Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng Hội trường xã Phong Thạnh Tây B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342264-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng Hội trường xã Phong Thạnh Tây B
Số hiệu KHLCNT 20210342200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 09:33:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,881,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 123,84 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,094 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,4 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,376 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,496 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,608 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,432 m3
8 Đào san cát đệm sân khấu bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,411 100m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,92 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,692 100m2
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,23 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,752 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,352 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,97 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,752 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,627 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,185 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,943 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,541 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,253 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,012 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,278 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,829 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,949 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,578 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,582 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,885 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,266 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,119 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,497 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,943 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,08 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,155 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,772 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,698 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,323 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,334 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,323 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,334 tấn
42 CC&LD cáp thép giằng vì kèo D12 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 191,992 md
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,848 100m2
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,568 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,613 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,64 100m3
47 Rải tấm ni long làm móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,669 100m2
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80,596 m3
49 Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,516 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 417,855 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 406,02 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 86,789 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 245,22 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 72,5 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 192,96 m
56 Láng sê nô, sàn mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 164,847 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 153,507 m2
58 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,34 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 531,555 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30,78 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 43,08 m2
62 Ốp đá chẻ chân tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,52 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,61 m2
64 Đắp chữ nổi INOX Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,35 m2
65 Cung cấp và lắp dựng khung treo bằng thanh nhôm sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,16 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 447,48 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 46 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,96 m2
69 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,48 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 775,495 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 295,62 m2
72 Sơn giả đá cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,4 md
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 154,44 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 369 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 659,035 m2
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,372 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m
79 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 407 m
84 Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 338 m
85 Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 81 m
86 Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 103 m
88 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 310 m
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 hộp
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 hộp
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
95 CC&LD tủ điện sơn tĩnh điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
96 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 máy
97 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5KG Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bình
98 Lắp đặt biển báo cháy - nội quy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH, NHÀ VỆ SINH, SÂN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,648 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,953 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,024 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,017 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,028 tấn
10 Cung cấp bulong chân cột M20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
11 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,107 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,123 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,132 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,427 100m2
18 Diềm mái bằng tôn phẳng dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,113 100m2
19 Cung cấp và lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0.5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,7 md
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 134 cấu kiện
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,21 m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,269 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 136 cái
28 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,294 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,88 m2
30 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 119,7 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 376,7 m2
32 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 58 m2
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
35 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
36 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,01 m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,8 m2
38 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,68 m3
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,601 m3
40 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 356,26 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,423 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,83 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 56,6 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 412,86 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m2
50 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m2
51 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung sắt kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,48 m2
52 Cung cấp và lắp dựng cửa nhựa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
53 Cắt sửa cửa đi, thay kính và lắp lại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,6 m2
54 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,08 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
67 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
72 Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m
73 Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
74 Lắp đặt dây đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
76 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.556E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp bản scan các tài liệu sau đây để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) - Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->