Gói thầu: Gói thầu số 60.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Cam Ranh-Khánh Sơn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620471-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 60.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Cam Ranh-Khánh Sơn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210584568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:58:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,123,479,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe gầu 2,5 – 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm tay di động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng…
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471 và 474-F9 khu vực Cam Ranh năm 2021 (CTXD21CR01)
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70/11 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT111Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm3 ( ACX/WB-185/24 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Mét
3Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV ( Polymer )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT67Cái
4Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ ( (composite) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT144Sợi
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-12kA-100A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
6Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
7Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
8Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12K ( 12K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
9Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dây 150-240mm ( TQĐA-Đ )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
10Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kNTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT108Chuỗi
11Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT234Cái
12Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 3 bulong 25-150mm2 ( KN-3BL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
13Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp ( KNGN-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp ( KNGN-185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 ( A 185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( MA 70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 ( MA 185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
18Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng) ( CĐR-50-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) ( CĐR-120-240 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng CDB-35 ( CDB-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
21Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng CDB-70 ( CDB-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT33Cái
22Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotlineTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT51Cái
23Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan ( TĐXC-G1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột ( TĐXC-04 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột ( TĐXC-06 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung ( TĐLL-G1A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Biển cấm ( BC-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-6,5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-11 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-13 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cột
4Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-11,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-16-190-11 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
5Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-16-190-13 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
6Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 18-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( NPC.I-18-190-13 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
7Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 14m ( LKC-14 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 16m ( LKC-16A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 18m ( LKC-18A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt ĐC-1LT-1M-1 ( ĐC-1LT-1M-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-2M ( ĐC-1LT-2M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lệch lắp FCO trên cột BTLT ghép mặt bích ngoài ( NRFLK-3-8A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (XFL-3-5) ( XFL-3-5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) ( XFLK-3-5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) ( ĐT-3-10A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 ( ĐTL-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt ĐTL-3-7 ( ĐTL-3-7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 ( ĐGL-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-8 ( N-3-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà NK-3-8 ( NK-3-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc kép NK-3-8D ( NK-3-8D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc kép NK-3-8D-20M ( NK-3-8D-20M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ BTLT ghép 20m ( NK-3-10-20M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) ( NLK-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8A) ( NLK-2-8A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10A) ( NLK-2-10A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà NL-3-7 ( NL-3-7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) ( NLK-3-7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch NLK-3-8A trên cột ghép mặt bích ngoài ( NLK-3-8A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-02 ( MT-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
31Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-04 ( MT-04 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
32Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép MGT1,8x2,2 ( MGT1,8x2,2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
33Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MK-1,1x1,1x2,5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Móng
34Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MK-1,1x1,1x2,7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Móng
35Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MKD-1,4x1,2x2,5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MKD-1,4x1,2x3,0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
37Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 16m MKD-1,6x,1,6x3-A ( MKD-1,6x1,6x3-A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
38Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 18m MGT1,8x2,2A ( MGT1,8x2,2A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
F THÁO DỠ LẮP LẠI
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đỡ dây 24kV hiện có ( Polymer )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT38Cái
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer hiện có ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Chuỗi
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ hiện có sử dụng lại ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
4PHẦN TRẠM BIẾN ÁPTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA ( 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Máy
2Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
3Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-12kA-100A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
5Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
6Lắp đặt Chống sét van 18kV ( 18kV-10kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
7Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
8Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV ( Polymer )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Cái
9Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( F≥3mm, L=1m/sợi )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Sợi
10Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV ( CuWBCC-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT168Mét
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M 35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT93Cái
12Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 ( CVV-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Mét
13Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 ( CVV-240 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT168Mét
14Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 ( M 120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 ( M 240 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Cái
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x50Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT35Cái
17Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT189Mét
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT138Cái
20Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 ( f130/100 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT49Mét
21Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp tiếp đất ( PVC-f27 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT35Mét
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Mét
23Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
24Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA ( TĐ-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Tủ
25Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A ( 200A -690V-36kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
26Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A ( 400A-690V-50kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
27Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A ( 400/5A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
28Cung cấp và lắp đặt Băng keo điệnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cuộn
29Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất TBA kiểu giếng khoan TĐT-G2 ( TĐT-G2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Biển cấm ( BC-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm ( BTT-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
H PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) ( XTBA-14.01D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP- LT14-03) ( XTP-LT14-03 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP- LT14-03A) ( XTP-LT14-03A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) ( CTĐK-14.01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
I THÁO DỠ LẮP LẠI
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC, giáp băng thép ( CXV/DSTA -0,6/1kV-(4x6)mm² )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 ( ABC-4x70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT293Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 ( ABC-4x95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT525Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 ( ABC-4x120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT177Mét
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 ( ABC-4x150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
6Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 ( ABC-4x70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
7Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 ( ABC-4x95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
8Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 ( ABC-4x120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Mét
9Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 ( ABC-4x150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Mét
10Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-70 ( BĐC-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
11Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 ( BĐC-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
12Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-120 ( BĐC-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Cái
13Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-150 ( BĐC-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
14Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 ( f105/80 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT117Mét
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Mét
16Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 ( MA 120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 ( MA 150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) ( IPC 95-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) ( IPC 95-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120(2BL) ( IPC 120-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-150(2BL) ( IPC 185-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 ( KCN-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
24Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm2 ( KCN-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
25Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ ( SO-0,4kV )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT58Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( F≥3mm, L=1m/sợi )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Sợi
27Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 ( TĐLL-G1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung kiểu giếng khoan TĐLL-G1A ( TĐLL-G1A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại cho lưới chiếu sáng ( TĐLL-CS )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Dây thép mạ kẽm fi 12 ( F12 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Mét
31Cung cấp và lắp đặt Biến cấm và số cột ( BC-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Bộ
L PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-5,4 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-7.5-160-5,4 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8.5-160-3,0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cột
3Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8.5-160-4,3 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cột
4Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-10-190-5,0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cột
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 70mm2 ( KĐ-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 ( KĐ-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 120mm2 ( KĐ-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 ( KN-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 ( KN-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19Cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 ( KN-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
11Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2 ( KN-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
12Cung cấp và lắp đặt Giá móc cho khóa treo và néoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
13Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ + ty ( RACK2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
14Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + ty ( RACK4 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
15Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT189Mét
16Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT163Cái
17Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 ( LKC-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-10 ( LKC-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-0,8x0,8 ( MK-0,8x0,8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Móng
20Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-1x1 ( MK-1x1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Móng
21Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 ( MK-1,2x1,2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Móng
22Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m MK-1x1 ( MK-1x1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
23Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m MK-1,2x1,2 ( MK-1,2x1,2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
M PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI
N PHẦN LẮP ĐẶT HỘP CHIA DÂY
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có tháo sử dụng lại ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Hộp
2Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
3Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
4Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Hộp
5Lắp đặt Cáp đồng bọc CVV-25 ( CVV-25 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
6Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 25 ( Cỡ dây 25 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
7Lắp đặt Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A ( HCD-100A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Hộp
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(2BL) ( IPC-95-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT218Cái
O PHẦN CÔNG TƠ
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Thùng
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT33Thùng
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Thùng
4Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT166Mét
5Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT166Cái
6Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 600V ( 44499 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT100Mét
7Lắp đặt Cáp bọc nhôm vặn xoắn ( LV-ABC-2x16 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Mét
8Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện 600V ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cuộn
9Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Thùng
10Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Thùng
11PHẦN THU HỒITheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4
P PHẦN TRUNG ÁP
1Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-14 ( BTLT-14 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
2Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-12 ( BTLT-12 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
3Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cộtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
4Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
5Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ gócTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
6Tháo dỡ thu hồi Xà néo gócTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
7Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ pin postTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Cái
8Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ polymerTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
9Tháo dỡ thu hồi Sữ chuỗi PolymerTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
R PHẦN HẠ ÁP
1Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-50 ( AV-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT200Mét
2Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 ( AV-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT600Mét
3Tháo dỡ thu hồi Cột gỗTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
4Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-10,5 ( BTLT-10,5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
5Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-8,4 ( BTLT-8,4 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cột
6Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt cụm đấu rẽTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Bộ
S Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 473-F9 khu vực Cam Ranh năm 2021 (CTXD21CR02)
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
U PHẦN XÂY DỰNG MỚI
V 1. PHẦN ĐIỆN
W 1.1 PHẦN ĐDK 22kV
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.179Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT153Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ( ACX/WB-185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19.281Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ( ACX/WB-185' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT570Mét
5Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CuWBCC-35' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT79Mét
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-24kV-100A-12kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
7Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12K ( 12K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
8Lắp đặt Chống sét van LA-18kV-10kA (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) ( LA-18kV-10kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
9Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây ( SĐD-24kV )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT392Bát
10Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ ( COMPOSITE )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT186Sợi
11Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Chuỗi
12Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
13Cung cấp và lắp đặt .3.Khóa néo dây trung thế XLPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
14Cung cấp và lắp đặt .4.Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
15Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT34Cái
16Cung cấp và lắp đặt .2.Khóa néo dây trung thế XLPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
17Cung cấp và lắp đặt .3.Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Cái
18Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Chuỗi
19Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT180Cái
20Cung cấp và lắp đặt .3.Khóa néo dây trung thế AC/XLPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT180Cái
21Cung cấp và lắp đặt .4.Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Cái
22Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Chuỗi
23Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
24Cung cấp và lắp đặt .3.Khóa néo dây trung thế AC/XLPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
25Cung cấp và lắp đặt .4.Khánh đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
26Cung cấp và lắp đặt .5.Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
27Phụ kiện cho chuỗi SDL gồm ( CN-T-24P SDL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Chuỗi
28Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
29Cung cấp và lắp đặt .2.Khóa néo dây trung thế AC/XLPETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
30Cung cấp và lắp đặt .3.Roăn chống thấmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Cái
31Chuỗi sứ néo Polymer 24kV kèm phụ kiện cho dây trần ( CN-24PT-25-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3
32Lắp đặt 35.1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Chuỗi
33Cung cấp và lắp đặt 35.2.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
34Cung cấp và lắp đặt 35.3.Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
35Phụ kiện cho chuỗi SDL gồm ( CN-24PT SDL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2
36Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
37Cung cấp và lắp đặt .2.Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
38Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc ( CN-GN-24P-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18
39Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Chuỗi
40Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT54Cái
41Cung cấp và lắp đặt .3.Giáp níu dây bọc 70mm2 + yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
42Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc ( CN-GN-24P-185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT141
43Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kVTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT141Chuỗi
44Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT423Cái
45Cung cấp và lắp đặt .3.Giáp níu dây bọc 185mm2 + yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT141Cái
46Phụ kiện cho chuỗi néo SDL ( CN-GN-24P SDL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15
47Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ UTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Cái
48Cung cấp và lắp đặt .2.Giáp níu dây bọc 185mm2 + yếm cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
49Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ thoát quá điện áp đối với vị trí đỡ ( TQĐA-Đ )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng ( TQĐA-N )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT213Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh ( BĐN-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT62Cái
52Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 ( IPC-185-185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( Cu-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2 ( Al-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 185 mm2 ( Al-185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT174Cái
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( Cu-Al-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Cái
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 ( Cu-Al-185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Cái
58Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 ( f-8x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
59Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 ( f-10x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT81Cái
60Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 ( f-14x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT237Cái
61Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 50 mm2 ( ON-AL-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
62Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 185 mm2 ( ON-AL-185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
63Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50.. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
64Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất xà cột kiểu giếng khoan ( TĐXC-G1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất trung hạ áp kiểu giếng khoan ( TĐXC-G1A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
67Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
68Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Mét
69Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Cái
70Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Cái
71Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( f-16 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
72Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất phần cột ( AI f16 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Mét
73Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất phần cột ( -40*4 (100mm) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
74Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc, vòng đệm tiếp đất ( Cỡ f-16 (50mm) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
75Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE-50/40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
76Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và bảng số cột ( BC-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT116Bộ
77Lắp đặt Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng ,bọc cách điện XLPE 12,7/22(24)kV; tiết diện 240mm2 ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x240) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT110Mét
78Lắp đặt Đầu cáp ngầm silicon, co lạnh ngoài trời - cho cáp ngầm 3 pha, lõi đồng tiết diện 185mm2 ( ĐCN-24kV. Cỡ 240 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ/3cái
79Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm ( ϕ250mm, dày 5mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10mét
80Cung cấp và lắp đặt Cách bố trí bảo vệ cáp từ ĐDK đến hào cáp ngầm trung áp ( BVC-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
81Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm trung áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) ( HDPE ϕ 230/175 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT100Mét
82Cung cấp và lắp đặt Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm ( Cỡ ϕ230/175 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
83Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm ( PVC-ϕ27; dài 2,5 mét )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Ống
84Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
85Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
86Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Mét
87Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cái
88Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cái
89Cung cấp và lắp đặt Biển tên cáp ngầm trung áp ( BT-ĐC )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Biển
90Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm. Kích thước: bề rộng (150mm) x bề dày (0.1mm x 2lớp) ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80mét
91Cung cấp và lắp đặt Bảng báo hiệu cáp ngầm ( MBHCN )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cọc
92Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện 24kV ( IPC 185-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
93Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CWBCC-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
94Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 ( Cở 35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
95Lắp đặt Cáp 2 lõi đồng bọc cách điện 0,6/1kV ( CVV(2x11)mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
96Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn ( Courant-f34 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
97Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Mét
98Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
X PHẦN ĐDK 22kV
1Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT đơn ( ĐC-1LT-2M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT ghép ( ĐC-2LT-2M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây ( XLA-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp ( XCSV-HĐC-K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá lắp dao cách ly trên cột thép. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ GDCL-T. ( GDCL-T (ko có ERP) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-3-7 ( ĐTL-3-7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-8 ( ĐTL-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-3-8 ( ĐGL-3-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-3-8 ( ĐGLK-3-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 ( ĐGL-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8 ( ĐGLK-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ thép N22 ĐGLT-2-8B ( ĐGLT-2-8B )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ đơn NL-3-7 ( NL-3-7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8 ( NLK-3-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT33Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8D ( NLK-3-8D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8 ( NLK-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-8D ( NLK-2-8D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-10 ( NLK-2-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-10D ( NLK-2-10D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột II ( XNC-T-03 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ thép N22 ( NLT-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột thép N22-1 ( NLT-2-8-N22-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột thép ( NLT-3-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết xà néo lệch cột thép trên cột thép. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ NLT-3-10. ( NLT-3-10 (ko có ERP) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột đơn ( NRFL-3-7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ FCO cột ghép dọc tuyến ( NRFK-3-8D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm ( Bulong CT-3-f16-260 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm ( Bulong CT-3-f16-300 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Gujong, đai ốc, 2 vòng đệm ( Gujong CT-3-f16-600 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT ( LKC-14 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT61Bộ
31Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-12-190-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
32Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-6,5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cột
33Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-8,5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cột
34Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-9,2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cột
35Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-11 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cột
36Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-13 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT99Cột
37Lắp đặt Cột thép N22-1 Cột thép N22-1 ( N-22-1 N-22-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cột
38Cung cấp và lắp đặt Cột thép N22-1 ( N-22-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cột
39Lắp đặt Cột thép N22-14 ( N-22-14 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
40Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 12m ( MK-1,2x1,2-TA (12) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
41Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m ( MT-03 (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
42Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m ( MT-02 (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Móng
43Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m ( MGT 1,7x2 (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT38Móng
44Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m ( MK-1,2x1,2-TA (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Móng
45Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m ( MKD-1,4x1,4-TA (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Móng
46Cung cấp và lắp đặt Chi tiết móng giếng MGS-16.5 ( MGS-16.5-N22 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Móng
47Lắp đặt Chi tiết bu lông neo BLN-36 ( BLN-36 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT48Cái
48Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bu lông neo BLN-36 ( BLN-36 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
49Lắp đặt Chi tiết bu lông neo BLN-42 ( BLN-42 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
50Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết móng chằng néo MNX-01C ( MNX-01C )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm trung áp 1 mạch trong nền đất ( HCTNĐ-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Mét
52Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 35/11 mm2 ( AC-35'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Mét
53Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( AC-70'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90mét
54Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT285mét
55Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72mét
56Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2 ( ACWBCC-70'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24mét
57Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-24kV hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Cái
58Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV ( LA-18kV hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
59Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cách ly ĐZ 24 KV ( DCL Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
60Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cắt tải 24kV ( LBS-24kV-630 hiện Có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
61Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy cắt recloser 24kV ( RECLOSER-24kVHiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
62Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp cấp nguồn ( MBA cấp nguồn Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
63Tháo dỡ và lắp đặt lại Tụ bù hiện có trọn bộ (bao gồm xà đỡ tụ bù, FCO và LA) ( Tụ Bù hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
64Tháo dỡ và lắp đặt lại Bộ chỉ thị sự cố ( SRFI hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
65Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao tiếp đấy hiện có ( DTĐ Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
66Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đỡ dây hiện có ( SĐD-hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT186Cái
67Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại ( CN-AT-24P SDL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Chuỗi
68Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại ( CN-T-24P SDL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT42Chuỗi
69Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại ( CN-24PT SDL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Chuỗi
70Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại PHẦN XÂY DỰNG ( CN-GN-24P SDL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Chuỗi
Y PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp FCO và LA ( Xà lắp FCO-LA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ thẳng 3 pha ( ĐT- hiện có. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo rẽ ( Xà néo hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
4Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 ( ACWBCC-70. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT81Mét
5Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACX/WB-50. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT198Mét
6Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( M-35. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT318Mét
7Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( AC-70. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT447Mét
8Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( AC-50. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT722Mét
9Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 ( AC-95. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18.360Mét
10Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO TH )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
11Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ dây hiện có ( SĐD-24kV TH )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT158Cái
12Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo hiện có ( CN-24kV TH )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT75Chuỗi
13Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột BTLT đơn ( CĐC-hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Bộ
14Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 2 pha ( ĐT 2 pha hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
15Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha ( ĐT hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT41Bộ
16Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha ( ĐG hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Bộ
17Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt 3 pha ( ĐV hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Bộ
18Tháo dỡ thu hồi Xà néo 3 pha ( Néo hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Bộ
19Tháo dỡ thu hồi Xà néo rẽ FCO ( Néo rẽ FCO hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
20Tháo dỡ thu hồi Cột BLR-11m ( BLR-11 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Bộ
21Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12m (chặt gốc) ( LT-12 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT57Bộ
22Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời ( 22±2x2,5%/0,4kV-100kVA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
23Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời ( 22±2x2,5%/0,4kV-250kVA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
24Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( Cu/XLPE-24kV-35mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT149Mét
25Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây ( SĐD-24kV )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bát
26Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-24kV-100A-12kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
27Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K ( 6K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Sợi
28Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Sợi
29Lắp đặt Chống sét van 18kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) ( LA-18kV-10kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
30Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 ( CVV - 70mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Mét
31Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( CVV - 95mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Mét
32Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 ( CVV - 120mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Mét
33Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 ( CVV - 150mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Mét
34Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 ( CVV - 185mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
35Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 ( CVV - 300mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
36Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA ( TĐ-01 (3 lộ ra) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Tủ
37Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3*5(10)A ( 3x5(10)A-240/415V )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
38Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A ( MCCB 690V-400A-50kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
39Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 200A ( MCCB 690V-200A-36kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
40Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 150A ( MCCB 690V-150A-36kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
41Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 100A ( MCCB 690V-100A-36kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
42Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A ( TI-600V-150/5A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
43Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A ( TI-600V-400/5A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
44Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh ( BĐN-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 ( Cu 35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT104Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 ( Cu 70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 ( Cu 95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 ( Cu 120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 ( Cu 150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 ( Cu 185 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm2 ( Cu 300 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
52Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 ( f-8x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT104Cái
53Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 ( f-10x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
54Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 ( f-12x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
55Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 ( f-14x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
56Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT126Mét
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
58Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT96Cái
59Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất trạm biến áp ( TĐT-G2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 ( HDPE-f130/100 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT88Mét
61Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm ( PVC-f27; dài 2,5 mét )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Ống
62Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
63Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicon ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
64Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu sứ phía hạ áp MBA cách điện 0,4kV ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT75Mét
67Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Cái
68Cung cấp và lắp đặt Băng cách điện hạ thế ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cuộn
69Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm,biển báo an toàn ( BTT-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
70Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điện ( BC-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
71Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO và CSV XFLK-2-5D ( XFLK-2-5D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết giá treo 3 MBA 1 pha trên cột đôi ( GT-3MBA-Đ-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết cùm lắp giá treo MBA trên cột đôi ( CLGT-3MBA-Đ-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
74Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO và LA XFLK-2-5 ( XFLK-2-5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
75Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết sứ đỡ trên cột BTLT ghép ( XĐS-12-01D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
76Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện cột ghép ( CTĐK-14.01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
77Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột II 14m ( XTP-LT14-03 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
78Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên cột N22-1 ( XTBA-N22-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
79Cung cấp và lắp đặt Bu lông f16 trọn bộ dài 300mm ( Bulong CT-3-ϕ16-300 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
80Cung cấp và lắp đặt Bu lông f16 trọn bộ dài 560mm ( Bulong CT-3-ϕ16-600 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
81Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA ( 22±2x2,5%/2x0,23kV -50kVA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Máy
82Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 75kVA ( 22±2x2,5%/2x0,23kV -75kVA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
83Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA ( 22±2x2,5%/0,4kV-400kVA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
84Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV ( LA-18kV-10kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
85Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO 24kV-100A-12kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
86Tháo dỡ và lắp đặt lại Cách điện đứng Polymer 22kV ( SĐP-22 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
87Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ điện hạ áp trọn bộ (tủ 50kVA) bao gồm công tơ, Ti và aptoamat) ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Tủ
88Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ điện hạ áp trọn bộ (tủ 150kVA) bao gồm công tơ, Ti và aptoamat) ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
89Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ đặt công tơ 3 pha trọn bộ (tủ 400kVA) ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
90Tháo dỡ và lắp đặt lại Ống nhựa xoắn luồn cáp hiện có ( HDPE-hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Mét
91Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 ( 0,6/1kV-CVV - 70mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Mét
92Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( 0,6/1kV-CVV - 95mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Mét
93Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp FCO và LA ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
94Tháo dỡ và lắp đặt lại Cùm lắp tủ điện ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
95Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá lắp MBA 1 pha trên cột đơn ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
96Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CWBCC-35mm2-24kV )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Mét
97Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 ( CVV150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
98Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 ( CVV300 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
99Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO và LA 2 pha ( hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
100Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO và LA ( hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
101Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây ở TBA ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
102Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO ở TBA ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
103Tháo dỡ thu hồi Xà lắp MBA ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
104Tháo dỡ thu hồi Cùm giữ MBA ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
105Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện XTĐ ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
106Tháo dỡ thu hồi Giá lắp 3 máy MBA 1 pha trên cột đơn ( hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
107Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp tủ điện ( hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
108Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT422Mét
109Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70)' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Mét
110Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT151Mét
111Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95)' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Mét
112Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x120) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Mét
113Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x120)' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Mét
114Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x150) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT111Mét
115Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x150)' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26Mét
116Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ ( SO-0,4kV )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT227Mét
117Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( AV-30/10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT117Sợi
118Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) ( IPC 95-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
119Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) ( IPC 95-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Cái
120Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) ( IPC 120-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
121Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/150 (2 BL) ( IPC 150-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
122Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 ( KC 50-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT38Cái
123Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 ( KC 70-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Cái
124Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 ( KC 95-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT96Cái
125Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2 ( KC 120-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
126Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 ( Kẹp Wire )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT131Cái
127Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 ( AL-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
128Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 ( AL-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
129Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 ( AL-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
130Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( Cu-Al-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
131Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 95 mm2 ( Cu-Al-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
132Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 120 mm2 ( Cu-Al-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
133Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 150 mm2 ( Cu-Al-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
134Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 ( f-10x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43Cái
135Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 ( f-12x30 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Cái
136Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm ( ON-AL-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
137Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm ( ON-AL-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Cái
138Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm ( ON-AL-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Cái
139Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT55mét
140Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 ( AV-70'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120mét
141Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 ( AV-95'' )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT165mét
142Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan ( TĐLL-G1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
143Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại ( TĐLL-08 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
144Cung cấp và lắp đặt Biển nguy hiểm và số cột ( BC-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
145Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ + ty ( Rack-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
146Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + ty ( Rack-04 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Cái
147Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT530Mét
148Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( KHÓA ĐAI )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT353Cái
149Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 ( KT-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
150Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 ( KT-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
151Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 ( KT-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
152Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 ( KN-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
153Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 ( KN-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Cái
154Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 ( KN-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Cái
155Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 ( KN-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT29Cái
156Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 ( KN-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
157Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn ( Giá móc )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT117Cái
158Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x70 ( BĐC-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
159Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x95 ( BĐC-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
160Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x120 ( BĐC-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
161Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x150 ( BĐC-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
162Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8,5-160-3 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cột
163Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8,5-160-4,3 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cột
164Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT ( LKC-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
165Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m ( MK-0,8x0,8 (8,5) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1móng
166Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m ( MK-1x1 (8,5) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4móng
167Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 8,5m ( MK-1,2x1,2 (8,5) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7móng
168Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.283mét
169Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 ( AV-70" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.165mét
170Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 ( AV-95" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4.724mét
171Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 ( AV-120" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT825mét
172Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (2x50)" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26mét
173Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70)" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT443mét
174Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95)" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.019mét
175Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x120)" )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.453mét
176Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC 0,6kV CV-22 mm2 ( CV-22. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT423Mét
177Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-50. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT161Mét
178Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-70. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
179Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-95. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Mét
180Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-120. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Mét
181Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70). )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Mét
182Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95). )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
183Tháo dỡ thu hồi Khung Rack 2 sứ ( Rack-02. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT37Bộ
184Tháo dỡ thu hồi Khung Rack 4 sứ ( Rack-04. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT41Bộ
185Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp ( SO-0,4kVthu hồi )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT234Sứ
186Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) ( LT- 8,4m. )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cột
187Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60A ( HCD-60A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Hộp
188Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A ( HCD-100A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Hộp
189Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 ( CVV-(4x25) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT35Mét
190Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 ( CVV-(4x35) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
191Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2 ( Cỡ 25 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
192Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
193Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) ( IPC 95-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Cái
194Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Mét
195Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT65Cái
196Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE-50/40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Mét
197Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có ( HCD tháo dỡ lắp lại )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Hộp
198Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ tụ bù trọn bộ ( Tụ bù )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
199Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 150/150 (2BL) ( IPC 150-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Cái
200Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 ( CVV-(4x35) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Mét
201Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT84Cái
202Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Mét
203Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT63Cái
204Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE-50/40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Mét
205Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) ( Thùng 1 C.tơ )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT166Thùng
206Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) ( Thùng 4 C.tơ )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT94Thùng
207Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) ( Thùng C.tơ 3 pha )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Thùng
208Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây Duplex ( KGD Duplex )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT280Kẹp
209Cung cấp và lắp đặt Giá móc ( Giá móc (C. TƠ) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT280Cái
210Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 16 mm2 ( Cỡ 16 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT542Cái
211Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 ( Cỡ 25 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80Cái
212Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x10 mm2 ( CVV-2x10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.710Mét
213Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT280Mét
214Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT280Cái
215Cung cấp và lắp đặt Băng cách điện hạ thế ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cuộn
216Cung cấp và lắp đặt Lắp mới bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 phaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
Z Hoàn thiện lưới điện khu vực Khánh Sơn năm 2021 (CTXD21CR04)
AA PHẦN XÂY DỰNG MỚI
AB PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
AC PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACSR-50/8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Mét
5Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( ACSR-70/11 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
6Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 ( TK-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3.344Mét
7Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 ( TK-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT72Mét
8Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết khóa đỡ dây chống sét ( ĐCS-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết chuỗi khóa dây chống sét ( NCS-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Bộ
10Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà đỡ, dây dẫn trần) ( CS-LXĐ-T (95) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Bộ
11Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà néo, dây dẫn trần) ( CS-LXN-T (95) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
12Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp tại chân sứ đỡ, dây dẫn trần) ( CS-LCSĐ-T (95) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
13Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên chuỗi néo, dây dẫn trần) ( CS-LCN-T (95) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
14Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà đỡ, dây dẫn trần) ( CS-LXĐ-T (70) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
15Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà néo, dây dẫn trần) ( CS-LXN-T (70) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
16Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà néo, dây dẫn bọc) ( CS-LXN-B (70) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
17Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên chuỗi néo, dây dẫn trần) ( CS-LCN-T (70) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
18Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN ( CN-22PL-70kN )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39Cái
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2 ( KN-A-(25-150)- 70kN )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT69Cái
20Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp ( GNB-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
21Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN ( U-70KN )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT78Cái
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 ( A-2L-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 ( MA-2L-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( MA-2L-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
25Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây ( SĐ-22PL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT168Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 ( KR-24kV-185/150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT19Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Đồng đỏ tròn tiết diện 50mm2 ( F50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
28Cung cấp và lắp đặt KRN (KĐL) CDB 86-34G45 (35) ( CDB 86-34G45 (35) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 4/0 ( KQ-ĐN-4/0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 ( KQ-ĐN-2/0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 4/0 M10 ( C-HLC-4/0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
32Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 M10 ( C-HLC-2/0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
33Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 ( KC-3BL-A-(25-150) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT123Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 ( M10x50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT82Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 ( M8x50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Bộ
37Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 ( M-1L-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
39Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( F16 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
40Lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( AV-30/10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT91Mét
41Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đỡ đường dây ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
42Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối đất cho dây chống sét ( CTNĐ-CS )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT61Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp phi 10 ( F10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT92Cái
44Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mm ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Mét
45Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
46Cung cấp và lắp đặt Nối đất cho dây chằng néo ( NĐ-DN )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất kiểu cọc tia TĐXC-08 ( TĐXC-08 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT41Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất kiểu cọc tia TĐXC-04 ( TĐXC-04 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột ( BC-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
50Lắp đặt Dây nhôm bọc 30/10 ( 44499 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Mét
AD PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-12-190-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cột
2Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-13 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cột
3Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 ( ĐTL-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8 ( NL-2-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) ( NLK-2-8D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-8 ( N-3-8 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-10 ( ĐTL-2-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn (ĐGL-2-10) ( ĐGL-2-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn (ĐGL-2-10-3) ( ĐGL-2-10-3 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch (NL-2-10) ( NL-2-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-10 ( N-3-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà ĐV-2-12 ( ĐV-2-12 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) ( ĐT-3-10A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGK-3-10 ( ĐGK-3-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà NL-3-7 ( NL-3-7 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm ( LKC-12 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà NPI-3-16 ( NPI-3-16 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NP-12) ( NP-12 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt ĐC-1LT-1M ( ĐC-1LT-1M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5M ( ĐC-1LT-1,5M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Chi tiết chụp đầu cột ĐC-1LT-2,5M. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐC-1LT-2,5M. ( ĐC-1LT-2,5M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT29Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chi tiết chụp đầu cột BTLT đơn lắp dây chống sét. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐCS-1LT-3M. ( ĐCS-1LT-3M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Chi tiết chụp đầu cột BTLT đơn lắp dây chống sét. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐCS-1LT-3M-XL. ( ĐCS-1LT-3M-XL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết cổ dề néo dây chống sét cột đơn. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ CND-01 ( CND-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Chi tiết thanh đỡ dây chống sét cột đơn lắp trên chụp đầu cột. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ TĐD-01-CĐC ( TĐD-01-CĐC )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Chi tiết xà néo dây chống sét cột đơn lắp trên chụp đầu cột. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ NCS-01-CĐC ( NCS-01-CĐC )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Móng trụ ly tâm đơn ( MT-03 (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
28Cung cấp và lắp đặt Móng trụ ly tâm đơn ( MT-04 (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
29Cung cấp và lắp đặt Móng trụ ly tâm đôi ( MGT-1,7x2 (12) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
30Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép đường dây trung áp ( MKD 1,6x1,6-TA (12) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
31Cung cấp và lắp đặt Móng khối cho cột BTLT đường dây trung áp ( MK-1,2x1,2-TA (12) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
32Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01A (10) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Móng
33Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01B (10) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
34Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01B (12) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
35Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01C (10) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01C-3 (12) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
37Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01A-3 (14) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Móng
38Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01A-3 (16) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Móng
39Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ dây chằng néo gồm có: ( DCN-MNX-01C (12) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) ( CT3-F18-350mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
41Lắp đặt Cáp thép TK 70 mm2 ( TK-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT255Mét
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 50-95 (3 bulong) ( Cỡ cáp 70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120Cái
43Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách ( Cỡ cáp 70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
44Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
45Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ dây chằng néo gồm có: ( DCN-MNX-01C (10) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) ( CT3-F18-350mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Bộ
47Lắp đặt Cáp thép TK 70 mm2 ( TK-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT300Mét
48Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 50-95 (3 bulong) ( Cỡ cáp 70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT160Cái
49Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách ( Cỡ cáp 70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
50Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
51Cung cấp và lắp đặt Gạch hoàn thiện vỉa hè (gạch hoàn thiện có thể thay đổi theo thực tế vỉa hè) ( Terrazzo 400x400x30mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4m2
52Cung cấp và lắp đặt Bê tông lót vỉa hè ( 4x6 M.100 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT41m3
AE PHẦN THÁO LẮP LẠI
AF PHẦN ĐIỆN ( )
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACSR-50/8 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Mét
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( ACSR-70/11 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Mét
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Mét
4Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Mét
5Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
6Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Cái
7Tháo dỡ và lắp đặt lại Tụ bù trung áp 1 pha 13,8kV 100kvar ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
8Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT66Chuỗi
9Tháo dỡ và lắp đặt lại Rack 4 sứ cả ty ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ ống chỉ ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
AG PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà XLA-01 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây chằng néo ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo góc cột đơn N-3-8 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
4Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo góc cột PI NP-15 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
5Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn ĐT-3-12 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
6Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo góc cột PI NP-12 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
7Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ vượt cột ly tâm đơn ĐV-3-12 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
8Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp FCO và CSV cột ly tâm đơn XFCO-CSV ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
9Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá lắp tụ bù trung áp cột ly tâm đơn GLTB ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
10Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ góc 2 pha cột ly tâm đơn ĐG-2-12 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Bộ
AH PHẦN THU HỒI
AI PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( ACSR-70/11 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17Mét
2Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACSR-50/8 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Mét
3Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi 22kV (1 chuỗi néo + 1 khóa néo + 2 mắt treo chữ ) ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT33Bộ
4Tháo dỡ thu hồi Cách điện đỡ 22kV ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT138Cái
5Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 18kV ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
AJ PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt cột ly tâm đơn ĐV-3-10 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
2Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn ĐT-3-12 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
3Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc cột ly tâm đơn ĐG-3-12 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
4Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt 2 pha cột ly tâm đơn ĐV-2-12 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
5Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc cột ly tâm đơn N-3-8 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11Bộ
6Tháo dỡ thu hồi Xà XLA-01 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Bộ
7Tháo dỡ thu hồi Dây chằng néo TK-50 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT240Mét
8Tháo dỡ thu hồi Cọc néo CT3-F20 (dài 1500mm) ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cọc
AK PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Cung cấp và lắp đặt Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo ( Hotline )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Lượt
AL TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU XÂY LẮP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AM PHẦN XÂY DỰNG MỚI
AN PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA ( 22±2x2,5%/0,4kV 250kVA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA ( 22±2x2,5%/0,4kV 100kVA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Máy
3Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) ( Silicon - cực trung áp )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
4Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế ( Silicon - cực hạ áp )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
5Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (Polymer) ( FCO 24kV 100A-12kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Sợi
7Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K ( 6K )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Sợi
8Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
9Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra ( TĐ-01A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Tủ
10Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra ( TĐ-01B )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
11Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A ( 400A-415V(690V)-50kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
12Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A ( 200A-415V(690V)-36kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
13Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A ( 160A-415V(690V)-36kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
14Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A ( 100A-415V(690V)-36kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
15Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A ( 400/5A-600V )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
16Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A ( 150/5A-600V )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT9Cái
17Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CuWBCC-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Mét
18Lắp đặt Chống sét van 21kV ( Polymer LA-21kV-10kA )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
19Lắp đặt Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) ( BNN-CSV )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV ( Silicon )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
21Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây ( SĐ-22PL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Bộ
22Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 ( CVV-240 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Mét
23Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 ( CVV-120 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
24Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( CVV-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90Mét
25Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 ( CVV-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
26Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M 35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT95Mét
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 ( Cỡ 240mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 ( Cỡ 120mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
29Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 ( Cỡ 95mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT18Cái
30Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 ( Cỡ 50mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT78Cái
32Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 ( Cỡ 35mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 ( Cỡ 38-70mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT62Cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 ( HDPE f130/100 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT45Mét
35Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 ( HDPE f105/80 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT99Mét
36Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm ( uPVC Ø 27x1,8mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Mét
37Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50 ( M14x50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 ( M12x50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 ( M10x50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 ( M8x50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT236Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT105Mét
42Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
43Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-26) ( TĐT-26 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-26-1) ( TĐT-26-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp ( BTT-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực ( BC-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Bộ
AO PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12-02) ( XTBAK-12-02 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-12-01D) ( XTBA-12-01D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1) ( XTBA-N22-1 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Hệ xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03) ( XTP-LT12-03 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14- 03) ( XTP-LT14-03 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện (CTĐK-12-01) ( CTĐK-12-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Gạch hoàn thiện vỉa hè (gạch hoàn thiện có thể thay đổi theo thực tế vỉa hè) ( Terrazzo 400x400x30mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120m2
8Cung cấp và lắp đặt Bê tông lót vỉa hè ( 4x6 M.100 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT11m3
AP PHẦN THÁO LẮP LẠI
AQ PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 3 pha 220/380V 3x5(10)A ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
AR PHẦN THU HỒI
AS PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-75kVA ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Máy
2Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Mét
3Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100A ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
4Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Chuỗi
5Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 18kV ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
6Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x70+1x35 ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Mét
7Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ áp hiện có ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Tủ
8Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ áp 100/5A ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cái
9Tháo dỡ thu hồi Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
10Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO cột BTLT đơn ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
11Tháo dỡ thu hồi Xà lắp MBA cột BTLT đơn ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
12Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp MBA ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
13Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp tủ điện cột đơn ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
14Tháo dỡ thu hồi Ống nhựa uPVC Ø 200x9,6mm ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Mét
AT TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU XÂY LẮP - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AU PHẦN XÂY DỰNG MỚI
AV PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 ( ABC (4x150) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
2Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT626Mét
3Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT151Mét
4Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 ( ABC (4x70) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT761Mét
5Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 ( ABC (4x70) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Mét
6Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 ( ABC (2x50) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT69Mét
7Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 ( AV-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
8Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Mét
9Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 ( ABC (2x16) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT55Mét
10Lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 20/10 ( VC 20/10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT154Mét
11Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x50 mm2 ( CVV-2x50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Mét
12Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x16 mm2 ( CVV-2x16 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
13Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x6 mm2 ( CVV-2x6 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Mét
14Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 ( CV-6 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Mét
15Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC-185/150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT98Cái
16Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 4/0 ( KQ-AL/Cu-4/0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
17Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 ( KN-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
18Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 ( KN-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50Cái
19Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 ( KN-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
20Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 ( KN-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
21Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 ( KĐ-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
22Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 ( KĐ-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
23Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50 ( KĐ-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn ( CTGM )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT114Cái
25Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150 ( BĐC-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
26Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95 ( BĐC-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
27Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70 ( BĐC-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT376Mét
29Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT278Cái
30Hộp chia dây composite 3 pha 60A bên trong gồm: ( HCD-60-ABC )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Bộ
31Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 60A ( Composite )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Hộp
32Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC185/150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
33Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 ( CVV-(4x25) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Mét
34Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 25 mm2 ( Cỡ 25mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Cái
35Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Mét
36Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
37Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE f50/40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT56Mét
38Hộp chia dây composite 3 pha 100A bên trong gồm: ( HCD-100-ABC )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Bộ
39Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A ( Composite )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Hộp
40Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC185/150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT95Cái
41Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 ( CVV-(4x35) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT114Mét
42Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT76Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT95Mét
44Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT95Cái
45Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE f50/40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT76Mét
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 ( KC-A-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 ( KC-A-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
48Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2 ( MJPT-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
49Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 ( MJPT-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 ( MA-2L-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 ( A-2L-150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 ( MA-2L-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT36Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 ( A-2L-95 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT70Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 ( A-2L-70 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 ( MA-2L-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 ( A-2L-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Cái
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 ( M-2L-50 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
58Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 ( Cỡ 16mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT30Cái
59Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 ( Cỡ 6mm2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT104Cái
60Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x40 ( 12x40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
61Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 ( 10x40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT220Cái
62Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 ( 8x40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
63Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ cả ty ( Rack 2 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT13Cái
64Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả ty ( Rack 4 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Cái
65Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ ( SO-0,4 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT34Cái
66Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 ( 16x250 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
67Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thếTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT31Cuộn
68Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại kiểu cọc tia Bố trí và chi tiết nối đất xà cột trung hạ áp đi chung kiểu cọc tia ( TĐXC-06 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10Bộ
69Cung cấp và lắp đặt ( TĐLL-08A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
70Cung cấp và lắp đặt Chi tiết đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có gồm: ( CT-TĐ )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 10 ( F10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
72Cung cấp và lắp đặt Dây thép nối đất hạ áp AI-F12 ( AI-F12 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT64Mét
73Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M-35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Mét
74Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 35mm2 ( Cỡ 35 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
75Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC185/150 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT16Cái
76Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Mét
77Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24Cái
78Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE f50/40 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Mét
79Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây thùng 4 công tơ 1P hiện có qua HCD mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
80Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây thùng 1 công tơ 1P hiện có qua HCD mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT52Cái
81Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây thùng 1 công tơ 3P hiện có qua lưới mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
82Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển dời công tơ 1P từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT34Cái
83Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển dời công tơ 3P từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cái
84Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT883Mét
85Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mớiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT511Mét
86Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 pha ( Composite )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
87Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiện ( Composite )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cái
88Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 32A ( CB-2P-32A )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
AW PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I.10-190-5,0 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22Cột
2Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột ( BC-01 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15Cái
3Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m ( LKC-10 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn ( MK-1x1 (10) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi ( MK-1,2x1,2 (10) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cho cột ly tâm đơn ( MNX-01B (10) )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Móng
7Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-2LT-2M ( ĐC-2LT-2M )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết xà néo góc hạ áp cột BTLT ghép. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ NLK-1-8D ( NLK-1-8D )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Gạch hoàn thiện vỉa hè (gạch hoàn thiện có thể thay đổi theo thực tế vỉa hè) ( Terrazzo 400x400x30mm )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT50m2
10Cung cấp và lắp đặt Bê tông lót vỉa hè ( 4x6 M.100 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5m3
AX PHẦN THÁO LẮP LẠI
AY PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21Mét
2Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Mét
3Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có ( HCD-HC-TLL )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Hộp
AZ PHẦN THU HỒI
BA PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT47Mét
2Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50 Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.632Mét
3Tháo dỡ thu hồi Hộp chia dây bằng thép hiện có ( HCD-TH Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Hộp
4Tháo dỡ thu hồi Rack 2 sứ cả ty ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25Cái
5Tháo dỡ thu hồi Thùng 1 công tơ 1 pha ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
6Tháo dỡ thu hồi Thùng 4 công tơ 1 pha ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
7Tháo dỡ thu hồi Tụ bù hạ áp 20kVAr ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Thùng
8Tháo dỡ thu hồi Cầu dao hạ áp 1 pha ( Hiện có )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
BB PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) ( LT-8,4 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3Cột
2Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột CĐC-U-1.5 ( CĐC-U-1.5 )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
3Tháo dỡ thu hồi Xà hạ áp trên cột thép ( XHA-CT-TH )Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…).22
4 Công nhân kỹ thuật 15 ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt2
2 Xe gầu 2,5 – 5 tấn Đang hoạt động tốt2
3 Xe cẩu Đang hoạt động tốt2
4 Máy đầm tay di động Đang hoạt động tốt2
5 Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực Đang hoạt động tốt2
6 Máy định vị GPS Đang hoạt động tốt1
7 Tiếp địa lưu động Đang hoạt động tốt2
8 Dây an toàn Đang hoạt động tốt5
9 Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->