Gói thầu: Xây dựng Nhà vệ sinh, bể tự hoại, giếng thấm, đài nước và sân bê tông Công an huyện Kông Chro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355342-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng Nhà vệ sinh, bể tự hoại, giếng thấm, đài nước và sân bê tông Công an huyện Kông Chro
Số hiệu KHLCNT 20210348950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 14:03:00 đến ngày 2021-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 320,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY LẮP
1 San dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
4 Lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,827 m3
10 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,333 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
16 Lót nền đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,498 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 m3
22 Lót bậc cấp đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
23 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
24 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,197 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,197 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
39 Ngâm nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
40 Xà gồ thép hộp 40x80x1,4(2,56kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Đà trần hộp 30x60x1,2(1,64kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m
42 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
43 Lợp mái mái tôn màu dày 4 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
44 Đóng trần tôn màu dày 2,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
45 Viền trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,887 md
46 Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
48 Khóa solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250, chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,93 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,02 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,021 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,73 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
58 Đắp phào đơn chỉ nước , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,071 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,46 m2
61 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
63 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt ống ghen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
69 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
70 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
81 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
94 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
100 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
101 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Ruminơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
B HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365 m3
3 Lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
4 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,556 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,36 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,551 m2
C ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
2 Lót móng đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
11 Gia công khung đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
13 Lắp dựng khung đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 tấn
14 Bu long fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D SÂN BÊ TÔNG
1 Lót nền đá 4x6 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
3 Cắt roon mặt sân 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.808235E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.61647E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 224.384.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->