Gói thầu: Gói thầu số 60.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Cam Ranh-Khánh Sơn năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 60.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực Cam Ranh-Khánh Sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:58:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,123,479,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe gầu 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hoàn thiện lưới điện các xuất tuyến 471 và 474-F9 khu vực Cam Ranh năm 2021 (CTXD21CR01) | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70/11 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 111 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm3 ( ACX/WB-185/24 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV ( Polymer ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 67 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ ( (composite) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 144 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-12kA-100A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12K ( 12K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dây 150-240mm ( TQĐA-Đ ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Chuỗi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 234 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 3 bulong 25-150mm2 ( KN-3BL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp ( KNGN-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp ( KNGN-185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 ( A 185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( MA 70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 ( MA 185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng) ( CĐR-50-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) ( CĐR-120-240 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng CDB-35 ( CDB-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng CDB-70 ( CDB-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan ( TĐXC-G1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột ( TĐXC-04 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột ( TĐXC-06 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung ( TĐLL-G1A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm ( BC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-6,5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-11 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-13 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-11,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-16-190-11 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-16-190-13 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm 18-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( NPC.I-18-190-13 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 14m ( LKC-14 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 16m ( LKC-16A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết cột 18m ( LKC-18A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ĐC-1LT-1M-1 ( ĐC-1LT-1M-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-2M ( ĐC-1LT-2M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lệch lắp FCO trên cột BTLT ghép mặt bích ngoài ( NRFLK-3-8A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì (XFL-3-5) ( XFL-3-5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) ( XFLK-3-5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) ( ĐT-3-10A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 ( ĐTL-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ĐTL-3-7 ( ĐTL-3-7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-2-8 ( ĐGL-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-8 ( N-3-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà NK-3-8 ( NK-3-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc kép NK-3-8D ( NK-3-8D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc kép NK-3-8D-20M ( NK-3-8D-20M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ BTLT ghép 20m ( NK-3-10-20M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) ( NLK-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8A) ( NLK-2-8A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10A) ( NLK-2-10A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-3-7 ( NL-3-7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) ( NLK-3-7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch NLK-3-8A trên cột ghép mặt bích ngoài ( NLK-3-8A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-02 ( MT-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m MT-04 ( MT-04 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép MGT1,8x2,2 ( MGT1,8x2,2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MK-1,1x1,1x2,5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MK-1,1x1,1x2,7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MKD-1,4x1,2x2,5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ( MKD-1,4x1,2x3,0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 16m MKD-1,6x,1,6x3-A ( MKD-1,6x1,6x3-A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 18m MGT1,8x2,2A ( MGT1,8x2,2A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| F | THÁO DỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đỡ dây 24kV hiện có ( Polymer ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer hiện có ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ hiện có sử dụng lại ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA ( 250kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-12kA-100A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Chống sét van 18kV ( 18kV-10kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV ( Polymer ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( F≥3mm, L=1m/sợi ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV ( CuWBCC-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 168 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M 35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 ( CVV-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 ( CVV-240 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 168 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 ( M 120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 ( M 240 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông đồng M12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 189 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 ( f130/100 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 49 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp tiếp đất ( PVC-f27 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA ( TĐ-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Tủ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A ( 200A -690V-36kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A ( 400A-690V-50kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A ( 400/5A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cuộn |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp đất TBA kiểu giếng khoan TĐT-G2 ( TĐT-G2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm ( BC-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm ( BTT-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) ( XTBA-14.01D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP- LT14-03) ( XTP-LT14-03 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP- LT14-03A) ( XTP-LT14-03A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) ( CTĐK-14.01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| I | THÁO DỠ LẮP LẠI | |||
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ áp, 4 lõi đồng, cách điện XLPE vỏ PVC, giáp băng thép ( CXV/DSTA -0,6/1kV-(4x6)mm² ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 ( ABC-4x70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 293 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 ( ABC-4x95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 525 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 ( ABC-4x120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 177 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 ( ABC-4x150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 ( ABC-4x70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 ( ABC-4x95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 ( ABC-4x120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 ( ABC-4x150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-70 ( BĐC-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 ( BĐC-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-120 ( BĐC-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịp đầu cáp BĐC-150 ( BĐC-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 ( f105/80 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 117 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 ( MA 120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 ( MA 150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) ( IPC 95-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) ( IPC 95-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120(2BL) ( IPC 120-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-150(2BL) ( IPC 185-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 ( KCN-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm2 ( KCN-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ ( SO-0,4kV ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( F≥3mm, L=1m/sợi ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 ( TĐLL-G1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung kiểu giếng khoan TĐLL-G1A ( TĐLL-G1A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại cho lưới chiếu sáng ( TĐLL-CS ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép mạ kẽm fi 12 ( F12 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Biến cấm và số cột ( BC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-5,4 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-7.5-160-5,4 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8.5-160-3,0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8.5-160-4,3 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-10-190-5,0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 70mm2 ( KĐ-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 95mm2 ( KĐ-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp ABC 120mm2 ( KĐ-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 ( KN-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 ( KN-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 ( KN-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2 ( KN-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cho khóa treo và néo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ + ty ( RACK2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + ty ( RACK4 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 189 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 163 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 ( LKC-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-10 ( LKC-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-0,8x0,8 ( MK-0,8x0,8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8m MK-1x1 ( MK-1x1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 ( MK-1,2x1,2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m MK-1x1 ( MK-1x1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m MK-1,2x1,2 ( MK-1,2x1,2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| M | PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI | |||
| N | PHẦN LẮP ĐẶT HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có tháo sử dụng lại ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hộp |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CVV-25 ( CVV-25 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 25 ( Cỡ dây 25 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A ( HCD-100A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(2BL) ( IPC-95-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 218 | Cái |
| O | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Thùng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 166 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 166 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 600V ( 44499 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp bọc nhôm vặn xoắn ( LV-ABC-2x16 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện 600V ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cuộn |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Thùng |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Thùng |
| 11 | PHẦN THU HỒI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | |
| P | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-14 ( BTLT-14 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-12 ( BTLT-12 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ pin post | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Sữ chuỗi Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| Q | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-50 ( AV-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 200 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 ( AV-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 600 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cột gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-10,5 ( BTLT-10,5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT-8,4 ( BTLT-8,4 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt cụm đấu rẽ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| S | Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 473-F9 khu vực Cam Ranh năm 2021 (CTXD21CR02) | |||
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| U | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| V | 1. PHẦN ĐIỆN | |||
| W | 1.1 PHẦN ĐDK 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.179 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 153 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ( ACX/WB-185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19.281 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ( ACX/WB-185' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 570 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CuWBCC-35' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-24kV-100A-12kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 12K ( 12K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van LA-18kV-10kA (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) ( LA-18kV-10kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây ( SĐD-24kV ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 392 | Bát |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ ( COMPOSITE ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 186 | Sợi |
| 11 | Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Chuỗi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt .3.Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt .4.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt .2.Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt .3.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 18 | Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Chuỗi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt .3.Khóa néo dây trung thế AC/XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt .4.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 22 | Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Chuỗi |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt .3.Khóa néo dây trung thế AC/XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt .4.Khánh đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt .5.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 27 | Phụ kiện cho chuỗi SDL gồm ( CN-T-24P SDL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Chuỗi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt .2.Khóa néo dây trung thế AC/XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt .3.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 31 | Chuỗi sứ néo Polymer 24kV kèm phụ kiện cho dây trần ( CN-24PT-25-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | |
| 32 | Lắp đặt 35.1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt 35.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt 35.3.Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 35 | Phụ kiện cho chuỗi SDL gồm ( CN-24PT SDL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt .2.Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 38 | Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc ( CN-GN-24P-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | |
| 39 | Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Chuỗi |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt .3.Giáp níu dây bọc 70mm2 + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 42 | Chuỗi sứ néo Polymer 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc ( CN-GN-24P-185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 141 | |
| 43 | Lắp đặt .1.Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 141 | Chuỗi |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt .2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 423 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt .3.Giáp níu dây bọc 185mm2 + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 141 | Cái |
| 46 | Phụ kiện cho chuỗi néo SDL ( CN-GN-24P SDL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt .1.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt .2.Giáp níu dây bọc 185mm2 + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ thoát quá điện áp đối với vị trí đỡ ( TQĐA-Đ ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ thoát quá điện áp đối với vị trí néo dùng kẹp răng kèm mỏ phóng ( TQĐA-N ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 213 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh ( BĐN-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 ( IPC-185-185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( Cu-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 70 mm2 ( Al-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ AC 185 mm2 ( Al-185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 174 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( Cu-Al-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 ( Cu-Al-185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 ( f-8x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 ( f-10x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 ( f-14x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 237 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 50 mm2 ( ON-AL-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR 185 mm2 ( ON-AL-185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50.. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất xà cột kiểu giếng khoan ( TĐXC-G1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất trung hạ áp kiểu giếng khoan ( TĐXC-G1A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 68 | Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Mét |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( f-16 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất phần cột ( AI f16 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Bản nối đất phần cột ( -40*4 (100mm) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc, vòng đệm tiếp đất ( Cỡ f-16 (50mm) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE-50/40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và bảng số cột ( BC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 116 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV, 3 pha, lõi đồng ,bọc cách điện XLPE 12,7/22(24)kV; tiết diện 240mm2 ( Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x240) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Mét |
| 78 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm silicon, co lạnh ngoài trời - cho cáp ngầm 3 pha, lõi đồng tiết diện 185mm2 ( ĐCN-24kV. Cỡ 240 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ/3cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép mạ kẽm ( ϕ250mm, dày 5mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | mét |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Cách bố trí bảo vệ cáp từ ĐDK đến hào cáp ngầm trung áp ( BVC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm trung áp trọn bộ kèm phụ kiện (băng keo, phụ kiện làm kín, măng sông…) ( HDPE ϕ 230/175 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Mét |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Nút loe phục vụ cho lắp đặt cáp ngầm ( Cỡ ϕ230/175 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm ( PVC-ϕ27; dài 2,5 mét ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Ống |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên cáp ngầm trung áp ( BT-ĐC ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Biển |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầm. Kích thước: bề rộng (150mm) x bề dày (0.1mm x 2lớp) ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | mét |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Bảng báo hiệu cáp ngầm ( MBHCN ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cọc |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện 24kV ( IPC 185-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CWBCC-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 ( Cở 35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt Cáp 2 lõi đồng bọc cách điện 0,6/1kV ( CVV(2x11)mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn ( Courant-f34 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| X | PHẦN ĐDK 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT đơn ( ĐC-1LT-2M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cho cột BTLT ghép ( ĐC-2LT-2M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tấm lắp chống sét van trên xà đường dây ( XLA-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van và hộp đầu cáp ( XCSV-HĐC-K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá lắp dao cách ly trên cột thép. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ GDCL-T. ( GDCL-T (ko có ERP) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-3-7 ( ĐTL-3-7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-8 ( ĐTL-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-3-8 ( ĐGL-3-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-3-8 ( ĐGLK-3-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 ( ĐGL-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8 ( ĐGLK-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ thép N22 ĐGLT-2-8B ( ĐGLT-2-8B ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ đơn NL-3-7 ( NL-3-7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8 ( NLK-3-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8D ( NLK-3-8D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép NLK-2-8 ( NLK-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-8D ( NLK-2-8D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-10 ( NLK-2-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch NLK-2-10D ( NLK-2-10D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột II ( XNC-T-03 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ thép N22 ( NLT-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột thép N22-1 ( NLT-2-8-N22-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột thép ( NLT-3-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết xà néo lệch cột thép trên cột thép. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ NLT-3-10. ( NLT-3-10 (ko có ERP) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột đơn ( NRFL-3-7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ FCO cột ghép dọc tuyến ( NRFK-3-8D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm ( Bulong CT-3-f16-260 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bulong, đai ốc, 2 vòng đệm ( Bulong CT-3-f16-300 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Gujong, đai ốc, 2 vòng đệm ( Gujong CT-3-f16-600 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT ( LKC-14 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 61 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-12-190-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 32 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-6,5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cột |
| 33 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-8,5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cột |
| 34 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-9,2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 35 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-11 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 36 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-13 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | Cột |
| 37 | Lắp đặt Cột thép N22-1 Cột thép N22-1 ( N-22-1 N-22-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép N22-1 ( N-22-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 39 | Lắp đặt Cột thép N22-14 ( N-22-14 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 12m ( MK-1,2x1,2-TA (12) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m ( MT-03 (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m ( MT-02 (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m ( MGT 1,7x2 (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 14m ( MK-1,2x1,2-TA (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 14m ( MKD-1,4x1,4-TA (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết móng giếng MGS-16.5 ( MGS-16.5-N22 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 47 | Lắp đặt Chi tiết bu lông neo BLN-36 ( BLN-36 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bu lông neo BLN-36 ( BLN-36 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Chi tiết bu lông neo BLN-42 ( BLN-42 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết móng chằng néo MNX-01C ( MNX-01C ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Hào cáp ngầm trung áp 1 mạch trong nền đất ( HCTNĐ-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 52 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 35/11 mm2 ( AC-35'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 53 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( AC-70'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | mét |
| 54 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 285 | mét |
| 55 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | mét |
| 56 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 70 mm2 ( ACWBCC-70'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | mét |
| 57 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-24kV hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 58 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV ( LA-18kV hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 59 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cách ly ĐZ 24 KV ( DCL Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 60 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao cắt tải 24kV ( LBS-24kV-630 hiện Có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy cắt recloser 24kV ( RECLOSER-24kVHiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp cấp nguồn ( MBA cấp nguồn Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 63 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tụ bù hiện có trọn bộ (bao gồm xà đỡ tụ bù, FCO và LA) ( Tụ Bù hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 64 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Bộ chỉ thị sự cố ( SRFI hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 65 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao tiếp đấy hiện có ( DTĐ Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 66 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đỡ dây hiện có ( SĐD-hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 186 | Cái |
| 67 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại ( CN-AT-24P SDL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Chuỗi |
| 68 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại ( CN-T-24P SDL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Chuỗi |
| 69 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại ( CN-24PT SDL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Chuỗi |
| 70 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi polymer 24kV sử dụng lại PHẦN XÂY DỰNG ( CN-GN-24P SDL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Chuỗi |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp FCO và LA ( Xà lắp FCO-LA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ thẳng 3 pha ( ĐT- hiện có. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo rẽ ( Xà néo hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 50 mm2 ( ACWBCC-70. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACX/WB-50. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 198 | Mét |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( M-35. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 318 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( AC-70. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 447 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( AC-50. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 722 | Mét |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 ( AC-95. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18.360 | Mét |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO TH ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đỡ dây hiện có ( SĐD-24kV TH ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 158 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi néo hiện có ( CN-24kV TH ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Chuỗi |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột BTLT đơn ( CĐC-hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 2 pha ( ĐT 2 pha hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha ( ĐT hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng 3 pha ( ĐG hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt 3 pha ( ĐV hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo 3 pha ( Néo hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo rẽ FCO ( Néo rẽ FCO hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Cột BLR-11m ( BLR-11 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 12m (chặt gốc) ( LT-12 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời ( 22±2x2,5%/0,4kV-100kVA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 23 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời ( 22±2x2,5%/0,4kV-250kVA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( Cu/XLPE-24kV-35mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 149 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây ( SĐD-24kV ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bát |
| 26 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO-24kV-100A-12kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K ( 6K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 29 | Lắp đặt Chống sét van 18kV (Kèm bộ ngắt nối + dây đồng mềm nối từ đáy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) ( LA-18kV-10kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 ( CVV - 70mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( CVV - 95mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 ( CVV - 120mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 33 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 ( CVV - 150mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 34 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 ( CVV - 185mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 35 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 ( CVV - 300mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA-400kVA ( TĐ-01 (3 lộ ra) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 37 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3*5(10)A ( 3x5(10)A-240/415V ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 400A ( MCCB 690V-400A-50kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 200A ( MCCB 690V-200A-36kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 150A ( MCCB 690V-150A-36kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha 100A ( MCCB 690V-100A-36kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A ( TI-600V-150/5A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A ( TI-600V-400/5A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đấu nối rẽ nhánh ( BĐN-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 ( Cu 35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 104 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 ( Cu 70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 ( Cu 95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 ( Cu 120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 150 mm2 ( Cu 150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 ( Cu 185 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 300 mm2 ( Cu 300 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 ( f-8x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 104 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 ( f-10x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 ( f-12x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x30 ( f-14x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 126 | Mét |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối dây tiếp địa M35 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống nối đất trạm biến áp ( TĐT-G2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 ( HDPE-f130/100 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Mét |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm ( PVC-f27; dài 2,5 mét ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Ống |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicon ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu sứ phía hạ áp MBA cách điện 0,4kV ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Băng cách điện hạ thế ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cuộn |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm,biển báo an toàn ( BTT-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn điện ( BC-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO và CSV XFLK-2-5D ( XFLK-2-5D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết giá treo 3 MBA 1 pha trên cột đôi ( GT-3MBA-Đ-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết cùm lắp giá treo MBA trên cột đôi ( CLGT-3MBA-Đ-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO và LA XFLK-2-5 ( XFLK-2-5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết sứ đỡ trên cột BTLT ghép ( XĐS-12-01D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện cột ghép ( CTĐK-14.01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết bộ xà trạm biến áp trên cột II 14m ( XTP-LT14-03 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm biến áp trên cột N22-1 ( XTBA-N22-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông f16 trọn bộ dài 300mm ( Bulong CT-3-ϕ16-300 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông f16 trọn bộ dài 560mm ( Bulong CT-3-ϕ16-600 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 81 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA ( 22±2x2,5%/2x0,23kV -50kVA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Máy |
| 82 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 75kVA ( 22±2x2,5%/2x0,23kV -75kVA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 83 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA ( 22±2x2,5%/0,4kV-400kVA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 84 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV ( LA-18kV-10kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 85 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( FCO 24kV-100A-12kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 86 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cách điện đứng Polymer 22kV ( SĐP-22 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 87 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ điện hạ áp trọn bộ (tủ 50kVA) bao gồm công tơ, Ti và aptoamat) ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 88 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ điện hạ áp trọn bộ (tủ 150kVA) bao gồm công tơ, Ti và aptoamat) ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 89 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ đặt công tơ 3 pha trọn bộ (tủ 400kVA) ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 90 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Ống nhựa xoắn luồn cáp hiện có ( HDPE-hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Mét |
| 91 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 ( 0,6/1kV-CVV - 70mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 92 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( 0,6/1kV-CVV - 95mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 93 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp FCO và LA ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 94 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cùm lắp tủ điện ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 95 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá lắp MBA 1 pha trên cột đơn ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 96 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CWBCC-35mm2-24kV ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Mét |
| 97 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 ( CVV150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 98 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 300 mm2 ( CVV300 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 99 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO và LA 2 pha ( hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 100 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO và LA ( hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 101 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ dây ở TBA ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 102 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO ở TBA ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 103 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp MBA ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 104 | Tháo dỡ thu hồi Cùm giữ MBA ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 105 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện XTĐ ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 106 | Tháo dỡ thu hồi Giá lắp 3 máy MBA 1 pha trên cột đơn ( hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 107 | Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp tủ điện ( hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 422 | Mét |
| 109 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70)' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 110 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 151 | Mét |
| 111 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95)' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 112 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x120) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 113 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x120)' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 114 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x150) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 111 | Mét |
| 115 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x150)' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ ( SO-0,4kV ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 227 | Mét |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( AV-30/10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 117 | Sợi |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) ( IPC 95-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) ( IPC 95-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) ( IPC 120-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150/150 (2 BL) ( IPC 150-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 ( KC 50-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Cái |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 ( KC 70-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 ( KC 95-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2 ( KC 120-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng 2/0 ( Kẹp Wire ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 131 | Cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 ( AL-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 ( AL-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120 mm2 ( AL-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( Cu-Al-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 95 mm2 ( Cu-Al-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 120 mm2 ( Cu-Al-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm loại dài 2 lỗ M 150 mm2 ( Cu-Al-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 ( f-10x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | Cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 ( f-12x30 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm ( ON-AL-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm ( ON-AL-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm ( ON-AL-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | mét |
| 140 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 ( AV-70'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | mét |
| 141 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 ( AV-95'' ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 165 | mét |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan ( TĐLL-G1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại ( TĐLL-08 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Biển nguy hiểm và số cột ( BC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ + ty ( Rack-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ + ty ( Rack-04 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 530 | Mét |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( KHÓA ĐAI ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 353 | Cái |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 ( KT-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 ( KT-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x120 ( KT-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 ( KN-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 ( KN-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 ( KN-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Cái |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x120 ( KN-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Cái |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 ( KN-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn ( Giá móc ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 117 | Cái |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x70 ( BĐC-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x95 ( BĐC-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x120 ( BĐC-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cáp 4x150 ( BĐC-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 162 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8,5-160-3 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 163 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-8,5-160-4,3 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cột |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí liên kết 2 cột BTLT ( LKC-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m ( MK-0,8x0,8 (8,5) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT đơn 8,5m ( MK-1x1 (8,5) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | móng |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép 8,5m ( MK-1,2x1,2 (8,5) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | móng |
| 168 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.283 | mét |
| 169 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 ( AV-70" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.165 | mét |
| 170 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 ( AV-95" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4.724 | mét |
| 171 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A120 mm2 ( AV-120" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 825 | mét |
| 172 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (2x50)" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | mét |
| 173 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70)" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 443 | mét |
| 174 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95)" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.019 | mét |
| 175 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x120)" ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.453 | mét |
| 176 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC 0,6kV CV-22 mm2 ( CV-22. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 423 | Mét |
| 177 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-50. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 161 | Mét |
| 178 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-70. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 179 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-95. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 180 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc cách điện 600V ( AV-120. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 181 | Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x70). ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 182 | Tháo dỡ thu hồi Cáp vặn xoắn bọc cách điện XLPE 0,6/1kV ( LV ABC (4x95). ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 183 | Tháo dỡ thu hồi Khung Rack 2 sứ ( Rack-02. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Bộ |
| 184 | Tháo dỡ thu hồi Khung Rack 4 sứ ( Rack-04. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Bộ |
| 185 | Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp ( SO-0,4kVthu hồi ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 234 | Sứ |
| 186 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) ( LT- 8,4m. ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cột |
| 187 | Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 60A ( HCD-60A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Hộp |
| 188 | Lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A ( HCD-100A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Hộp |
| 189 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 ( CVV-(4x25) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 190 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 ( CVV-(4x35) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 25 mm2 ( Cỡ 25 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 95/150 (2BL) ( IPC 95-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Mét |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE-50/40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 197 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có ( HCD tháo dỡ lắp lại ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Hộp |
| 198 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ tụ bù trọn bộ ( Tụ bù ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC dây bọc hạ thế 150/150 (2BL) ( IPC 150-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Cái |
| 200 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 ( CVV-(4x35) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 0,7x20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Cái |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE-50/40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 205 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) ( Thùng 1 C.tơ ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 166 | Thùng |
| 206 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) ( Thùng 4 C.tơ ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 94 | Thùng |
| 207 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (kể cả nhánh rẽ sau công tơ) ( Thùng C.tơ 3 pha ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Thùng |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp giữ dây Duplex ( KGD Duplex ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 280 | Kẹp |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc ( Giá móc (C. TƠ) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 280 | Cái |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 16 mm2 ( Cỡ 16 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 542 | Cái |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 25 mm2 ( Cỡ 25 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x10 mm2 ( CVV-2x10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.710 | Mét |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 280 | Mét |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 280 | Cái |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt Băng cách điện hạ thế ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cuộn |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt Lắp mới bộ đấu rẽ, đầu nối đứng đường dây 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| Z | Hoàn thiện lưới điện khu vực Khánh Sơn năm 2021 (CTXD21CR04) | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| AB | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| AC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACSR-50/8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( ACSR-70/11 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 ( TK-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.344 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp thép TK 35 mm2 ( TK-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết khóa đỡ dây chống sét ( ĐCS-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cách lắp và chi tiết chuỗi khóa dây chống sét ( NCS-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà đỡ, dây dẫn trần) ( CS-LXĐ-T (95) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà néo, dây dẫn trần) ( CS-LXN-T (95) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp tại chân sứ đỡ, dây dẫn trần) ( CS-LCSĐ-T (95) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên chuỗi néo, dây dẫn trần) ( CS-LCN-T (95) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà đỡ, dây dẫn trần) ( CS-LXĐ-T (70) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà néo, dây dẫn trần) ( CS-LXN-T (70) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên xà néo, dây dẫn bọc) ( CS-LXN-B (70) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Chống sét thông minh 24kV (không tiếp địa) (lắp trên chuỗi néo, dây dẫn trần) ( CS-LCN-T (70) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN ( CN-22PL-70kN ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 5 bulong 25-150mm2 ( KN-A-(25-150)- 70kN ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp ( GNB-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo chữ U 70 KN ( U-70KN ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 ( A-2L-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 ( MA-2L-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 ( MA-2L-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây ( SĐ-22PL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 168 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 ( KR-24kV-185/150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đồng đỏ tròn tiết diện 50mm2 ( F50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt KRN (KĐL) CDB 86-34G45 (35) ( CDB 86-34G45 (35) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 4/0 ( KQ-ĐN-4/0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 ( KQ-ĐN-2/0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 4/0 M10 ( C-HLC-4/0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp hotline đồng 2/0 M10 ( C-HLC-2/0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp kẹp quai + hotline ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 ( KC-3BL-A-(25-150) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 123 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 ( M10x50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 ( M8x50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 ( M-1L-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( F16 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 ( AV-30/10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 91 | Mét |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu sứ đỡ đường dây ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết nối đất cho dây chống sét ( CTNĐ-CS ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 61 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp phi 10 ( F10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép A20x0,7mm ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Nối đất cho dây chằng néo ( NĐ-DN ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất kiểu cọc tia TĐXC-08 ( TĐXC-08 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất kiểu cọc tia TĐXC-04 ( TĐXC-04 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột ( BC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Dây nhôm bọc 30/10 ( 44499 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-12-190-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I-14-190-13 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-8 ( ĐTL-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-2-8 ( NL-2-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) ( NLK-2-8D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-8 ( N-3-8 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-2-10 ( ĐTL-2-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn (ĐGL-2-10) ( ĐGL-2-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch trụ đơn (ĐGL-2-10-3) ( ĐGL-2-10-3 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch (NL-2-10) ( NL-2-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà N-3-10 ( N-3-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐV-2-12 ( ĐV-2-12 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) ( ĐT-3-10A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGK-3-10 ( ĐGK-3-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà NL-3-7 ( NL-3-7 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm ( LKC-12 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà NPI-3-16 ( NPI-3-16 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NP-12) ( NP-12 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ĐC-1LT-1M ( ĐC-1LT-1M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-1LT-1,5M ( ĐC-1LT-1,5M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết chụp đầu cột ĐC-1LT-2,5M. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐC-1LT-2,5M. ( ĐC-1LT-2,5M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết chụp đầu cột BTLT đơn lắp dây chống sét. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐCS-1LT-3M. ( ĐCS-1LT-3M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết chụp đầu cột BTLT đơn lắp dây chống sét. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ ĐCS-1LT-3M-XL. ( ĐCS-1LT-3M-XL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết cổ dề néo dây chống sét cột đơn. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ CND-01 ( CND-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết thanh đỡ dây chống sét cột đơn lắp trên chụp đầu cột. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ TĐD-01-CĐC ( TĐD-01-CĐC ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết xà néo dây chống sét cột đơn lắp trên chụp đầu cột. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ NCS-01-CĐC ( NCS-01-CĐC ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ ly tâm đơn ( MT-03 (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ ly tâm đơn ( MT-04 (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ ly tâm đôi ( MGT-1,7x2 (12) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT ghép đường dây trung áp ( MKD 1,6x1,6-TA (12) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Móng khối cho cột BTLT đường dây trung áp ( MK-1,2x1,2-TA (12) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01A (10) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01B (10) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01B (12) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01C (10) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01C-3 (12) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01A-3 (14) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo trụ ly tâm đơn ( MNX-01A-3 (16) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ dây chằng néo gồm có: ( DCN-MNX-01C (12) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) ( CT3-F18-350mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt Cáp thép TK 70 mm2 ( TK-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 255 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 50-95 (3 bulong) ( Cỡ cáp 70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách ( Cỡ cáp 70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết bộ dây chằng néo gồm có: ( DCN-MNX-01C (10) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bulong trọn bộ (vòng đệm dày 5mm) ( CT3-F18-350mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt Cáp thép TK 70 mm2 ( TK-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 300 | Mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép 50-95 (3 bulong) ( Cỡ cáp 70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 160 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Sứ phân cách ( Cỡ cáp 70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Rãnh đệm chằng dây ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Gạch hoàn thiện vỉa hè (gạch hoàn thiện có thể thay đổi theo thực tế vỉa hè) ( Terrazzo 400x400x30mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông lót vỉa hè ( 4x6 M.100 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | m3 |
| AE | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| AF | PHẦN ĐIỆN ( ) | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACSR-50/8 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( ACSR-70/11 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 ( ACX/WB-50 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 ( ACX/WB-70 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tụ bù trung áp 1 pha 13,8kV 100kvar ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Chuỗi |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Rack 4 sứ cả ty ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ ống chỉ ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà XLA-01 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây chằng néo ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo góc cột đơn N-3-8 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo góc cột PI NP-15 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn ĐT-3-12 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà néo góc cột PI NP-12 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ vượt cột ly tâm đơn ĐV-3-12 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà lắp FCO và CSV cột ly tâm đơn XFCO-CSV ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá lắp tụ bù trung áp cột ly tâm đơn GLTB ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ góc 2 pha cột ly tâm đơn ĐG-2-12 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| AH | PHẦN THU HỒI | |||
| AI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 ( ACSR-70/11 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 ( ACSR-50/8 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện chuỗi 22kV (1 chuỗi néo + 1 khóa néo + 2 mắt treo chữ ) ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Cách điện đỡ 22kV ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 138 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 18kV ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt cột ly tâm đơn ĐV-3-10 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột ly tâm đơn ĐT-3-12 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc cột ly tâm đơn ĐG-3-12 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt 2 pha cột ly tâm đơn ĐV-2-12 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc cột ly tâm đơn N-3-8 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà XLA-01 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Dây chằng néo TK-50 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 240 | Mét |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cọc néo CT3-F20 (dài 1500mm) ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cọc |
| AK | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hotline phục vụ đấu nối, cò lèo ( Hotline ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Lượt |
| AL | TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU XÂY LẮP - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA ( 22±2x2,5%/0,4kV 250kVA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA ( 22±2x2,5%/0,4kV 100kVA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) ( Silicon - cực trung áp ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế ( Silicon - cực hạ áp ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV 100A (Polymer) ( FCO 24kV 100A-12kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 10K ( 10K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì 6K ( 6K ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra ( TĐ-01A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tủ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 3 lộ ra ( TĐ-01B ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A ( 400A-415V(690V)-50kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A ( 200A-415V(690V)-36kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A ( 160A-415V(690V)-36kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A ( 100A-415V(690V)-36kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A ( 400/5A-600V ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A ( 150/5A-600V ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( CuWBCC-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Chống sét van 21kV ( Polymer LA-21kV-10kA ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) ( BNN-CSV ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV ( Silicon ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây ( SĐ-22PL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 ( CVV-240 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 23 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 ( CVV-120 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( CVV-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 25 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 ( CVV-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 26 | Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M 35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 95 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 240 mm2 ( Cỡ 240mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 ( Cỡ 120mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 ( Cỡ 95mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 ( Cỡ 50mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 ( Cỡ 35mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 2/0 ( Cỡ 38-70mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 ( HDPE f130/100 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 ( HDPE f105/80 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm ( uPVC Ø 27x1,8mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 14x50 ( M14x50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 ( M12x50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 ( M10x50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 ( M8x50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 236 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-26) ( TĐT-26 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-26-1) ( TĐT-26-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm biến áp ( BTT-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm vào TBA Điện lực ( BC-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột ghép 12M (XTBAK-12-02) ( XTBAK-12-02 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà TBA trên cột ghép (XTBA-12-01D) ( XTBA-12-01D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp TBA trên cột N22-1 (XTBA-N22-1) ( XTBA-N22-1 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hệ xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03) ( XTP-LT12-03 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14- 03) ( XTP-LT14-03 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện (CTĐK-12-01) ( CTĐK-12-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Gạch hoàn thiện vỉa hè (gạch hoàn thiện có thể thay đổi theo thực tế vỉa hè) ( Terrazzo 400x400x30mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông lót vỉa hè ( 4x6 M.100 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | m3 |
| AP | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| AQ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 3 pha 220/380V 3x5(10)A ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| AR | PHẦN THU HỒI | |||
| AS | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-75kVA ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 24kV 100A ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 18kV ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 3x70+1x35 ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Tủ điện hạ áp hiện có ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Biến dòng điện hạ áp 100/5A ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp FCO cột BTLT đơn ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà lắp MBA cột BTLT đơn ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp MBA ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Cùm lắp tủ điện cột đơn ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Ống nhựa uPVC Ø 200x9,6mm ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| AT | TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU XÂY LẮP - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AU | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| AV | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 ( ABC (4x150) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 626 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 151 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 ( ABC (4x70) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 761 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 ( ABC (4x70) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 ( ABC (2x50) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 ( AV-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 9 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 ( ABC (2x16) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kv VC 20/10 ( VC 20/10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 154 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x50 mm2 ( CVV-2x50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x16 mm2 ( CVV-2x16 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC M 2x6 mm2 ( CVV-2x6 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 6 mm2 ( CV-6 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC-185/150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 98 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai nhôm đồng ép 4/0 ( KQ-AL/Cu-4/0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x150 ( KN-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x95 ( KN-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x70 ( KN-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp ABC 4x50 ( KN-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x95 ( KĐ-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x70 ( KĐ-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC 4x50 ( KĐ-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn ( CTGM ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 150 ( BĐC-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 95 ( BĐC-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp ABC 70 ( BĐC-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 376 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 278 | Cái |
| 30 | Hộp chia dây composite 3 pha 60A bên trong gồm: ( HCD-60-ABC ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 60A ( Composite ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Hộp |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC185/150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x25 mm2 ( CVV-(4x25) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 25 mm2 ( Cỡ 25mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE f50/40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Mét |
| 38 | Hộp chia dây composite 3 pha 100A bên trong gồm: ( HCD-100-ABC ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A ( Composite ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Hộp |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC185/150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 95 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 ( CVV-(4x35) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 ( Cỡ 35mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 95 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 95 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE f50/40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 76 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 ( KC-A-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2 ( KC-A-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 50 mm2 ( MJPT-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ABC 95 mm2 ( MJPT-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150 mm2 ( MA-2L-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 150 mm2 ( A-2L-150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 ( MA-2L-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 ( A-2L-95 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 ( A-2L-70 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 ( MA-2L-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 ( A-2L-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 ( M-2L-50 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 ( Cỡ 16mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 ( Cỡ 6mm2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 104 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x40 ( 12x40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 ( 10x40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 220 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 ( 8x40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Rack 2 sứ cả ty ( Rack 2 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Rack 4 sứ cả ty ( Rack 4 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ ( SO-0,4 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 ( 16x250 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Cuộn |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Bố trí và chi tiết nối đất lặp lại kiểu cọc tia Bố trí và chi tiết nối đất xà cột trung hạ áp đi chung kiểu cọc tia ( TĐXC-06 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ( TĐLL-08A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có gồm: ( CT-TĐ ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 10 ( F10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép nối đất hạ áp AI-F12 ( AI-F12 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Mét |
| 73 | Lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 ( M-35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng 35mm2 ( Cỡ 35 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) ( IPC185/150 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 ( 20x0,7mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép ( loại 20mm ) ( Chế tạo sẵn ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 ( HDPE f50/40 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 79 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây thùng 4 công tơ 1P hiện có qua HCD mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 80 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây thùng 1 công tơ 1P hiện có qua HCD mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Cái |
| 81 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây thùng 1 công tơ 3P hiện có qua lưới mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 82 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển dời công tơ 1P từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 83 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển dời công tơ 3P từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 84 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 883 | Mét |
| 85 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuyển đấu nối dây nhánh rẽ công tơ 3P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 511 | Mét |
| 86 | Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 1 công tơ 1 pha ( Composite ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Hộp composite bảo vệ 4 công tơ 1 pha kèm phụ kiện ( Composite ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 32A ( CB-2P-32A ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) ( PC.I.10-190-5,0 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo và đánh STT cột ( BC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m ( LKC-10 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đơn ( MK-1x1 (10) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm đôi ( MK-1,2x1,2 (10) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng chằng néo cho cột ly tâm đơn ( MNX-01B (10) ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột ĐC-2LT-2M ( ĐC-2LT-2M ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết xà néo góc hạ áp cột BTLT ghép. Chi tiết nguyên vật liệu xem bảng liệt kê theo bản vẽ NLK-1-8D ( NLK-1-8D ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Gạch hoàn thiện vỉa hè (gạch hoàn thiện có thể thay đổi theo thực tế vỉa hè) ( Terrazzo 400x400x30mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bê tông lót vỉa hè ( 4x6 M.100 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m3 |
| AX | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| AY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Hộp chia dây hiện có ( HCD-HC-TLL ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Hộp |
| AZ | PHẦN THU HỒI | |||
| BA | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 ( ABC (4x95) Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 ( AV-50 Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.632 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Hộp chia dây bằng thép hiện có ( HCD-TH Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi Rack 2 sứ cả ty ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Thùng 1 công tơ 1 pha ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Thùng 4 công tơ 1 pha ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Tụ bù hạ áp 20kVAr ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Cầu dao hạ áp 1 pha ( Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) ( LT-8,4 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột CĐC-U-1.5 ( CĐC-U-1.5 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Xà hạ áp trên cột thép ( XHA-CT-TH ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3685E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng). | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe gầu 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe cẩu | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi