Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện đoạn UBND xã Đồng Trung đi đường dẫn cầu Đồng Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340584-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2021 11:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường huyện đoạn UBND xã Đồng Trung đi đường dẫn cầu Đồng Quang
Số hiệu KHLCNT 20210238023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 08:33:00 đến ngày 2021-03-28 11:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,754,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 41,2202 100m3
2 Đào nền đường, Cấp đất III Theo Y/C chương V 0,2458 100m3
3 Đào rãnh, Cấp đất III Theo Y/C chương V 0,1525 100m3
4 Đào khuôn đường, Cấp đất III Theo Y/C chương V 4,5959 100m3
5 Đánh cấp Theo Y/C chương V 5,4199 100m3
6 Vét bùn, Cấp đất I Theo Y/C chương V 10,2373 100m3
7 Đắp đất bù vét bùn, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 1,7197 100m3
8 Đào kết cấu cũ Theo Y/C chương V 4,3508 100m3
9 Đào xử lý nền đất yếu, Cấp đất II Theo Y/C chương V 47,8666 100m3
10 Đắp bù xử lý nền đất yếu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 52,5105 100m3
11 Khai thác đất, Cấp đất III Theo Y/C chương V 113,1696 100m3
12 Vận chuyển đất khai thác, Cấp đất III Theo Y/C chương V 113,1696 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất II Theo Y/C chương V 77,3342 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông nhựa hạt trung C19 Theo Y/C chương V 65,4641 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 Theo Y/C chương V 10,8801 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo Y/C chương V 10,8801 100tấn
4 Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo Y/C chương V 65,4641 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo Y/C chương V 9,8196 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo Y/C chương V 16,366 100m3
D RÃNH DỌC ĐẬY BẢN
1 Đào móng cống dọc, Cấp đất III Theo Y/C chương V 4,4654 100m3
2 Đắp đất cống dọc (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 11,0633 100m3
3 Bê tông tôn cao thành mương, M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 77,81 m3
4 Bê tông rãnh dọc, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 67,85 m3
5 Cát sạn đệm móng rãnh Theo Y/C chương V 10,33 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Theo Y/C chương V 5,841 100m2
7 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 22,72 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Theo Y/C chương V 2,4426 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Theo Y/C chương V 1,0915 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Theo Y/C chương V 295 1cấu kiện
E MƯƠNG XÂY THỦY LỢI
1 Bê tông móng mương thuỷ lợi, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 147,1 m3
2 Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 299,64 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng mương Theo Y/C chương V 2,043 100m2
4 Trát lòng mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Y/C chương V 1.661,64 m2
5 Cát sạn đệm đáy mương dày 5cm Theo Y/C chương V 1,7025 m3
6 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 3,67 m3
7 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0775 tấn
8 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm Theo Y/C chương V 0,4433 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông thanh giằng Theo Y/C chương V 0,5576 100m2
F VUỐT RẼ
1 Bê tông vuốt rẽ, M250, đá 2x4 Theo Y/C chương V 39,258 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Theo Y/C chương V 0,3926 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C chương V 0,2426 100m2
G TƯỜNG KÈ
1 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,0784 100m3
2 Đào nền đường, Cấp đất III Theo Y/C chương V 1,1284 100m3
3 Đào khuôn đường, Cấp đất III Theo Y/C chương V 0,9068 100m3
4 Bê tông mái gia cố mái kè, bê tông M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 80,05 m3
5 Lớp đệm cát sạn Theo Y/C chương V 24,17 m3
6 Bê tông gia cố lề đỉnh mái kè, M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 9,12 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông mái kè, chân khay Theo Y/C chương V 0,69 100m2
H Rãnh dọc đậy bản
1 Bê tông móng, thân rãnh, bê tông M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 17,25 m3
2 Cát sạn đệm móng rãnh Theo Y/C chương V 2,63 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Theo Y/C chương V 1,485 100m2
4 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,78 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Theo Y/C chương V 0,621 tấn
6 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Theo Y/C chương V 0,2775 100m2
7 Lắp đặt tấm bản Theo Y/C chương V 75 1cấu kiện
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng Theo Y/C chương V 53,12 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm, vạch giảm tốc, màu vàng Theo Y/C chương V 41,6 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo Y/C chương V 8 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cm Theo Y/C chương V 1 cái
5 Biển báo hình tam giác cạnh 70cm Theo Y/C chương V 8 cái
6 Biển báo HCN KT(240x150)cm Theo Y/C chương V 1 cái
7 Cột biển báo D80 Theo Y/C chương V 32,4 m
8 Thi công cọc tiêu Bê tông 0,15x0,15x1,00 Theo Y/C chương V 200 cái
9 Bê tông móng cột, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 10 m3
J TUYẾN 2
K NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 38,9858 100m3
2 Đào nền đường, Cấp đất III Theo Y/C chương V 1,8753 100m3
3 Đào rãnh, Cấp đất III Theo Y/C chương V 0,2439 100m3
4 Đánh cấp Theo Y/C chương V 1,9897 100m3
5 Vét bùn, Cấp đất I Theo Y/C chương V 16,2837 100m3
6 Trồng cỏ Theo Y/C chương V 23,8742 100m2
7 Đắp đất bù vét bùn, đánh cấp, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 18,2734 100m3
8 Đào kết cấu cũ Theo Y/C chương V 1,0455 100m3
9 Đào xử lý nền đất yếu, Cấp đất II Theo Y/C chương V 39,2073 100m3
10 Đắp bù xử lý nền đất yếu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 38,6357 100m3
11 Khai thác đất, Cấp đất III Theo Y/C chương V 108,8014 100m3
12 Vận chuyển đất khai thác, Cấp đất III Theo Y/C chương V 108,8014 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi, Cấp đất II Theo Y/C chương V 59,7826 100m3
14 Bê tông tường chắn, M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 8,5 m3
L MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo Y/C chương V 936,3726 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại II Theo Y/C chương V 7,8031 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C chương V 3,2453 100m2
M Vuốt rẽ
1 Bê tông vuốt rẽ, M250, đá 2x4 Theo Y/C chương V 57,1788 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo Y/C chương V 0,1264 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Y/C chương V 0,2696 100m2
N RÃNH DỌC ĐẬY BẢN
1 Đào móng cống dọc, Cấp đất III Theo Y/C chương V 1,1269 100m3
2 Đắp đất cống dọc (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,3895 100m3
3 Bê tông rãnh dọc, bê tông M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 62,79 m3
4 Cát sạn đệm móng rãnh Theo Y/C chương V 9,56 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Theo Y/C chương V 5,4054 100m2
6 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 21,02 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Theo Y/C chương V 2,2604 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Theo Y/C chương V 1,0101 100m2
9 Lắp đặt tấm bản Theo Y/C chương V 273 1cấu kiện
O MƯƠNG XÂY THỦY LỢI
1 Bê tông móng mương thuỷ lợi, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 93,2 m3
2 Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 174,5 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng mương Theo Y/C chương V 1,983 100m2
4 Trát lòng mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Y/C chương V 1.084,04 m2
5 Cát sạn đệm đáy mương Theo Y/C chương V 1,5535 m3
6 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,2 m3
7 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,2574 tấn
8 Ván khuôn đổ bê tông thanh giằng Theo Y/C chương V 0,44 100m2
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông đầu cống, chân khay, M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 24,62 m3
2 Bê tông móng cống, thân cống , M200, đá 2x4, PCB40 Theo Y/C chương V 30,03 m3
3 Bê tông đổ sân cống thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 6,78 m3
4 Cát sạn đệm móng cống Theo Y/C chương V 9,8 m3
5 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 6,24 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Theo Y/C chương V 0,2974 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Theo Y/C chương V 0,3786 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông tấm bản Theo Y/C chương V 0,589 100m2
9 Lắp đặt tấm bản Theo Y/C chương V 44 1cấu kiện
10 Bê tông đổ khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,29 m3
11 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0125 tấn
12 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,87 m3
13 Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 2,1267 tấn
14 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, Theo Y/C chương V 5,25 m3
15 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,8 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo Y/C chương V 0,0656 tấn
17 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Theo Y/C chương V 0,4368 100m2
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo Y/C chương V 12 1 đoạn ống
19 Quét nhựa đường chống thấm Theo Y/C chương V 2,355 m2
20 Ván khuôn đổ bê tông các loại Theo Y/C chương V 2,986 100m2
21 Đào móng cống, Cấp đất III Theo Y/C chương V 1,881 100m3
22 Đắp đất quanh cống (đất tận dụng), độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 1,054 100m3
23 Phá dỡ cống cũ Theo Y/C chương V 27,6 m3
24 Bê tông gia cố lề đất, M200, đá 2x4 Theo Y/C chương V 0,55 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4632E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.925E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.700 triệu đồng. Trong đó 13.700 triệu đồng = 2 x 6.850 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình giao thông (hoặc hạng mục công trình giao thông) có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc mặt đường bê tông xi măng (trong đó có ít nhất 1 công trình có kết cấu mặt đường bê tông nhựa). * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận. * Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->