Gói thầu: Mua vật tư các loại cấp cho ĐQLVH 110 KV xử lý khiếm khuyết lưới điện Quý 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348448-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua vật tư các loại cấp cho ĐQLVH 110 KV xử lý khiếm khuyết lưới điện Quý 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210348422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí biến động trong giá thành SXKD điện năm 2021 của Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 09:12:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 582,184,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cách điện thủy tinh cường lực U120 đường rò 440 mm 300 Bát Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Kẹp cáp sắt dây TK 50 mm mạ kẻm nhúng nóng 1.488 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Ống nối dây nhôm AC 185 20 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Biển báo an toàn treo trên cột 680 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Chụp đầu cột cao 2,7m 6 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bu long M 16*60mm mạ kẻm nhúng nóng 4.794 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Thép dẹt 40*4mm mạ kẻm nhúng nóng 4.146 Kg Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đầu cốt thép DG 50 mạ kẻm nhúng nóng 568 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Khóa néo dây nhôm AC 185 hợp kim nhôm 7 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Khóa néo dây chống sét TK 50 mạ kẻm nhúng nóng 2 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đầu cốt nhôm 2 bu long cho dây AC 185 7 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Đồng hồ đo đa chức năng 220AC/DC - 01 port RS 485 1 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đồng hồ đo nhiệt độ và độ ẩm 1 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Khởi động từ 220VDC 4NO - 2NC 3 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Công tắc hành trình 10 A 3 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Khóa chuyển mạch máy cắt 220 VDC 8 tiếp điểm 4NO - 4NC 1 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Rơ le lockout 220 VDC 8 NO - NC 5 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Điện trở sấy kèm cảm biến điều chỉnh 3 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Khởi động từ 220VAC 5NO - 1NC 1 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Ống in số 3,2mm 2 Cuộn Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Ống in số 4,2mm 2 Cuộn Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đầu cốt nhị thứ 1,5mm 500 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Đầu cốt nhị thứ 2,5mm 500 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đầu cốt nhị thứ 4 mm 300 Cái Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.74E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là N = 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V ≥ 407.000.000 VND. (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị bằng hoặc cao hơn hoặc là nhỏ hơn V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. (iii) Có 01 hợp đồng có quy mô chủng loại tương đương 80% chủng loại gói thầu đang xét giá trị tối thiểu là V và hợp đồng tiếp theo được tổ hợp từ không quá 3 hợp đồng với tổng giá trị ≥ V. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mua sắm hàng hóa có quy mô chủng loại tương đương gói thầu đang xét hoặc hợp đồng mua bán các mặt hàng cách điện thủy tinh các loại, kẹp cáp các loại, đầu cốt các loại có quy mô chủng loại, khối lượng và giá trị tương đương gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 814.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->