Gói thầu: Xây dựng Nhà vệ sinh, bể tự hoại, giếng thấm, đài nước và sân bê tông Công an huyện Kông Chro
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà vệ sinh, bể tự hoại, giếng thấm, đài nước và sân bê tông Công an huyện Kông Chro |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:03:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 320,549,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,827 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 16 | Lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,498 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 22 | Lót bậc cấp đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 24 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,197 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,197 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 40 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4(2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Đà trần hộp 30x60x1,2(1,64kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 43 | Lợp mái mái tôn màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 44 | Đóng trần tôn màu dày 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 45 | Viền trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,887 | md |
| 46 | Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 48 | Khóa solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,02 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,774 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,021 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,73 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 58 | Đắp phào đơn chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,071 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,46 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 69 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 70 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Ruminơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| B | HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m2 |
| C | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Gia công khung đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khung đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | tấn |
| 14 | Bu long fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 3 | Cắt roon mặt sân 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.808235E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.61647E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 224.384.300 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi