Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 12:51:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,351,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG HỌC KẾT HỢP CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 202,3906 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 16,2363 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32,585 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,0798 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 21,0899 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2497 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 5,8821 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 269 | 1 mối nối |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,338 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5352 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,1776 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,1776 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 60,5743 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,8986 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,8871 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,386 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2393 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,465 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,6106 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 99,5534 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0613 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1936 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4275 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,8514 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 93,4712 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2962 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 7,9484 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V của E-HSMT | 34,727 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,2957 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 260,16 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 260,16 | m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,7773 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8147 | 100m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,1168 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,4397 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,3334 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,1687 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 32,2692 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 17,5879 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,7904 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,5462 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6416 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,6784 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,32 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 969,2924 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.267,595 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 98,71 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 374,87 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 876,31 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 563,57 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 162,42 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch cêramic giả gạch thẻ 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.236,8874 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.836,78 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.617,485 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.456,1824 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 1.251,72 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 39,435 | m2 |
| 63 | Ống inox 304 fi 60 | Chương V của E-HSMT | 78,64 | m |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 6,8mm | Chương V của E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 10 kính dày 6,8mm | Chương V của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 146,9724 | m2 |
| 68 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 | Chương V của E-HSMT | 303,8 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 55,424 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 135,8 | m |
| 71 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 6,25 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,717 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,717 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,4496 | 100m2 |
| 75 | Thi công vách ngăn bằng tấm cemboard dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 168,64 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,9623 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8071 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,8804 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1542 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6106 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,4447 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 11,6035 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,013 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,3642 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1422 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7204 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2515 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,2502 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,0518 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6047 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3353 | tấn |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 500x300x210 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Lắp tủ điện 400x300x210 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.234 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 319 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 160x160x80cm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 109 | Đế âm đơn | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x40 | Chương V của E-HSMT | 593 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25 | Chương V của E-HSMT | 390 | m |
| 113 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cuộn |
| 114 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 119 | Ốc siết cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Kim thu sét ingesco PDC 2.1 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m | Chương V của E-HSMT | 1 | Kim |
| 121 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 122 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 123 | Ốc xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Cáp lụa neo trụ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 125 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Sơn chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 129 | Kẹp định vị luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0558 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,043 | m3 |
| 5 | Rải cao su lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,2079 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,0512 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,1003 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1721 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0865 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0643 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1393 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6409 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,4624 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5027 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,5043 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,3836 | 100m2 |
| 26 | Bu long D16 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK21mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 2 module + MCB 2P/20A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Dây rút nhựa 20cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Gói |
| C | XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,6275 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,8265 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0555 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0569 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6292 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3258 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2586 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4396 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,628 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,12 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,382 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6229 | 100m2 |
| 19 | Rải cao su lớp cách ly bản đày đà | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5816 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5806 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2911 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4169 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1509 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,0955 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48,71 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 83,7175 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 44,96 | m2 |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 21,98 | m2 |
| 39 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 32,23 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 118,6425 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 64,825 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 86,0475 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,2678 | 100m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m2 |
| 50 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 52 | Cung cấp Vách khung nhôm hệ 7, pa nô nhôm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc cừa tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 62 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0387 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,2668 | m3 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,13 | m2 |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,3312 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 75 | Lắp Đèn led âm trầm D105 | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp + mặt chứa thiết bị | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 77 | Mặt đơn 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Mặt đơn 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 80 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp CXV 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt Tủ điện 2 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt RCBO2 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 30 | M |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | |
| 104 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 126 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 127 | Máy bom nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,7908 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,0916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,06 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 22 | Sản xuất song inox | Chương V của E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa tole 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| E | PHÁ DỠ KHỐI HÀNH CHÍNH, NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 361,9448 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 240,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,3422 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 67,9488 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 13,0084 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 43,208 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,06 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 3 | trọn bộ |
| F | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 99,25 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,605 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59 | m2 |
| 5 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 7 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 81,092 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 276,02 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,0816 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4666 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 294,02 | m2 |
| 13 | Đục nhám bề mặt | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 889,974 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 1.007,7 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 178,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 311,89 | m2 |
| 18 | Đục nhám bề mặt tường | Chương V của E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.319,59 | m2 |
| 21 | Sơn chống thấm dầm, trần, tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.090,774 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.319,59 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.090,774 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 428,3 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,7653 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7653 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7653 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 4,283 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 334,9 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 334,9 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp bảng điện nhựa 150x250mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 39 | Lắp bảng điện nhựa 300x500mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tắc kê + ốc vít | Chương V của E-HSMT | 16 | Bọc |
| 46 | Băng keo | Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 670 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x25mm | Chương V của E-HSMT | 366 | m |
| G | CẢI TẠO KHỐI THƯ VIỆN VÀ 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 68,52 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4752 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,88 | m2 |
| 5 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 25,08 | m2 |
| 7 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 9 | Lắp dựng song inox bảo vệ cửa | Chương V của E-HSMT | 56,6174 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 315,743 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 220,64 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 59 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 175,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 220,64 | m2 |
| 16 | Sơn chống thấm dầm, trần, tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 325,343 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 220,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 325,343 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh lòng sê nô | Chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 37 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 333,08 | m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,6464 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7789 | tấn |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 333,08 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V của E-HSMT | 274,92 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 333,24 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 377,566 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,8928 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,8928 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,8928 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng Tôn PU 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 3,7757 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cầu chắn rác, ĐK 120mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bát bặt ống sắt 30x3mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn chữ U loại 4U | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp điện nổi (đế + mặt) | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 49 | Cầu chì 20A | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 20x10mm | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 51 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x10mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| H | CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG HÀNG RÀO, XÂY DỰNG MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 8,363 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,1256 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 30,93 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT | 93,38 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,48 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 93,38 | 1m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 12,355 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,246 | 100m2 |
| 10 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy cọc | Chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,01 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I (đoạn ngập vào đất) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I (đoạn không ngấp bằng 75% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3766 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5533 | tấn |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,516 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,3162 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,137 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7872 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,3321 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8766 | 100m2 |
| 27 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,1603 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0363 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3212 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1642 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,552 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,6493 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 193,752 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,7064 | m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,9821 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,42 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 169,563 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 178,6884 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 344,0514 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m2 |
| 47 | Ốp chân cột gạch đất nung KT 60x200mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày | Chương V của E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1476 | 100m2 |
| 52 | Bảng chữ INOX màu vàng đồng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 75,992 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m2 |
| 60 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm, khung nhôm nổi | Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa bằng INOX | Chương V của E-HSMT | 5,666 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng Li tô mái bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 65 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép V | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 67 | Gia công hàng rào kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1133 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4691 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6675 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 77 | Lắp đèn bán nguyệt dài 1,2m bóng LED 36W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Đèn pha LED kín nước IP-65 40W 20W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt đảo D400-65W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện 4 module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Hộp nối điện đơn, âm tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| I | CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 7,3566 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,864 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,9312 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,41 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,46 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 117,8 | m |
| 7 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V của E-HSMT | 21,158 | 100m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 4,5046 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,5046 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,972 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,9644 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3858 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,1725 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 16,1725 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,4711 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 236,75 | m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,952 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,0066 | m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 229 | cái |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,145 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,1173 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7215 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,109 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.956,9 | m2 |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 40x40x3cm | Chương V của E-HSMT | 1.956,9 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,5352 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,67 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,87 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 9,67 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5526E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.735.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi