Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng Hội trường xã Phong Thạnh Tây B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210342264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng Hội trường xã Phong Thạnh Tây B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210342200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:33:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,370,881,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,094 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,432 | m3 |
| 8 | Đào san cát đệm sân khấu bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,23 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,352 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,752 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,185 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,943 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,541 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,253 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,012 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,278 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,829 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,949 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,885 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,497 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,943 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,772 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,698 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,323 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,334 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,323 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,334 | tấn |
| 42 | CC&LD cáp thép giằng vì kèo D12 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 191,992 | md |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,848 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,568 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,613 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 47 | Rải tấm ni long làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,669 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,596 | m3 |
| 49 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 417,855 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 406,02 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,789 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 245,22 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,5 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 192,96 | m |
| 56 | Láng sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,847 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,507 | m2 |
| 58 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 531,555 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,08 | m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,52 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 64 | Đắp chữ nổi INOX | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp dựng khung treo bằng thanh nhôm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 447,48 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 775,495 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 295,62 | m2 |
| 72 | Sơn giả đá cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,4 | md |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 154,44 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 369 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 659,035 | m2 |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 407 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 103 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | CC&LD tủ điện sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 97 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5KG | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 98 | Lắp đặt biển báo cháy - nội quy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH, NHÀ VỆ SINH, SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,953 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 10 | Cung cấp bulong chân cột M20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 18 | Diềm mái bằng tôn phẳng dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,7 | md |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 134 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,7 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 376,7 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,01 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 356,26 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,423 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,83 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 412,86 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Cắt sửa cửa đi, thay kính và lắp lại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi