Gói thầu: Gói thầu SCL2021-PTV12: Đại tu tuyến đường sắt cấp than cho Công ty Nhiệt điện Uông Bí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341368-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu SCL2021-PTV12: Đại tu tuyến đường sắt cấp than cho Công ty Nhiệt điện Uông Bí
Số hiệu KHLCNT 20210203830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:50:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,190,637,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,900,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào nền đường cũ, bằng thủ công, đất cấp III Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 524,914 NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
2 Đào nền đường bằng máy đa năng chạy trên ray (máy đào dung tích gầu ≤1,25 m3), đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 12,248 NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
3 Đắp nền bằng đá vụn sau sàng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 284,821 NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
4 Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc cũ, trọng lượng ≤150kg Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 310 NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
5 Đào vét dọn đất đá lấp trong rãnh dọc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 77,437 NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
6 Lắp đặt lại tấm đan rãnh dọc cũ sau khi vét rãnh, trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 310 NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
7 Đào khuôn rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 187,636 KHUÔN RÃNH LÀM MỚI CHIỀU DÀI 853M
8 Đào khuôn rãnh bằng máy đa năng chạy trên ray (máy đào dung tích gầu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 4,378 KHUÔN RÃNH LÀM MỚI CHIỀU DÀI 853M
9 Thi công lớp đá đệm móng rãnh, thành rãnh loại đá 0,5x1cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 123,869 KHUÔN RÃNH LÀM MỚI CHIỀU DÀI 853M
10 Đào móng hố lắng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 77,198 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
11 Thi công lớp đá đệm móng hố lắng, loại đá 0,5x1cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1,986 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
12 Sản xuất thép góc khung tấm đan nắp rãnh, khối lượng ≤50kg/cấu kiện Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 1,261 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
13 Gia công, lắp dựng cốt thép hố lắng, đường kính ≤10mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 1,432 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông hố lắng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 1,848 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
15 Bê tông hố lắng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 22,44 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố lắng đường kính ≤10mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100kg 11,45 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố lắng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 0,198 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố lắng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 4,455 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
19 Lắp đặt tấm đan hố lắng BTCT trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 33 HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ)
20 Bê tông đáy rãnh đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 9,462 XÂY RÃNH BẰNG GẠCH CHỈ (ĐOẠN NỐI VÀO RÃNH XÂY GẠCH HIỆN CÓ L: 83M)
21 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 24,402 XÂY RÃNH BẰNG GẠCH CHỈ (ĐOẠN NỐI VÀO RÃNH XÂY GẠCH HIỆN CÓ L: 83M)
22 Trát tường trong, tường đỉnh, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 150,728 XÂY RÃNH BẰNG GẠCH CHỈ (ĐOẠN NỐI VÀO RÃNH XÂY GẠCH HIỆN CÓ L: 83M)
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100kg 17,35 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 5,136 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 24,568 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
26 Gia công, lắp dựng cốt thép đốt rãnh đường kính ≤10mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 14,13 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt rãnh Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 5,136 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đốt rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 118,711 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
29 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 693 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
30 Vận chuyển đốt rãnh BTCT, trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray, trong phạm vi ≤1km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 27,304 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
31 Lắp dựng đốt rãnh BTCT trọng lượng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 693 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
32 Bốc xếp lên tấm đan nắp rãnh BTCT, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 693 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
33 Vận chuyển nắp rãnh BTCT trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray, trong phạm vi ≤1km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 6,098 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
34 Lắp đặt nắp rãnh bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 693 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M )
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100kg 3,408 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 0,985 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 4,516 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
38 Gia công, lắp dựng cốt thép đốt rãnh, đường kính ≤10mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT tấn 3,407 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt rãnh Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 5,742 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đốt rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 28,727 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
41 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đốt rãnh, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 142 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
42 Vận chuyển đốt rãnh BTCT, trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray trong phạm vi ≤1km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 6,603 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
43 Lắp dựng đốt rãnh BTCT trọng lượng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 142 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
44 Bốc xếp lên tấm đan nắp rãnh BTCT, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 142 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
45 Vận chuyển nắp rãnh BTCT trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray trong phạm vi ≤1km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 1,25 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
46 Lắp đặt nắp rãnh bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 142 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
47 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 1,868 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
48 Mua cống tròn BTCT D=0,6m, L=2,0m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 3 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
49 Lắp dựng ống cống BTCT đúc sẵn bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên đường sắt, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 3 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
50 Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 23,449 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
51 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³/km 23,449 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
52 Vận chuyển đất 2km tiếp theo ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³/km 23,449 SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M )
53 Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT thanh 56 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
54 Thay thế ray, đường 1m tà vẹt bê tông Ray P43, R ≤500m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT thanh 56 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
55 Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 526 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
56 Thay thế tà vẹt, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 526 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
57 Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m đường 2.484,381 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
58 Xúc tạp chất đá loại sau sàng lên phương tiện vận chuyển bằng máy đa năng (máy đào dung tích Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 9,898 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
59 Vận chuyển tạp chất đá loại sau sàng ra bãi thải bằng ô tô tải trọng 12 tấn trong phạm vi ≤1000m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 9,898 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
60 Vận chuyển tạp chất đá loại sau sàng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 4km tiếp theo Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³/km 9,898 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
61 Vận chuyển tạp chất đá loại sau sàng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 02km tiếp theo Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³/km 9,898 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
62 Xúc đá ba lát bổ sung đường sắt (4x6) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 26,316 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
63 Vận chuyển đá ba lát (4x6) vào vị trí bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray trong phạm vi ≤1000m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10m3/km 26,316 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
64 Bổ sung đá 4x6cm vào đường, ghi tà vẹt sắt, tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2.631,598 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
65 Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái tà vẹt 3.786 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
66 Làm vai đá đường sắt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 5.602,142 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
67 Bốc xếp ray + tà vẹt cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 588 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
68 Vận chuyển ray, tà vẹt cũ nhập kho bằng ô tô 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 11,547 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
69 Bốc xếp xuống ray + tà vẹt cũ nhập kho từ phương tiện vận chuyển bằng cần cẩu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 588 KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
70 Sơn viết lý trình, điểm đo, đường tên của đường cong (ĐM708) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Km 3,109 KHỐI LƯỢNG KHÁC
71 Lau dầu bu lông mối, bu lông cóc, lập lách ray (ĐM 1286) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT Km 3,109 KHỐI LƯỢNG KHÁC
72 Hàn liền ray trên hầm xả than Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT mối 12 KHỐI LƯỢNG KHÁC
73 Cắt bê tông mặt đường bê tông đầu nam hầm dỡ than số 2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 52,78 KHỐI LƯỢNG KHÁC
74 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 21,752 KHỐI LƯỢNG KHÁC
75 Làm lại nền đá ghi, đường 1m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ ghi 15 CÁC BỘ GHI
76 Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt 2,00 - 2,9m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 263 CÁC BỘ GHI
77 Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt 3,05 - 3,95m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 96 CÁC BỘ GHI
78 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ trong ghi (ĐM 708) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 15 CÁC BỘ GHI
79 Nâng, giật, chèn ghi, đường 1m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 15 CÁC BỘ GHI
80 Làm vai đá đường sắt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 668,44 CÁC BỘ GHI
81 Sơn viết lý trình điểm đo, sơn đầu ray trong ghi (ĐM 708) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT bộ 15 CÁC BỘ GHI
82 Vận chuyển tà vẹt gỗ mục các loại ra bãi thải bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 2,334 CÁC BỘ GHI
83 Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường công vụ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 0,689 ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông mặt đường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 0,919 ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI
85 Rải ni-lông lớp cách ly Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 3,447 ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI
86 Bê tông mặt đường dày ≤16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 44,123 ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI
87 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tấm đan, gối kê đường ngang) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 90 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
88 Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ Ray ≥38kg Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT thanh 6 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
89 Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 52 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
90 Thay thế tà vẹt, đường 1m tà vẹt gỗ có đệm sắt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái 52 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
91 Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ Ray P43, L=12,5m; Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT thanh 6 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
92 Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ Ray P43, (Tận dụng lại ray chạy tàu cũ làm ray hộ bánh) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT thanh 6 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
93 Khoan lỗ thân ray dày 12mm, lỗ khoan Φ27 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 lỗ 10,8 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
94 Thi công móng đường ngang lớp trên bằng cấp phối đá dăm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m³ 0,075 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
95 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 2,608 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
96 Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa hạt trung, chiều dày lèn ép (7cm) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 2,608 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
97 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 2,608 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
98 Thảm mỏng bê tông nhựa hạt mịn bảo vệ mặt đường, chiều dày lèn ép 5cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 100m² 2,608 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
99 Bốc xếp lên tấm đan bê tông cũ, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 90 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
100 Vận chuyển tấm đan bê tông cũ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 4,717 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
101 Bốc xếp xuống tấm đan bê tông cũ trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cấu kiện 90 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
102 Vận chuyển tà vẹt gỗ cũ ra bãi thải bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10 tấn/km 0,338 ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW)
103 Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT cái tà vẹt 776 VUỐT DỐC NỐI VỚI ĐƯỜNG SẮT CÔNG TY KHO VẬN ĐÁ BẠC; ĐS SỐ 6,7,8
104 Rẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá đường sắt số 2, số 6, số 8 trong quá trình thi công đại tu (ĐM 708) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT m 700,586 BẢO QUẢN ĐƯỜNG SẮT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.019E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.057.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.190.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.057.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công lắp đặt mới hoặc thi công sửa chữa công trình đường sắt trong ga cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các công tác thay thế kiến trúc tầng trên của đường sắt) với giá trị ≥ 7,134 tỷ đồng. (Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng cùng các phụ lục (nếu có) của Hợp đồng tương tự trong đó phản ánh chi tiết khối lượng và nội dung công việc của Hợp đồng và các văn bản, tài liệu có liên quan để đối chiếu trong quá trình thương thảo như: Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận... Trong quá trình chấm xét thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, sao kê ngân hàng trong kỳ có phát sinh giao dịch liên quan đến thanh toán giá trị của Hợp đồng tương tự...), khi đó, Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.134.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->