Gói thầu: Gói thầu SCL2021-PTV12: Đại tu tuyến đường sắt cấp than cho Công ty Nhiệt điện Uông Bí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341368-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL2021-PTV12: Đại tu tuyến đường sắt cấp than cho Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 10:50:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,190,637,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 152,900,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường cũ, bằng thủ công, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 524,914 | NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đa năng chạy trên ray (máy đào dung tích gầu ≤1,25 m3), đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 12,248 | NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC |
| 3 | Đắp nền bằng đá vụn sau sàng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 284,821 | NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc cũ, trọng lượng ≤150kg | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 310 | NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC |
| 5 | Đào vét dọn đất đá lấp trong rãnh dọc bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 77,437 | NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC |
| 6 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh dọc cũ sau khi vét rãnh, trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 310 | NỀN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC |
| 7 | Đào khuôn rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 187,636 | KHUÔN RÃNH LÀM MỚI CHIỀU DÀI 853M |
| 8 | Đào khuôn rãnh bằng máy đa năng chạy trên ray (máy đào dung tích gầu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 4,378 | KHUÔN RÃNH LÀM MỚI CHIỀU DÀI 853M |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh, thành rãnh loại đá 0,5x1cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 123,869 | KHUÔN RÃNH LÀM MỚI CHIỀU DÀI 853M |
| 10 | Đào móng hố lắng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 77,198 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng hố lắng, loại đá 0,5x1cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 1,986 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 12 | Sản xuất thép góc khung tấm đan nắp rãnh, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 1,261 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố lắng, đường kính ≤10mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 1,432 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông hố lắng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 1,848 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 15 | Bê tông hố lắng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 22,44 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố lắng đường kính ≤10mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100kg | 11,45 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố lắng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,198 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố lắng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 4,455 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 19 | Lắp đặt tấm đan hố lắng BTCT trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 33 | HỐ LẮNG ĐẦU RÃNH: (11 HỐ) |
| 20 | Bê tông đáy rãnh đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 9,462 | XÂY RÃNH BẰNG GẠCH CHỈ (ĐOẠN NỐI VÀO RÃNH XÂY GẠCH HIỆN CÓ L: 83M) |
| 21 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 24,402 | XÂY RÃNH BẰNG GẠCH CHỈ (ĐOẠN NỐI VÀO RÃNH XÂY GẠCH HIỆN CÓ L: 83M) |
| 22 | Trát tường trong, tường đỉnh, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m² | 150,728 | XÂY RÃNH BẰNG GẠCH CHỈ (ĐOẠN NỐI VÀO RÃNH XÂY GẠCH HIỆN CÓ L: 83M) |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100kg | 17,35 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 5,136 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 24,568 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép đốt rãnh đường kính ≤10mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 14,13 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt rãnh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 5,136 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đốt rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 118,711 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 29 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 693 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 30 | Vận chuyển đốt rãnh BTCT, trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray, trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 27,304 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 31 | Lắp dựng đốt rãnh BTCT trọng lượng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 693 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 32 | Bốc xếp lên tấm đan nắp rãnh BTCT, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 693 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 33 | Vận chuyển nắp rãnh BTCT trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray, trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 6,098 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 34 | Lắp đặt nắp rãnh bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 693 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH CÂN DÀI: 693M ) |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100kg | 3,408 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,985 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 4,516 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép đốt rãnh, đường kính ≤10mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | tấn | 3,407 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt rãnh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 5,742 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đốt rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 28,727 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 41 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đốt rãnh, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 142 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 42 | Vận chuyển đốt rãnh BTCT, trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 6,603 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 43 | Lắp dựng đốt rãnh BTCT trọng lượng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 142 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 44 | Bốc xếp lên tấm đan nắp rãnh BTCT, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 142 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 45 | Vận chuyển nắp rãnh BTCT trọng lượng p ≤500kg bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 1,25 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 46 | Lắp đặt nắp rãnh bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 142 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 1,868 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 48 | Mua cống tròn BTCT D=0,6m, L=2,0m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 3 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 49 | Lắp dựng ống cống BTCT đúc sẵn bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên đường sắt, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 3 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 50 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 23,449 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³/km | 23,449 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³/km | 23,449 | SẢN XUẤT ĐỐT RÃNH VÀ LẮP RÃNH R40 (LOẠI THÀNH LỆCH L: 142M ) |
| 53 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | thanh | 56 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 54 | Thay thế ray, đường 1m tà vẹt bê tông Ray P43, R ≤500m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | thanh | 56 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 55 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K3A cóc đàn hồi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 526 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 56 | Thay thế tà vẹt, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 526 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 57 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m đường | 2.484,381 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 58 | Xúc tạp chất đá loại sau sàng lên phương tiện vận chuyển bằng máy đa năng (máy đào dung tích | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 9,898 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 59 | Vận chuyển tạp chất đá loại sau sàng ra bãi thải bằng ô tô tải trọng 12 tấn trong phạm vi ≤1000m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 9,898 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 60 | Vận chuyển tạp chất đá loại sau sàng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 4km tiếp theo | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³/km | 9,898 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 61 | Vận chuyển tạp chất đá loại sau sàng ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 12 tấn, cự ly 02km tiếp theo | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³/km | 9,898 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 62 | Xúc đá ba lát bổ sung đường sắt (4x6) lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 26,316 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 63 | Vận chuyển đá ba lát (4x6) vào vị trí bằng máy đa năng (ô tô) chạy trên ray trong phạm vi ≤1000m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10m3/km | 26,316 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 64 | Bổ sung đá 4x6cm vào đường, ghi tà vẹt sắt, tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 2.631,598 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 65 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái tà vẹt | 3.786 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 66 | Làm vai đá đường sắt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 5.602,142 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 67 | Bốc xếp ray + tà vẹt cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đa năng (cần cẩu) chạy trên ray | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 588 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 68 | Vận chuyển ray, tà vẹt cũ nhập kho bằng ô tô 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 11,547 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 69 | Bốc xếp xuống ray + tà vẹt cũ nhập kho từ phương tiện vận chuyển bằng cần cẩu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 588 | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN |
| 70 | Sơn viết lý trình, điểm đo, đường tên của đường cong (ĐM708) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Km | 3,109 | KHỐI LƯỢNG KHÁC |
| 71 | Lau dầu bu lông mối, bu lông cóc, lập lách ray (ĐM 1286) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Km | 3,109 | KHỐI LƯỢNG KHÁC |
| 72 | Hàn liền ray trên hầm xả than | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | mối | 12 | KHỐI LƯỢNG KHÁC |
| 73 | Cắt bê tông mặt đường bê tông đầu nam hầm dỡ than số 2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 52,78 | KHỐI LƯỢNG KHÁC |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 21,752 | KHỐI LƯỢNG KHÁC |
| 75 | Làm lại nền đá ghi, đường 1m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ ghi | 15 | CÁC BỘ GHI |
| 76 | Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt 2,00 - 2,9m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 263 | CÁC BỘ GHI |
| 77 | Thay tà vẹt ghi, đường 1m, tà vẹt 3,05 - 3,95m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 96 | CÁC BỘ GHI |
| 78 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ trong ghi (ĐM 708) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | CÁC BỘ GHI |
| 79 | Nâng, giật, chèn ghi, đường 1m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | CÁC BỘ GHI |
| 80 | Làm vai đá đường sắt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 668,44 | CÁC BỘ GHI |
| 81 | Sơn viết lý trình điểm đo, sơn đầu ray trong ghi (ĐM 708) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | bộ | 15 | CÁC BỘ GHI |
| 82 | Vận chuyển tà vẹt gỗ mục các loại ra bãi thải bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 2,334 | CÁC BỘ GHI |
| 83 | Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường công vụ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 0,689 | ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông mặt đường | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,919 | ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI |
| 85 | Rải ni-lông lớp cách ly | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 3,447 | ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI |
| 86 | Bê tông mặt đường dày ≤16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m³ | 44,123 | ĐƯỜNG CÔNG VỤ CHO XE THU HỒI THAN RƠI |
| 87 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (tấm đan, gối kê đường ngang) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 90 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 88 | Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ Ray ≥38kg | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | thanh | 6 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 89 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt gỗ có đệm sắt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 52 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 90 | Thay thế tà vẹt, đường 1m tà vẹt gỗ có đệm sắt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái | 52 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 91 | Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ Ray P43, L=12,5m; | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | thanh | 6 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 92 | Thay thế ray, đường 1m tà vẹt gỗ Ray P43, (Tận dụng lại ray chạy tàu cũ làm ray hộ bánh) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | thanh | 6 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 93 | Khoan lỗ thân ray dày 12mm, lỗ khoan Φ27 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 lỗ | 10,8 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 94 | Thi công móng đường ngang lớp trên bằng cấp phối đá dăm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m³ | 0,075 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 95 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,608 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 96 | Thảm mặt đường bằng rải bê tông nhựa hạt trung, chiều dày lèn ép (7cm) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,608 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,608 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 98 | Thảm mỏng bê tông nhựa hạt mịn bảo vệ mặt đường, chiều dày lèn ép 5cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,608 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 99 | Bốc xếp lên tấm đan bê tông cũ, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 90 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 100 | Vận chuyển tấm đan bê tông cũ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 4,717 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 101 | Bốc xếp xuống tấm đan bê tông cũ trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 90 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 102 | Vận chuyển tà vẹt gỗ cũ ra bãi thải bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 0,338 | ĐƯỜNG NGANG SỐ 2 (ĐẦU HẦM DỠ THAN 330MW) |
| 103 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | cái tà vẹt | 776 | VUỐT DỐC NỐI VỚI ĐƯỜNG SẮT CÔNG TY KHO VẬN ĐÁ BẠC; ĐS SỐ 6,7,8 |
| 104 | Rẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá đường sắt số 2, số 6, số 8 trong quá trình thi công đại tu (ĐM 708) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | m | 700,586 | BẢO QUẢN ĐƯỜNG SẮT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.019E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.057.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
10.190.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.057.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015
đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công lắp đặt mới hoặc thi công sửa chữa công trình đường sắt trong ga cấp III trở lên (trong đó có đầy đủ các công tác thay thế kiến trúc tầng trên của đường sắt) với giá trị ≥ 7,134 tỷ đồng.
(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Bản gốc hợp đồng cùng các phụ lục (nếu có) của Hợp đồng tương tự trong đó phản ánh chi tiết khối lượng và nội dung công việc của Hợp đồng và các văn bản, tài liệu có liên quan để đối chiếu trong quá trình thương thảo như: Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận... Trong quá trình chấm xét thầu, Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính, sao kê ngân hàng trong kỳ có phát sinh giao dịch liên quan đến thanh toán giá trị của Hợp đồng tương tự...), khi đó, Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.134.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi