Gói thầu: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1 và 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353732-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp các loại vật tư tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1 và 2
Số hiệu KHLCNT 20210324697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 14:20:00 đến ngày 2021-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,518,829,465 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,780,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đầu cốt càng cua 0,75mm2 100 Cái  Đầu cốt kim 0,75mm2
2 ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 1.010 m Loại ống nhựa trắng, OD phi 8 mm x ID phi 4mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao.
3 Than hoạt tính 825 Kg Thành phần: >90% Carbon; Kích thước hạt: d=0,5÷1,2mm; Chỉ số Indion: ≥ 1100 mg/g ; Độ cứng: ≥ 98%; Hệ số đồng nhất: 1,3÷1,7; Tỷ trọng: 0,45÷0,5 g/cm3; Diện tích bề mặt: ≥ 1000 m2/g
4 Cồn công nghiệp 691 Lít  Nống độ: 96÷99,5 độ
5 Khí ga hóa lỏng 157 Bình  Thành phần hỗn hợp LPG có tỷ lệ Propane/Butane là 50/50 ±10% (mol)
6 Dầu chống rỉ RP7 4.542 Bình RP7 (350ml)
7 Dung dịch HCl chuẩn 0.1N 20 Ống Dung dịch HCl chuẩn 0.1N
8 Dung dịch mẫu pH=6.86 11 Lọ Dung dịch mẫu pH=6.86
9 Dung dịch mẫu pH=9.18 10 Lọ Dung dịch mẫu pH=9.18
10 Dung dịch SiO2 chuẩn 100ppm 2 Lọ Dung dịch SiO2 chuẩn 100ppm
11 Dung dịch có độ dẫn 50ppm (SiO2 standard 1000ppb) 2 Chai độ dẫn 50ppm (SiO2 standard 1000ppb)
12 Bình khí hiệu chuẩn SO2 gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) 3 Bình Gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất)
13 Bình khí hiệu chuẩn CO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) 3 Bình Gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất)
14 Bình khí hiệu chuẩn NO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) 3 Bình Gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất
15 Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox 6 Bình Nồng độ khí Oxy: 2%, còn lại là khí Ni tơ; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van điều áp suất P1: 0-150 bar, P2: 0-10 bar và lưu lượng: 7 lít/phút)
16 Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ 8 Chai Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ
17 Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy 4 Chai Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy
18 Khí Argon 190 Chai Khí Argon đựng trong chai dung tích 40 lít
19 Khí ôxy (O2) 712 Chai Khí Oxy (O2) độ tinh khiết ≥ 99,6%, đựng trong chai dung tích 40 lít
20 Băng tan (cao su non) 1.441 Cuộn Băng keo lụa băng tan cao su non PTFE TEFLON kích thước 19.1 mm x 13.72 mét TOMBO 9082
21 Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) 192 Cặp Loại keo 2 thành phần, 20ml/tuýp; Keo dán sắt Epoxy siêu dính 2 thành phần AB khô nhanh
22 Keo đỏ (Silicon đỏ) 1.298 Tuýp Silicon đỏ
23 Keo silicon 701 15 Tuýp Keo silicon 701
24 Keo silicon RTV 37 Tuýp Keo silicon RTV chịu nhiệt
25 Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm 11 Chai Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm
26 Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck 15 Bộ Dạng chai khí phun xịt 450ml/chai. Bao gồm 3 loại: - Chai 1&3: Megacheck - cleaner - Chai 2: Megacheck - penetrant - Chai 3: Megacheck - developer
27 Thép tròn CT3 phi 16 17 Mét vật liệu thép CT3, đường kính phi 16
28 Thép vuông đặc 20 x 20 129 Mét vật liệu thép inox 304, thép vuông 20x20
29 Thép V 25 x 25 x 3 388 Mét Thép V 25 x 25 x 3, thép CT3
30 Thép V 40 x 40 x 4 358 Mét Thép V 40 x 40 x 4, thép CT3, 6m/cây
31 Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,4 94 Mét Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4
32 Thép chống mài mòn phi 30 49 Mét Thép tròn phi 30 (vật liệu 40K Crom, chịu mài mòn)
33 Thép tròn đặc 40X phi 25 170 Mét Thép tròn đặc 40X phi 25
34 Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm 16 M2 Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm
35 Thép lập là 50 x 5 42 Mét Thép lập là 50 x 5, thép CT3
36 Tấm lá căn inox dầy 0,15mm 1 M2 Tấm lá căn; độ dày 0,15mm, Vật liệu: inox
37 Tấm lá căn inox dầy 0,2mm 8 M2 Tấm lá căn inox 304 dày 0,2mm
38 Tấm lá căn inox dầy 0,3mm 4 M2 Tấm lá căn; độ dày 0,3mm, Vật liệu: inox
39 Tấm lá căn inox dầy 0,5mm 5 M2 Tấm lá căn; độ dày 0,5mm, Vật liệu: inox
40 Thép tấm CT3 dày 25mm 7 M2 vật liệu thép CT3, chiều dày thép 25mm
41 Thép tấm CT3 dày 3mm 4 M2 vật liệu thép CT3, chiều dày thép 3mm
42 Thép tấm CT3 dày 8 mm 36 M2 vật liệu thép CT3, chiều dày thép 8mm
43 Thép hardox 500 dày 12mm 1 M2 Hardox 500 dày 12mm
44 Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm 71 Kg Dây thép kẽm phi 1,5mm
45 Dây thép inox 304 phi 2 13 Kg Dây thép inox 304 phi 2
46 Ống đồng điều hòa phi (10 - 8) mm 9 Mét Ống điều hòa phi (10 - 8) mm, vật liệu đồng
47 Tấm lá căn đồng 0.05mm 8 M2 Tấm lá căn; độ dày 0,05mm, Vật liệu: Đồng
48 Tấm lá căn đồng dày 0,1mm 12 M2 Tấm lá căn; độ dày 0,1mm, Vật liệu: Đồng
49 Tôn nhôm 0,63mm 10 M2 Tôn nhôm 0,63mm
50 Tôn nhôm 0,8mm 100 M2 Tôn nhôm dày 0,8mm
51 Tôn nhôm 1mm 75 M2 Tôn nhôm dày 1mm
52 Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC 121 Mét Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC
53 Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC 17 Mét Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2
54 Đầu cốt đồng M150 x 12 42 Cái Đầu cốt đồng M150x12, vật liệu đồng đỏ
55 Đầu cốt kim 0,75mm2 100 Cái Đầu cốt kim 0,75mm2
56 Đầu cốt tròn 1,5mm2 1.000 Cái Đầu cốt tròn 1,5mm2
57 Đầu cốt tròn 2,5mm2 950 Cái Đầu cốt tròn 2,5mm2
58 Đầu cốt càng cua 2,5mm2 100 Cái Đầu cốt càng cua 2,5mm2
59 Đai cổ cáp phi 27; ren ngoài phi 27 có vành ren chặn; vật liệu kẽm 13 Cái Đai cổ cáp Ф27, đầu nối ống luồn cáp điện gân xoắn có đai thép đường kính Ф27 với hộp điện, có vành ren chặn; vật liệu kẽm (thiết bị kín nước)
60 Đai cổ cáp phi 27; ren trong phi 27, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm 25 Cái Đai cổ cáp loại Ф27; ren trong Ф27, có 4 vít chốt vị trí; đầu nối ống luồn cáp điện gân xoắn có đai thép đường kính Ф27 với ống sắt, có vít định vị; vật liệu kẽm (thiết bị kín nước)
61 Đai cổ cáp loại phi 60; ren trong phi 60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm 33 Cái Đai cổ cáp loại Ф60; ren trong Ф60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm
62 Đai cổ cáp phi 60; ren ngoài phi 60 có vành ren chặn; vật liệu kẽm 33 Cái Đai cổ cáp Ф60, đầu nối ống luồn cáp điện gân xoắn có đai thép đường kính Ф60 với hộp điện, có vành ren chặn; vật liệu kẽm (thiết bị kín nước)
63 Thanh ray hợp kim nhôm 39 Mét  Vật liệu hợp kim nhôm
64 Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) 21 M2 Dày 2mm (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa)
65 Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm 1.160 Mét  Phi 4mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt
66 Ống gen thủy tinh cách điện phi 5mm 480 Mét Phi 5mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt
67 Ống gen thủy tinh cách điện Phi 2mm 360 Mét  Phi 2mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt
68 Ống gen thủy tinh cách điện phi 8mm 400 Mét Phi 8mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt
69 Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm 480 Mét Phi 6mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt
70 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen 699 Cuộn Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen
71 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ 699 Cuộn Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ
72 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh 613 Cuộn Băng dính cách điện nano, màu xanh dương– Quy cách: 18mm x 9 mét
73 Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, ID 63mm x OD 71,8mm 38 Mét Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, đường kính trong 63; đường kính ngoài 71,8
74 Ống luồn dây điện có gân thép; 1'; ID:26mm; OD : 30,4mm 88 Mét Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 25, đường kính trong 26,4; đường kính ngoài 31,6
75 Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm 113 M2 Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm
76 Sơn đỏ AKD - 15 308 Lít Sơn chống gỉ AKD - 15, màu đỏ
77 Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 42 Lít Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002
78 Sơn ghi - AKD 29 163 Lít Sơn bề mặt kim loại AKD - 29, mầu Ghi
79 Sơn trắng AKD-23 100 Lít Sơn trắng AKD-23
80 Sơn đen AKD 23 Lít Sơn bề mặt kim loại AKD, mầu Đen
81 Sơn xanh AKD - 23 95 Lít Sơn xanh AKD - 23
82 Sơn chống rỉ AKD 1.480 Lít Sơn chống rỉ AKD, màu đỏ
83 Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) 2 Lọ Sơn cách điện cao áp (epoxy, Chịu được điện áp ~2.6kV, dạng xịt)
84 Que hàn N46 Phi 4 174 Kg N46 Phi 4
85 Que hàn C5 Phi 4 29 Kg Que hàn C5 Phi 4
86 Que hàn N46 Phi 3.2 1.084 Kg N46 Phi 3.2
87 Que hàn E7016 phi 2.6 46 Kg Que hàn E7016 phi 2.6
88 Que hàn E7018 Phi 4 40 Kg Que hàn E7018 Phi 4
89 Que hàn đồng phi 3 1 Kg Que hàn đồng phi 3 (đồng đỏ)
90 Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 90 Kg Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 que hàn hợp kim đặc biệt chuyên dùng cho thép hợp kim chứ 2,25% Cr và 1% Mo
91 Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 2 Kg Loại: Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4
92 Que hàn E4301 phi 3.2 49 Kg Que hàn E4301 phi 3.2 (C: 0.08%; Si: 0.2%; Mn: 0.48%)
93 Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) 258 Kg Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9)
94 Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 23 Kg Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4
95 Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 171 Kg Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4
96 Que hàn Inox 309 phi 3.2 10 Kg Que hàn Inox 309 phi 3.2
97 Que hàn Inox 308 phi 2.5 17 Kg Inox 308 phi 2.5
98 Que hàn EA 395/9 phi 3.2 3 Kg Que hàn EA 395/9 phi 3.2
99 Que hàn DMn 500 phi 3.2 124 Kg Que hàn DMn 500 phi 3.2
100 Que hàn E8018- B2 phi 3.2 50 Kg Que hàn E8018- B2 phi 3.2
101 Vít bắn tôn M6 x 20 (200c/túi) 17 Túi Vít bắn tôn M6 x 20mm ( 200c/túi )
102 Vít bắn tôn M6 x 50 (200c/túi) 76 Túi Vít bắn tôn M6 x 50mm (200c/túi)
103 Long đen vênh M16 20 Cái Long đen vênh M16
104 Gioăng đồng đỏ phi 88x105x3 25 Cái Gioăng đồng đỏ kích thước 88 x 105 x 3mm
105 Long đen đồng phẳng phi 18 80 Cái Long đen đồng phẳng phi 18
106 Côn thu kẽm 34-21 12 Cái Phi 34 - phi 21
107 Cút thép 90 độ phi 32 x 4 8 Cái Cút thép 90 độ phi 32 x 4mm
108 Cút nối thẳng Inox; SS316; 10 x 10mm 1 Cái Cút nối thẳng Inox; SS316; 10 x 10mm
109 Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm 1 Cái Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm
110 Cút nối thẳng inox phi 6 (2 đầu nối ống xung nhựa mềm phi 6mm) 1 Cái inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ)
111 Cút góc 90 độ phi 32 mạ kẽm 13 Cái Cút góc 90 độ phi 32 mạ kẽm
112 Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT 110 Cái Phần kết nối vào thân máy ren: 1/4"MNPT(vật liệu đồng) x tube 10mm (vật liệu nhựa)
113 Màng van điện từ C113-443 45 Cái Sử dụng cho van điện từ Asco, catgno: SCG353A043
114 Cao su chịu axit (d=2mm) 14 M2 Vật liệu: Cao su chịu axit, chiều dày d=2mm
115 Cao su chịu dầu 0.5mm 10 M2 Vật liệu: Cao su chịu dầu, chiều dày d=0.5mm
116 Cao su chịu nhiệt 5mm 10 M2 Vật liệu: Cao su chịu nhiệt, chiều dày d=5mm
117 Cao su chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng 250 M2 Cao su chịu dầu, chịu nhiệt 250C, dày 5mm, màu trắng.
118 Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica 1 Cái Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica
119 Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 5 Mét ống cao su phi27
120 Dây dẫn khí dài 4m; phi 20mm; nhiệt độ >70 độ C; áp lực 7 at 1 Cái Dây dẫn khí dài 4m; phi 20mm; nhiệt độ >70 độ C; áp lực 7 at
121 Dây của thiết bị đo nồng độ silica 10 Cái  Dây của thiết bị đo nồng độ silica (mã thiết bị phân tích nồng độ sinica: A-25.110.000, SN:2540, Vers: 1-B)
122 Ống cao su chịu áp lực phi 21 12 Mét Ống cao su chịu áp lực phi 21
123 Ống mềm chịu áp lực phi 21 4 Mét Ống mềm chịu áp lực phi 21
124 Hộp gioăng thủy lực (Oring kít) 8 Hộp Hộp gioăng cao su o ring Ø 3-50mm
125 Bi bổ sung bình ngưng 25-P150-3 (bi cao su) 52.000 Viên Bi cao su 25mm, model: 25-P150-3, EK-000517
126 Diềm chắn băng tải 220x12mm (vật liệu cao su chịu mài mòn) 80 Mét 220x4000mm, cao su chịu mài mòn dày 12mm
127 Diềm chắn than, 300 x 12mm 360 Mét Diềm chắn than, 300 x 12mm, cao su chịu mài mòn dày 12mm
128 Gioăng đồng phi 58 x 40 x 1.5 13 Cái Gioăng đồng phi 58 x 40 x 1.5
129 Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm 295 Cái Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm
130 Gioăng đồng đỏ phi 20 x 16 x 2mm 10 Cái  Gioăng đồng đỏ phi 20 x 16 x 2mm
131 Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V 50 Mét  Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V
132 Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V 75 Mét  Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V
133 Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 960 Mét Loại ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao
134 Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao 90 Mét  Nhựa trắng phi 10 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao
135 Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C 60 Mét Nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C
136 Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm 412 Mét nhựa mềm loại D16mmXD12mm
137 Ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C 20 Mét Loại ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo ; kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C
138 Ống xung nhựa trắng phi 6 x 4mm; áp lực 10Bar; nhiệt độ >80 độ C 2 Mét  Phi 6 x 4mm; áp lực 10Bar; nhiệt độ >80 độ C
139 Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C 110 Mét Loại ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C
140 Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) 37 Cái Nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn
141 Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) 37 Cái Nhựa PTFE; kích cỡ: G1/8 - phi 6 mm)
142 Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn 560 Kg + Ø40mm; + Nhiệt độ làm việc: ≤120 độ C; + Áp suất làm việc: 0,4 Mpa; + Độ rỗng xốp: 93÷95%;
143 Chốt nhựa 35 x 50 (nylon 6) 23 Cái Chốt nhựa Phi 35x50 (nylon 6)
144 Chốt máy cấp than bột 10 x 23 840 Cái Chốt máy cấp than bột 10 x 23
145 Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 28 Cái Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2
146 Giẻ lau công nghiệp 13.625 Kg Giẻ lau công nghiệp
147 Lõi lọc quạt sục khí phễu tro 1 Cái vật liệu Inox 304, phi 300, 2x2 phi 1
148 Túi lọc cổ góp silo (Kích thước Phi 150 x 2450) 460 Cái Kích thước Phi 150 x 2450
149 Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 3.624 Cái Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3
150 Bộ lọc nước của thiết bị phân tích silica (Cút nối Inox phi 6mm; thân bộ lọc bằng nhựa trắng; phần tử lọc nước bằng vải) 8 Bộ Bộ lọc nước. Cút nối Inox phi 6mm; Thân bộ lọc; Phần tử lọc nước
151 Vú mỡ M12 10 Cái Vú mỡ M12
152 Đá cắt 125x1,5x22mm 1.988 Cái KT: 125x1,5x22mm
153 Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 23 Cái phi 125x22x6
154 Đá mài 125x22x6mm 198 Cái Đá mài 125x22x6mm
155 Lưỡi cưa sắt 2 mặt 8 Cái  Lưỡi cưa sắt 2 mặt
156 Điện cực Volfram phi 2.4 45 Cái Điện cực Volfram phi 2.4
157 Bàn chải sắt 173 Cái Bàn chải sắt
158 Chổi sơn loại lớn 1.427 Cái chổi sơn loại lớn
159 Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) 50 Cái Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn)
160 Chổi sơn loại nhỏ 269 Cái Chổi sơn cán gỗ, 3-10mm
161 Giấy nhám mịn P2000 28 M2 Giấy nhám mịn P2000
162 Giấy nhám mịn P1200 110 M2 Giấy nhám mịn P1200
163 Giấy nhám P600 233 Tờ Giấy nhám P600
164 Giấy nhám P1000 35 M2 Giấy nhám P1000
165 Vải nhám 120 6 Mét AK 47 - Kích thước : ( 15 m x 10 cm ) dài 15 mét - rộng 10 cm . Độ hạt cát : 120
166 Vải nhám mịn 150 125 M2  Vải nhám mịn 150
167 Vải phin trắng 4.272 Mét 100% sợi bông, màu trắng
168 Vải nhám thô 60 17 M2 TSKT: AK 47 - Kích thước : (15 m x 10 cm) dài 15 mét - rộng 10 cm . Độ hạt cát : 60
169 Bạt nylon KT 5 x 10m 5 Tấm 5000 x 10.000mm, Nylon
170 Dây thừng nylon mềm phi 16 24 Mét phi 15, dây Nylon mềm
171 Bao tải dứa 50 kg 32 Cái Sản xuất từ hạt nhựa PP (Polypropylen); Trọng lượng: 1kg/100 bao
172 Dung dịch mẫu pH=7 3 Lọ pH=7
173 Dung dịch mẫu pH=10 4 Lọ pH=10
174 Dung dịch mẫu pH=4 1 Chai  pH=4
175 Dung dịch mẫu clo dư 1ppm 2 Chai  Dung dịch mẫu clo dư 1ppm
176 Thanh phíp cách điện 6,6-10 kV, KT 20x50x1200 mm 14 cái  Thanh phíp cách điện 6,6-10 kV, KT 20x50x1200 mm
177 Ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 250 Mét  Loại ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao
178 Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ 6 Cuộn Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ Sử dụng quấn các mối nối sensor đo độ rung, nhiệt độ gối trục tua bin.
179 Dây mồi luồn rút dây điện loại 30 mét 3 Cuộn Dây mồi luồn rút dây điện loại 30 mét
180 Dây mồi luồn rút dây điện loại 20 mét 3 Cuộn Dây mồi luồn rút dây điện loại 20 mét
181 Dây mồi luồn rút dây điện loại 10 mét 3 Cuộn Dây mồi luồn rút dây điện loại 10 mét
182 Bình gas máy lạnh R410A (11,3kg/bình) 2 Bình Bình gas máy lạnh R410A (11,3kg/bình)
183 Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 15mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V 160 Mét Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 15mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.778244198E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35564884E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.259.414.733 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->