất C1 | 2,64 | 100m | |
| 3 | Tràm giằng | 5,34 | 100m | |
| 4 | Thép tròn D6mm | 0,0586 | tấn | |
| 5 | Mũ sọc | 1,518 | 100m2 | |
| 6 | Lưới thép B40 | 1,518 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (có thời gian khởi công từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: + Cùng loại và cấp công trình: Giao thông cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD). + Tương tự về độ phức tạp: công trình giao thông xây dựng mới, có kết cấu mặt đường đan BTCT (trong đó, hạng mục công việc bê tông cốt thép mặt đường phải có giá trị tối thiểu ≥ 3,5 tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi