Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công phần không điện và mua bảo hiểm công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210307134-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thi công phần không điện và mua bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210135255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 10:37:00 đến ngày 2021-03-19 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,977,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A “Sửa chữa lớn hạ tầng bảo vệ cáp ngầm trung hạ thế trên tuyến đường Hai Bà Trưng (từ Công trường Mê Linh đến Cầu Kiệu) và các tuyến đường liên quan” (MCT: SGOD2105001)
1 Bảo hiểm Công trình (Gxd = 3.091.085.902; k Theo yêu cầu của HSMT 1 TP
B TỔNG HỢP VẬT TƯ
1 Cát bê tông TC Theo file đính kèm 68,2594 m3
2 Đá 1x2cm TC Theo file đính kèm 112,4119 m3
3 Đinh TC Theo file đính kèm 144,5696 kg
4 Gỗ ván TC Theo file đính kèm 1,1114 m3
5 Kẽm buộc 1,0 mm TC Theo file đính kèm 220,396 kg
6 Nước TC Theo file đính kèm 24.893,078 lít
7 Thép tròn đk Ø 8mm TC Theo file đính kèm 13.989,045 Kg
8 Xi măng PC.40 TC Theo file đính kèm 35.243,3578 kg
9 Thép tấm (mạ kẽm) TC Theo file đính kèm 17.081,6 Kg
10 Lưỡi cưa D350 TC Theo file đính kèm 54,8798 Cái
11 Nước TC Theo file đính kèm 34.063,2 lít
12 Răng cào TC Theo file đính kèm 0,2361 Bộ
13 Băng báo hiệu TC Theo file đính kèm 8.630 m
14 Keo Bituminuos TC Theo file đính kèm 2,5 Kg
15 Bột đá TC Theo file đính kèm 34,704 Kg
16 Bê tông nhựa hạt mịn TC Theo file đính kèm 33,3518 Tấn
17 Bê tông nhựa hạt trung TC Theo file đính kèm 15,5563 Tấn
18 Cát hạt trung TC Theo file đính kèm 355,6865 m3
19 Cát bê tông TC Theo file đính kèm 48,7745 m3
20 Cọc mốc sứ TC Theo file đính kèm 25 Cọc
21 Cọc mốc sứ TC Theo file đính kèm 175 Cọc
22 Cấp phối đá dăm TC Theo file đính kèm 28,1078 m3
23 Cấp phối đá dăm TC Theo file đính kèm 162,6331 m3
24 Đá 1x2cm TC Theo file đính kèm 80,4257 m3
25 Dầu diesel TC Theo file đính kèm 0,175 Lít
26 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) TC Theo file đính kèm 107.875 viên
27 Gạch Terrazzo TC Theo file đính kèm 1.385,316 m2
28 Gas TC Theo file đính kèm 0,7 kg
29 Đá Granit TC Theo file đính kèm 16,16 m2
30 Keo Megapoxy TC Theo file đính kèm 17,5 kg
31 Nẹp gỗ TC Theo file đính kèm 1,928 m
32 Nhũ Tương gốc Axit 60% TC Theo file đính kèm 236,9698 Kg
33 Nước TC Theo file đính kèm 27.033,339 lít
34 Sỏi hạt lớn TC Theo file đính kèm 154,24 Kg
35 Vải địa kỹ thuật TC Theo file đính kèm 192,654 m2
36 Xi măng PC.40 TC Theo file đính kèm 29.912,0106 kg
C TỔNG HỢP NHÂN CÔNG
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Không Yêu Cầu 129,08 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Không Yêu Cầu 9,0356 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Không Yêu Cầu 13,7148 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Không Yêu Cầu 3.227 cái
5 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) Không Yêu Cầu 2,02 100m
6 Cắt 2 mép phui đào Không Yêu Cầu 410,4 10m
7 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Không Yêu Cầu 1,8158 100m2
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Không Yêu Cầu 11,232 m3
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Không Yêu Cầu 163,24 m3
10 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu 135,52 m3
11 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu 61,384 m3
12 Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu 281,936 m3
13 Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu 112,344 m3
14 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Không Yêu Cầu 107,875 1000v
15 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 0,1266 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 2,4496 100m3
17 Trải vải địa kỹ thuật Không Yêu Cầu 1,8348 100m2
18 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Không Yêu Cầu 0,2098 100m3
19 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 1,2137 100m3
20 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Không Yêu Cầu 0,936 100m2
21 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Không Yêu Cầu 0,936 100m2
22 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Không Yêu Cầu 2,7518 100m2
23 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Không Yêu Cầu 2,7518 100m2
24 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Không Yêu Cầu 84,804 m3
25 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Không Yêu Cầu 1,68 m3
26 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày lớp láng 2,0cm Không Yêu Cầu 3,856 m3
27 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Không Yêu Cầu 3,52 m3
28 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 1.371,6 m2
29 Lát đá Granit, vữa XM M75 Không Yêu Cầu 16 m2
30 Gắn cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 175 cọc
31 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Không Yêu Cầu 25 cọc
D TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Không Yêu Cầu 129,08 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan Không Yêu Cầu 13,7148 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Không Yêu Cầu 3.227 cái
4 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) Không Yêu Cầu 2,02 100m
5 Cắt 2 mép phui đào Không Yêu Cầu 410,4 10m
6 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Không Yêu Cầu 1,8158 100m2
7 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Không Yêu Cầu 11,232 m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Không Yêu Cầu 163,24 m3
9 VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu 5,9193 100m3
10 VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu 6,0101 100m3
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 0,1266 100m3
12 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Không Yêu Cầu 2,4496 100m3
13 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Không Yêu Cầu 0,2098 100m3
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Không Yêu Cầu 1,2137 100m3
15 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Không Yêu Cầu 0,936 100m2
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Không Yêu Cầu 0,936 100m2
17 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Không Yêu Cầu 2,7518 100m2
18 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Không Yêu Cầu 2,7518 100m2
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Không Yêu Cầu 84,804 m3
20 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Không Yêu Cầu 1,68 m3
21 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày lớp láng 2,0cm Không Yêu Cầu 3,856 m3
22 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Không Yêu Cầu 3,52 m3
23 Gắn cọc mốc sứ Không Yêu Cầu 175 cọc
24 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Không Yêu Cầu 25 cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->