Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 16:09:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,726,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THUỶ ĐIỆN BẢN CHÁT | |||
| 1 | Thoát nước đường 279 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 45,9 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,06 | 100m³ |
| 4 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 29,39 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 44,1 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5,83 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 12,9 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,65 | m³ |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 152,3 | m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 22,59 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,37 | 100m² |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 312 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 22,95 | m³ |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 490,68 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 490,68 | m² |
| 19 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤30cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 69,7 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,92 | m³ |
| 21 | Khoan lỗ ɸ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay ɸ42mm, đá cấp I | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,58 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m² |
| 26 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 27 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 200m tiếp theo, cát các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,5 | m³ |
| 29 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 200m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,5 | m³ |
| 30 | Cắt ống thép bằng ôxy + axêtylen, đường kính 100mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,6 | 10mối |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 6mm. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 32 | Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính 219mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 34 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,75 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | 100m² |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 448 | m² |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 448 | m² |
| 39 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 53,22 | m² |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m² |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở sắt M14x150 mạ kẽm. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,71 | m³ |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,18 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,71 | m³ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 50,2 | cấu kiện |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 11,33 | m² |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 11,33 | m² |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m² |
| 51 | Tháo dỡ ống nước, dây nguồn điều hòa sau phòng ĐKTT, vít nở, bịt ống, sơn lại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,58 | m³ |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,11 | m³ |
| 54 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5 | lỗ |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,2 | m³ |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 40 | rọ |
| 57 | Cắt nẹp cửa, thay tấm kính, hàn lại nẹp cửa phòng trực Đập tràn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt cửa bằng tấm nhựa Polycabonate kích thước 1,0x1,5m, dày 4,8mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 30 | cửa |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 541,33 | m² |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 541,33 | m² |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 84,25 | m² |
| 62 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 84,25 | m² |
| 63 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 99 | m² |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 6,93 | m³ |
| 65 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 99 | m² |
| 66 | THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 67 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 6,17 | m² |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 6,17 | m² |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 48,87 | m² |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 48,87 | m² |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m² |
| 72 | Rèm cuốn trơn cách nhiệt, chống nắng 100% , Vải Polyester | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 73 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4 | m² |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4 | m² |
| 75 | Lợp mái, che tường bằng tấm Aluminium ngoài trời Alcrorest, độ dày nhôm 0,5mm, độ dày tấm 6mm. | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m² |
| 76 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 50 | rọ |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,2 | m² |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,2 | m² |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,2 | m² |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m² |
| 81 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 10,8 | m² |
| 82 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 10,8 | m² |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 84 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,68 | m² |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 86 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤33cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,12 | m² |
| 87 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 20 | m² |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 45 | m² |
| 89 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | lỗ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15,44 | m² |
| 92 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15,44 | m² |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m² |
| 94 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,48 | m³ |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,48 | m³ |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 19,68 | m² |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,36 | m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,65 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m² |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 67,35 | m² |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 40,44 | m² |
| 105 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 40,44 | m² |
| 106 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 107 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 110 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m² |
| 111 | Nhà xe Huội Quảng | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 112 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m² |
| 113 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 35,44 | m² |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,62 | m³ |
| 116 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 9,65 | m³ |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,85 | m³ |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 22,11 | m² |
| 119 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5,18 | m³ |
| 120 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 26,25 | m² |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 44,87 | m³ |
| 122 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 124 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 125 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,17 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 102,5 | m² |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M18, dài 60cm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 128 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,57 | 100m² |
| 129 | Máng tôn thu nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 8,9 | md |
| 130 | Tháo dỡ, lắp bu lông, đổ bê tông móng, lắp đặt biển cảnh báo lũ (nặng 500kg) đến vị trí mới | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 132 | I. Dọn vệ sinh vai phải | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 133 | CƠ 370- 387 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 134 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 31,28 | 100m² |
| 135 | CƠ 387- 400 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 136 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 29,43 | 100m² |
| 137 | CƠ 400 -:- 408 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 138 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 139 | Vận chuyển tiếp 68m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | m³ |
| 140 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 24,44 | 100m² |
| 141 | CƠ 408- 420 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 142 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 344 | m |
| 143 | Vận chuyển tiếp 72m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 144 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 48,94 | 100m² |
| 145 | CƠ 420- 432 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 146 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 227 | m |
| 147 | Vận chuyển tiếp 13,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 148 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 32,59 | 100m² |
| 149 | CƠ 432- 445 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 150 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 208 | m |
| 151 | Vận chuyển tiếp 4m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 152 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 30,65 | 100m² |
| 153 | CƠ 445- 457 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 154 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 155 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 30,3 | 100m² |
| 156 | CƠ 457- 469 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 157 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 198 | m |
| 158 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 45,83 | 100m² |
| 159 | CƠ 469- 482 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 160 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 187 | m |
| 161 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 55,95 | 100m² |
| 162 | CƠ 482- 492 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 163 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 48,11 | 100m² |
| 164 | CƠ 492- 507 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 165 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 357 | m |
| 166 | Vận chuyển tiếp 78,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,5 | m³ |
| 167 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 80,3 | 100m² |
| 168 | CƠ 507- 522 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 169 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 339 | m |
| 170 | Vận chuyển tiếp 69,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 171 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 80,54 | 100m² |
| 172 | CƠ 522- 537 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 173 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 303 | m |
| 174 | Vận chuyển tiếp 51,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 175 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 74 | 100m² |
| 176 | CƠ 537- 552 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 177 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 258 | m |
| 178 | Vận chuyển tiếp 29m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 179 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 63,1 | 100m² |
| 180 | CƠ 552- 567 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 181 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 182 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 52,36 | 100m² |
| 183 | CƠ 567- 582 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 184 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 163 | m |
| 185 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 43,62 | 100m² |
| 186 | CƠ 582- 597 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 187 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 129 | m |
| 188 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 39,84 | 100m² |
| 189 | CƠ 597- 612 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 190 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 191 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 47,28 | 100m² |
| 192 | CƠ 612- 627 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 193 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 194 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 46,73 | 100m² |
| 195 | CƠ 627- 642 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 196 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 133 | m |
| 197 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 37,56 | 100m² |
| 198 | CƠ 642- 657 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 199 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 74 | m |
| 200 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 19,83 | 100m² |
| 201 | CƠ 657 trở lên | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 202 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 203 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 10,18 | 100m² |
| 204 | Rãnh nước TC2 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 205 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,5 | m³ |
| 206 | Vận chuyển tiếp 100m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,5 | m³ |
| 207 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 8 | 100m² |
| 208 | Dọn cỏ lề đường TC1 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 209 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | m³ |
| 210 | Phát quang cỏ dọc lề đường TC1 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 26,4 | 100m² |
| 211 | Dọn cỏ và rãnh nước khuôn viên nhà máy | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 212 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 213 | Phát quang cỏ dọc lề đường TC1 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | 100m² |
| 214 | Mái gia cố từ CN3 lên TC5 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 215 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 50 | 100m² |
| 216 | II. Dọn vệ sinh vai trái | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 217 | CƠ 370,5- 385,4 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 218 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 17,27 | 100m² |
| 219 | CƠ 385,4- 395,4 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 220 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 221 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 28,82 | 100m² |
| 222 | CƠ 395,4 -:- 408 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 223 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 156,5 | m |
| 224 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 73,34 | 100m² |
| 225 | CƠ 408- 420,4 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 226 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 326 | m |
| 227 | Vận chuyển tiếp 63m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 228 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 26,21 | 100m² |
| 229 | CƠ 420,4- 432,4 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 230 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 287 | m |
| 231 | Vận chuyển tiếp 43,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 232 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 45,72 | 100m² |
| 233 | CƠ 432,4- 445 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 234 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 294 | m |
| 235 | Vận chuyển tiếp 47m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 236 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 48,12 | 100m² |
| 237 | CƠ 445- 457 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 238 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 323 | m |
| 239 | Vận chuyển tiếp 61,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | m³ |
| 240 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 31,54 | 100m² |
| 241 | CƠ 457- 469 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 242 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 321 | m |
| 243 | Vận chuyển tiếp 60,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 244 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 38 | 100m² |
| 245 | CƠ 469- 482 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 246 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 353 | m |
| 247 | Vận chuyển tiếp 76,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 248 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 68,5 | 100m² |
| 249 | CƠ 482- 497 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 250 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 251 | Vận chuyển tiếp 165m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 10 | m³ |
| 252 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 59,37 | 100m² |
| 253 | CƠ 497- 512 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 254 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 457 | m |
| 255 | Vận chuyển tiếp 128,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 256 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 101,96 | 100m² |
| 257 | CƠ 512- 527 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 258 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 508 | m |
| 259 | Vận chuyển tiếp 154m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | m³ |
| 260 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 104,38 | 100m² |
| 261 | CƠ 527- 542 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 262 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 529 | m |
| 263 | Vận chuyển tiếp 164,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,5 | m³ |
| 264 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 95,77 | 100m² |
| 265 | CƠ 542- 557 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 266 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 446 | m |
| 267 | Vận chuyển tiếp 123m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | m³ |
| 268 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 77,38 | 100m² |
| 269 | CƠ 557- 572 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 270 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 439 | m |
| 271 | Vận chuyển tiếp 119,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 272 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 74,05 | 100m² |
| 273 | CƠ 572- 587 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 274 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 426 | m |
| 275 | Vận chuyển tiếp 113m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 276 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 61,01 | 100m² |
| 277 | CƠ 587- 602 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 278 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 391 | m |
| 279 | Vận chuyển tiếp 95,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
| 280 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 60,95 | 100m² |
| 281 | CƠ 602- 617 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 282 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 247 | m |
| 283 | Vận chuyển tiếp 23,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 284 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 46,61 | 100m² |
| 285 | CƠ 617- 632 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 286 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 247 | m |
| 287 | Vận chuyển tiếp 23,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1 | m³ |
| 288 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 26,7 | 100m² |
| 289 | CƠ 632 trở lên | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 290 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 149 | m |
| 291 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 23,74 | 100m² |
| 292 | Dọn đất đá mặt cơ 497 và 512 phía thượng lưu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 293 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 8 | m³ |
| 294 | Sạt đất đầu cầu Nậm Mu tràn vào rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 295 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 30 | m³ |
| 296 | Vận chuyển tiếp 40m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 30 | m³ |
| 297 | Sạt đất đá rãnh nước đường TC9 đi vào HL 408 vai trái và phát quang 2 bên lề đường | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 298 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 25 | m³ |
| 299 | Vận chuyển tiếp 40m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 25 | m³ |
| 300 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 6 | 100m² |
| 301 | Dọn cỏ lề đường TC11 phạm vi 600m khu vực đỉnh đập | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 302 | Phát quang cỏ dọc lề đường TC11 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 5,3 | 100m² |
| 303 | III. Dọn bùn đất rãnh kho vật tư và phát quang mặt gia cố xây đá | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 304 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15,54 | m³ |
| 305 | Vận chuyển tiếp 100m, bùn đặc, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15,54 | m³ |
| 306 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 22,4 | 100m² |
| 307 | B.THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 308 | I.Tuyến đầu mối | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 309 | I. 1.Dọn vệ sinh mái gia cố vai trái | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 310 | rãnh nước cơ 315 -374 vai trái | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 311 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 312 | Vận chuyển tiếp 50m, bùn đặc, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,5 | m³ |
| 313 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 70,35 | 100m² |
| 314 | Cơ 374 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 315 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 316 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, dọn hố thu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4 | m³ |
| 317 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15,23 | 100m² |
| 318 | Cơ 390-405 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 319 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 35,35 | 100m² |
| 320 | Cơ 405-420 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 321 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 21,94 | 100m² |
| 322 | I.2.Dọn vệ sinh mái gia cố vai phải | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 323 | Dọn cỏ mái cơ sau nhà trực cửa nhận nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 324 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | 100m² |
| 325 | Cơ 374-390 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 326 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 205 | m |
| 327 | Vận chuyển tiếp 2,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,5 | m³ |
| 328 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 34,66 | 100m² |
| 329 | Cơ 390-405 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 330 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 331 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 29,7 | 100m² |
| 332 | Cơ 405-420 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 333 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 334 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 23,23 | 100m² |
| 335 | Cơ 420-435 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 336 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 337 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 16,84 | 100m² |
| 338 | Cơ 435-450 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 339 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 340 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 10,78 | 100m² |
| 341 | Cơ 450 trở lên | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 342 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 31 | m |
| 343 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,79 | 100m² |
| 344 | Cơ 315 -374 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 345 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 47,25 | 100m² |
| 346 | II.Tuyến năng lượng | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 347 | II.1 Dọn vệ sinh mái cơ Khu vực hầm GT1 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 348 | CƠ 220,3- 230,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 349 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 21,47 | 100m² |
| 350 | CƠ 230,3- 245,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 351 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 19,66 | 100m² |
| 352 | CƠ 245,3 -:- 260,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 353 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 14,85 | 100m² |
| 354 | CƠ 260,3- 275,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 355 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 10,16 | 100m² |
| 356 | CƠ 275,3 trở lên | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 357 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7,87 | 100m² |
| 358 | II.2. Dọn vệ sinh mái cơ Khu vực hầm KT1 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 359 | CƠ 200,3- 235,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 360 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 118 | m |
| 361 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3,17 | 100m² |
| 362 | CƠ 235,3- 250,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 363 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 203 | m |
| 364 | Vận chuyển tiếp 1,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 3 | m³ |
| 365 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 30,5 | 100m² |
| 366 | CƠ 250,3- 265,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 367 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 368 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 28,5 | 100m² |
| 369 | CƠ 265,3- 280,3 | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 370 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 371 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 37,76 | 100m² |
| 372 | CƠ 280,3 trở lên | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 373 | Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 374 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 16,97 | 100m² |
| 375 | Sạt đất mái rãnh nước nối cơ 245,3 với đường N8A: | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 376 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 45 | m³ |
| 377 | II.3.Dọn vệ sinh đất đá lòng rãnh dọc đường N8A và phát quang 2 cỏ 2 lề đường | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 378 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 25 | m³ |
| 379 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 14 | 100m² |
| 380 | II.5.Dọn vệ sinh đất đá lòng rãnh dọc từ Cổng đến đầu cầu | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 381 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7 | m³ |
| 382 | Vận chuyển tiếp 30m, bùn lẫn rác, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 7 | m³ |
| 383 | II.6.Dọn vệ sinh đất đá Khu vực Tường chắn vai trái đầu cầu (Xúc sọn bằng máy cơ giới) | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 384 | II.7.Dọn vệ sinh mái cơ Khu vực trạm OPY | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 385 | CƠ 245 trạm OPY | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 386 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 15 | m³ |
| 387 | CƠ 250 trạm OPY | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 388 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 20 | m³ |
| 389 | CƠ 260,3 trạm OPY | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 390 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m² |
| 391 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2 | m³ |
| 392 | Dọc đường N11 đi vào trạm | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 0 | HM |
| 393 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 4,5 | 100m² |
| 394 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước | Chi tiết trong Chương V E-HSMT | 2,5 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng và phát quang, nạo vét trên các mái cơ…. và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi