Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404275-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy Thủy điện Huội Quảng và Bản Chát trước mùa mưa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210368417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:09:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,726,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUỶ ĐIỆN BẢN CHÁT
1 Thoát nước đường 279 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
2 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chi tiết trong Chương V E-HSMT 45,9
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,06 100m³
4 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chi tiết trong Chương V E-HSMT 29,39
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 44,1
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 5,83
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 12,9
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,48 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,39 tấn
10 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7,65
11 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 152,3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 22,59
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,37 100m²
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chi tiết trong Chương V E-HSMT 312 cấu kiện
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,59 tấn
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 22,95
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 490,68
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 490,68
19 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤30cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 69,7 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,92
21 Khoan lỗ ɸ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay ɸ42mm, đá cấp I Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,54 100m
22 Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,17 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4,58
24 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,29 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,3 100m²
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, cát các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 200m tiếp theo, cát các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
28 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4,5
29 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, 200m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4,5
30 Cắt ống thép bằng ôxy + axêtylen, đường kính 100mm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,6 10mối
31 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 219mm dày 6mm. Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,94 100m
32 Gia công và lắp đặt bích tròn đường kính 219mm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 8 cái
33 Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,6 tấn
34 Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,75 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,6 tấn
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2 100m²
37 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 448
38 Lợp thay thế mái loại tấm tôn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 448
39 Gia công hệ khung dàn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,54 tấn
40 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,54 tấn
41 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 53,22
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,56 100m²
43 Cung cấp, lắp đặt bu lông nở sắt M14x150 mạ kẽm. Chi tiết trong Chương V E-HSMT 192 cái
44 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,71
45 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,18 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,71
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chi tiết trong Chương V E-HSMT 50,2 cấu kiện
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 11,33
49 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 11,33
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,2 100m²
51 Tháo dỡ ống nước, dây nguồn điều hòa sau phòng ĐKTT, vít nở, bịt ống, sơn lại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1 bộ
52 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,58
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,11
54 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 5 lỗ
55 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7,2
56 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 40 rọ
57 Cắt nẹp cửa, thay tấm kính, hàn lại nẹp cửa phòng trực Đập tràn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1 bộ
58 Lắp đặt cửa bằng tấm nhựa Polycabonate kích thước 1,0x1,5m, dày 4,8mm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 30 cửa
59 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 541,33
60 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 541,33
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 84,25
62 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 84,25
63 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 99
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 6,93
65 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Chi tiết trong Chương V E-HSMT 99
66 THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
67 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 6,17
68 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 6,17
69 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 48,87
70 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 48,87
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,16 100m²
72 Rèm cuốn trơn cách nhiệt, chống nắng 100% , Vải Polyester Chi tiết trong Chương V E-HSMT 12,58 m2
73 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4
75 Lợp mái, che tường bằng tấm Aluminium ngoài trời Alcrorest, độ dày nhôm 0,5mm, độ dày tấm 6mm. Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,54 100m²
76 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 50 rọ
77 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7,2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7,2
79 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7,2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,2 100m²
81 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 10,8
82 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 10,8
83 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,06 100m
84 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,68
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,25
86 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤33cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,12
87 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng Chi tiết trong Chương V E-HSMT 20
88 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 45
89 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,15m2 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1 lỗ
90 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,35 100m
91 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 15,44
92 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 15,44
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,12 100m²
94 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,48
95 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,48
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 19,68
97 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,36
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,65
99 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,09 100m²
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,08 tấn
101 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chi tiết trong Chương V E-HSMT 15 cấu kiện
102 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,19 tấn
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết trong Chương V E-HSMT 67,35
104 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 40,44
105 Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Chi tiết trong Chương V E-HSMT 40,44
106 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,09 tấn
107 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,09 tấn
108 Gia công xà gồ thép Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,13 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,13 tấn
110 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,22 100m²
111 Nhà xe Huội Quảng Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
112 Tháo tấm lợp bằng tôn Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,25 100m²
113 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1 tấn
114 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 35,44
115 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,62
116 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chi tiết trong Chương V E-HSMT 9,65
117 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,85
118 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 22,11
119 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chi tiết trong Chương V E-HSMT 5,18
120 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 26,25
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 44,87
122 Gia công xà gồ thép Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,82 tấn
123 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0,82 tấn
124 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,17 tấn
125 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,17 tấn
126 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 102,5
127 Cung cấp và lắp đặt bu lông M18, dài 60cm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 48 cái
128 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,57 100m²
129 Máng tôn thu nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 8,9 md
130 Tháo dỡ, lắp bu lông, đổ bê tông móng, lắp đặt biển cảnh báo lũ (nặng 500kg) đến vị trí mới Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1 cái
131 THỦY ĐIỆN BẢN CHÁT Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
132 I. Dọn vệ sinh vai phải Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
133 CƠ 370- 387 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
134 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 31,28 100m²
135 CƠ 387- 400 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
136 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 29,43 100m²
137 CƠ 400 -:- 408 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
138 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 336 m
139 Vận chuyển tiếp 68m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3
140 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 24,44 100m²
141 CƠ 408- 420 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
142 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 344 m
143 Vận chuyển tiếp 72m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2
144 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 48,94 100m²
145 CƠ 420- 432 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
146 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 227 m
147 Vận chuyển tiếp 13,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,5
148 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 32,59 100m²
149 CƠ 432- 445 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
150 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 208 m
151 Vận chuyển tiếp 4m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2
152 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 30,65 100m²
153 CƠ 445- 457 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
154 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 198 m
155 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 30,3 100m²
156 CƠ 457- 469 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
157 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 198 m
158 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 45,83 100m²
159 CƠ 469- 482 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
160 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 187 m
161 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 55,95 100m²
162 CƠ 482- 492 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
163 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 48,11 100m²
164 CƠ 492- 507 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
165 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 357 m
166 Vận chuyển tiếp 78,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,5
167 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 80,3 100m²
168 CƠ 507- 522 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
169 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 339 m
170 Vận chuyển tiếp 69,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,5
171 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 80,54 100m²
172 CƠ 522- 537 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
173 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 303 m
174 Vận chuyển tiếp 51,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
175 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 74 100m²
176 CƠ 537- 552 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
177 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 258 m
178 Vận chuyển tiếp 29m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
179 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 63,1 100m²
180 CƠ 552- 567 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
181 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 200 m
182 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 52,36 100m²
183 CƠ 567- 582 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
184 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 163 m
185 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 43,62 100m²
186 CƠ 582- 597 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
187 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 129 m
188 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 39,84 100m²
189 CƠ 597- 612 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
190 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 128 m
191 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 47,28 100m²
192 CƠ 612- 627 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
193 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 133 m
194 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 46,73 100m²
195 CƠ 627- 642 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
196 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 133 m
197 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 37,56 100m²
198 CƠ 642- 657 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
199 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 74 m
200 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 19,83 100m²
201 CƠ 657 trở lên Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
202 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 39 m
203 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 10,18 100m²
204 Rãnh nước TC2 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
205 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4,5
206 Vận chuyển tiếp 100m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4,5
207 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 8 100m²
208 Dọn cỏ lề đường TC1 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
209 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1
210 Phát quang cỏ dọc lề đường TC1 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 26,4 100m²
211 Dọn cỏ và rãnh nước khuôn viên nhà máy Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
212 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 200 m
213 Phát quang cỏ dọc lề đường TC1 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2 100m²
214 Mái gia cố từ CN3 lên TC5 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
215 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 50 100m²
216 II. Dọn vệ sinh vai trái Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
217 CƠ 370,5- 385,4 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
218 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 17,27 100m²
219 CƠ 385,4- 395,4 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
220 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 180 m
221 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 28,82 100m²
222 CƠ 395,4 -:- 408 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
223 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 156,5 m
224 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 73,34 100m²
225 CƠ 408- 420,4 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
226 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 326 m
227 Vận chuyển tiếp 63m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
228 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 26,21 100m²
229 CƠ 420,4- 432,4 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
230 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 287 m
231 Vận chuyển tiếp 43,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
232 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 45,72 100m²
233 CƠ 432,4- 445 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
234 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 294 m
235 Vận chuyển tiếp 47m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2
236 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 48,12 100m²
237 CƠ 445- 457 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
238 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 323 m
239 Vận chuyển tiếp 61,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3
240 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 31,54 100m²
241 CƠ 457- 469 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
242 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 321 m
243 Vận chuyển tiếp 60,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2
244 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 38 100m²
245 CƠ 469- 482 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
246 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 353 m
247 Vận chuyển tiếp 76,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
248 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 68,5 100m²
249 CƠ 482- 497 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
250 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 530 m
251 Vận chuyển tiếp 165m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 10
252 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 59,37 100m²
253 CƠ 497- 512 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
254 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 457 m
255 Vận chuyển tiếp 128,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
256 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 101,96 100m²
257 CƠ 512- 527 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
258 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 508 m
259 Vận chuyển tiếp 154m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3
260 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 104,38 100m²
261 CƠ 527- 542 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
262 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 529 m
263 Vận chuyển tiếp 164,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,5
264 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 95,77 100m²
265 CƠ 542- 557 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
266 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 446 m
267 Vận chuyển tiếp 123m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3
268 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 77,38 100m²
269 CƠ 557- 572 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
270 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 439 m
271 Vận chuyển tiếp 119,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2
272 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 74,05 100m²
273 CƠ 572- 587 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
274 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 426 m
275 Vận chuyển tiếp 113m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
276 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 61,01 100m²
277 CƠ 587- 602 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
278 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 391 m
279 Vận chuyển tiếp 95,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
280 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 60,95 100m²
281 CƠ 602- 617 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
282 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 247 m
283 Vận chuyển tiếp 23,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2
284 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 46,61 100m²
285 CƠ 617- 632 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
286 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 247 m
287 Vận chuyển tiếp 23,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1
288 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 26,7 100m²
289 CƠ 632 trở lên Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
290 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 149 m
291 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 23,74 100m²
292 Dọn đất đá mặt cơ 497 và 512 phía thượng lưu Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
293 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 8
294 Sạt đất đầu cầu Nậm Mu tràn vào rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
295 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 30
296 Vận chuyển tiếp 40m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 30
297 Sạt đất đá rãnh nước đường TC9 đi vào HL 408 vai trái và phát quang 2 bên lề đường Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
298 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 25
299 Vận chuyển tiếp 40m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 25
300 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 6 100m²
301 Dọn cỏ lề đường TC11 phạm vi 600m khu vực đỉnh đập Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
302 Phát quang cỏ dọc lề đường TC11 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 5,3 100m²
303 III. Dọn bùn đất rãnh kho vật tư và phát quang mặt gia cố xây đá Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
304 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 15,54
305 Vận chuyển tiếp 100m, bùn đặc, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 15,54
306 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 22,4 100m²
307 B.THỦY ĐIỆN HUỘI QUẢNG Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
308 I.Tuyến đầu mối Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
309 I. 1.Dọn vệ sinh mái gia cố vai trái Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
310 rãnh nước cơ 315 -374 vai trái Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
311 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 50 m
312 Vận chuyển tiếp 50m, bùn đặc, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4,5
313 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 70,35 100m²
314 Cơ 374 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
315 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 200 m
316 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, dọn hố thu Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4
317 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 15,23 100m²
318 Cơ 390-405 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
319 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 35,35 100m²
320 Cơ 405-420 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
321 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 21,94 100m²
322 I.2.Dọn vệ sinh mái gia cố vai phải Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
323 Dọn cỏ mái cơ sau nhà trực cửa nhận nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
324 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3 100m²
325 Cơ 374-390 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
326 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 205 m
327 Vận chuyển tiếp 2,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,5
328 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 34,66 100m²
329 Cơ 390-405 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
330 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 170 m
331 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 29,7 100m²
332 Cơ 405-420 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
333 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 125 m
334 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 23,23 100m²
335 Cơ 420-435 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
336 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 94 m
337 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 16,84 100m²
338 Cơ 435-450 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
339 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 65 m
340 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 10,78 100m²
341 Cơ 450 trở lên Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
342 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 31 m
343 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,79 100m²
344 Cơ 315 -374 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
345 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 47,25 100m²
346 II.Tuyến năng lượng Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
347 II.1 Dọn vệ sinh mái cơ Khu vực hầm GT1 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
348 CƠ 220,3- 230,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
349 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 21,47 100m²
350 CƠ 230,3- 245,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
351 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 19,66 100m²
352 CƠ 245,3 -:- 260,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
353 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 14,85 100m²
354 CƠ 260,3- 275,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
355 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 10,16 100m²
356 CƠ 275,3 trở lên Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
357 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7,87 100m²
358 II.2. Dọn vệ sinh mái cơ Khu vực hầm KT1 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
359 CƠ 200,3- 235,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
360 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 118 m
361 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3,17 100m²
362 CƠ 235,3- 250,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
363 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 203 m
364 Vận chuyển tiếp 1,5m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 3
365 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 30,5 100m²
366 CƠ 250,3- 265,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
367 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 190 m
368 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 28,5 100m²
369 CƠ 265,3- 280,3 Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
370 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 170 m
371 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 37,76 100m²
372 CƠ 280,3 trở lên Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
373 Vét rãnh thoát nước trong phạm vi 100m Chi tiết trong Chương V E-HSMT 152 m
374 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 16,97 100m²
375 Sạt đất mái rãnh nước nối cơ 245,3 với đường N8A: Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
376 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 45
377 II.3.Dọn vệ sinh đất đá lòng rãnh dọc đường N8A và phát quang 2 cỏ 2 lề đường Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
378 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 25
379 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 14 100m²
380 II.5.Dọn vệ sinh đất đá lòng rãnh dọc từ Cổng đến đầu cầu Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
381 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7
382 Vận chuyển tiếp 30m, bùn lẫn rác, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V E-HSMT 7
383 II.6.Dọn vệ sinh đất đá Khu vực Tường chắn vai trái đầu cầu (Xúc sọn bằng máy cơ giới) Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
384 II.7.Dọn vệ sinh mái cơ Khu vực trạm OPY Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
385 CƠ 245 trạm OPY Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
386 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 15
387 CƠ 250 trạm OPY Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
388 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 20
389 CƠ 260,3 trạm OPY Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
390 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 1,62 100m²
391 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2
392 Dọc đường N11 đi vào trạm Chi tiết trong Chương V E-HSMT 0 HM
393 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo ≤70% diện tích thỉnh thoảng có cây cao Chi tiết trong Chương V E-HSMT 4,5 100m²
394 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công, vệ sinh rãnh nước Chi tiết trong Chương V E-HSMT 2,5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong đó có một số công tác chính như cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng và phát quang, nạo vét trên các mái cơ…. và đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->