Gói thầu: Cung cấp các loại vật tư tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1 và 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp các loại vật tư tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên năm 2021 - Nhà máy Nhiệt điện Hải Phòng 1 và 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324697 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 14:20:00 đến ngày 2021-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,518,829,465 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,780,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu bảy trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu cốt càng cua 0,75mm2 | 100 | Cái | Đầu cốt kim 0,75mm2 | ||
| 2 | ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 1.010 | m | Loại ống nhựa trắng, OD phi 8 mm x ID phi 4mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao. | ||
| 3 | Than hoạt tính | 825 | Kg | Thành phần: >90% Carbon; Kích thước hạt: d=0,5÷1,2mm; Chỉ số Indion: ≥ 1100 mg/g ; Độ cứng: ≥ 98%; Hệ số đồng nhất: 1,3÷1,7; Tỷ trọng: 0,45÷0,5 g/cm3; Diện tích bề mặt: ≥ 1000 m2/g | ||
| 4 | Cồn công nghiệp | 691 | Lít | Nống độ: 96÷99,5 độ | ||
| 5 | Khí ga hóa lỏng | 157 | Bình | Thành phần hỗn hợp LPG có tỷ lệ Propane/Butane là 50/50 ±10% (mol) | ||
| 6 | Dầu chống rỉ RP7 | 4.542 | Bình | RP7 (350ml) | ||
| 7 | Dung dịch HCl chuẩn 0.1N | 20 | Ống | Dung dịch HCl chuẩn 0.1N | ||
| 8 | Dung dịch mẫu pH=6.86 | 11 | Lọ | Dung dịch mẫu pH=6.86 | ||
| 9 | Dung dịch mẫu pH=9.18 | 10 | Lọ | Dung dịch mẫu pH=9.18 | ||
| 10 | Dung dịch SiO2 chuẩn 100ppm | 2 | Lọ | Dung dịch SiO2 chuẩn 100ppm | ||
| 11 | Dung dịch có độ dẫn 50ppm (SiO2 standard 1000ppb) | 2 | Chai | độ dẫn 50ppm (SiO2 standard 1000ppb) | ||
| 12 | Bình khí hiệu chuẩn SO2 gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | 3 | Bình | Gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | ||
| 13 | Bình khí hiệu chuẩn CO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | 3 | Bình | Gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | ||
| 14 | Bình khí hiệu chuẩn NO gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất) | 3 | Bình | Gas: 400 ppm; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van và đồng hồ điều chỉnh áp suất | ||
| 15 | Bình khí hiệu chuẩn ôxy; Gas: 2%; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van) - Leeden Nox | 6 | Bình | Nồng độ khí Oxy: 2%, còn lại là khí Ni tơ; dung tích: 47 lít, 150 bar (bao gồm cả cụm van điều áp suất P1: 0-150 bar, P2: 0-10 bar và lưu lượng: 7 lít/phút) | ||
| 16 | Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ | 8 | Chai | Bình khí chuẩn 20,9% ôxy trong Nitơ | ||
| 17 | Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | 4 | Chai | Bình khí chuẩn 99% nitơ 1% ôxy | ||
| 18 | Khí Argon | 190 | Chai | Khí Argon đựng trong chai dung tích 40 lít | ||
| 19 | Khí ôxy (O2) | 712 | Chai | Khí Oxy (O2) độ tinh khiết ≥ 99,6%, đựng trong chai dung tích 40 lít | ||
| 20 | Băng tan (cao su non) | 1.441 | Cuộn | Băng keo lụa băng tan cao su non PTFE TEFLON kích thước 19.1 mm x 13.72 mét TOMBO 9082 | ||
| 21 | Keo dán sắt hai thành phần (20ml/tuýp) | 192 | Cặp | Loại keo 2 thành phần, 20ml/tuýp; Keo dán sắt Epoxy siêu dính 2 thành phần AB khô nhanh | ||
| 22 | Keo đỏ (Silicon đỏ) | 1.298 | Tuýp | Silicon đỏ | ||
| 23 | Keo silicon 701 | 15 | Tuýp | Keo silicon 701 | ||
| 24 | Keo silicon RTV | 37 | Tuýp | Keo silicon RTV chịu nhiệt | ||
| 25 | Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm | 11 | Chai | Chai dung dịch mẫu thử nồng độ kiềm 100ppm | ||
| 26 | Dung dịch kiểm tra NDT Megacheck | 15 | Bộ | Dạng chai khí phun xịt 450ml/chai. Bao gồm 3 loại: - Chai 1&3: Megacheck - cleaner - Chai 2: Megacheck - penetrant - Chai 3: Megacheck - developer | ||
| 27 | Thép tròn CT3 phi 16 | 17 | Mét | vật liệu thép CT3, đường kính phi 16 | ||
| 28 | Thép vuông đặc 20 x 20 | 129 | Mét | vật liệu thép inox 304, thép vuông 20x20 | ||
| 29 | Thép V 25 x 25 x 3 | 388 | Mét | Thép V 25 x 25 x 3, thép CT3 | ||
| 30 | Thép V 40 x 40 x 4 | 358 | Mét | Thép V 40 x 40 x 4, thép CT3, 6m/cây | ||
| 31 | Thép hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1,4 | 94 | Mét | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 | ||
| 32 | Thép chống mài mòn phi 30 | 49 | Mét | Thép tròn phi 30 (vật liệu 40K Crom, chịu mài mòn) | ||
| 33 | Thép tròn đặc 40X phi 25 | 170 | Mét | Thép tròn đặc 40X phi 25 | ||
| 34 | Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm | 16 | M2 | Tôn chống mài mòn hardox dày 8mm | ||
| 35 | Thép lập là 50 x 5 | 42 | Mét | Thép lập là 50 x 5, thép CT3 | ||
| 36 | Tấm lá căn inox dầy 0,15mm | 1 | M2 | Tấm lá căn; độ dày 0,15mm, Vật liệu: inox | ||
| 37 | Tấm lá căn inox dầy 0,2mm | 8 | M2 | Tấm lá căn inox 304 dày 0,2mm | ||
| 38 | Tấm lá căn inox dầy 0,3mm | 4 | M2 | Tấm lá căn; độ dày 0,3mm, Vật liệu: inox | ||
| 39 | Tấm lá căn inox dầy 0,5mm | 5 | M2 | Tấm lá căn; độ dày 0,5mm, Vật liệu: inox | ||
| 40 | Thép tấm CT3 dày 25mm | 7 | M2 | vật liệu thép CT3, chiều dày thép 25mm | ||
| 41 | Thép tấm CT3 dày 3mm | 4 | M2 | vật liệu thép CT3, chiều dày thép 3mm | ||
| 42 | Thép tấm CT3 dày 8 mm | 36 | M2 | vật liệu thép CT3, chiều dày thép 8mm | ||
| 43 | Thép hardox 500 dày 12mm | 1 | M2 | Hardox 500 dày 12mm | ||
| 44 | Dây thép mạ kẽm phi 1,5mm | 71 | Kg | Dây thép kẽm phi 1,5mm | ||
| 45 | Dây thép inox 304 phi 2 | 13 | Kg | Dây thép inox 304 phi 2 | ||
| 46 | Ống đồng điều hòa phi (10 - 8) mm | 9 | Mét | Ống điều hòa phi (10 - 8) mm, vật liệu đồng | ||
| 47 | Tấm lá căn đồng 0.05mm | 8 | M2 | Tấm lá căn; độ dày 0,05mm, Vật liệu: Đồng | ||
| 48 | Tấm lá căn đồng dày 0,1mm | 12 | M2 | Tấm lá căn; độ dày 0,1mm, Vật liệu: Đồng | ||
| 49 | Tôn nhôm 0,63mm | 10 | M2 | Tôn nhôm 0,63mm | ||
| 50 | Tôn nhôm 0,8mm | 100 | M2 | Tôn nhôm dày 0,8mm | ||
| 51 | Tôn nhôm 1mm | 75 | M2 | Tôn nhôm dày 1mm | ||
| 52 | Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | 121 | Mét | Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | ||
| 53 | Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | 17 | Mét | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | ||
| 54 | Đầu cốt đồng M150 x 12 | 42 | Cái | Đầu cốt đồng M150x12, vật liệu đồng đỏ | ||
| 55 | Đầu cốt kim 0,75mm2 | 100 | Cái | Đầu cốt kim 0,75mm2 | ||
| 56 | Đầu cốt tròn 1,5mm2 | 1.000 | Cái | Đầu cốt tròn 1,5mm2 | ||
| 57 | Đầu cốt tròn 2,5mm2 | 950 | Cái | Đầu cốt tròn 2,5mm2 | ||
| 58 | Đầu cốt càng cua 2,5mm2 | 100 | Cái | Đầu cốt càng cua 2,5mm2 | ||
| 59 | Đai cổ cáp phi 27; ren ngoài phi 27 có vành ren chặn; vật liệu kẽm | 13 | Cái | Đai cổ cáp Ф27, đầu nối ống luồn cáp điện gân xoắn có đai thép đường kính Ф27 với hộp điện, có vành ren chặn; vật liệu kẽm (thiết bị kín nước) | ||
| 60 | Đai cổ cáp phi 27; ren trong phi 27, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm | 25 | Cái | Đai cổ cáp loại Ф27; ren trong Ф27, có 4 vít chốt vị trí; đầu nối ống luồn cáp điện gân xoắn có đai thép đường kính Ф27 với ống sắt, có vít định vị; vật liệu kẽm (thiết bị kín nước) | ||
| 61 | Đai cổ cáp loại phi 60; ren trong phi 60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm | 33 | Cái | Đai cổ cáp loại Ф60; ren trong Ф60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm | ||
| 62 | Đai cổ cáp phi 60; ren ngoài phi 60 có vành ren chặn; vật liệu kẽm | 33 | Cái | Đai cổ cáp Ф60, đầu nối ống luồn cáp điện gân xoắn có đai thép đường kính Ф60 với hộp điện, có vành ren chặn; vật liệu kẽm (thiết bị kín nước) | ||
| 63 | Thanh ray hợp kim nhôm | 39 | Mét | Vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 64 | Các tông paranhit dày 2 (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | 21 | M2 | Dày 2mm (không amiăng, nhiệt độ max 460 độ C, nhiệt độ làm việc -170 ÷ 183 độ C, Pmax 4MPa) | ||
| 65 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 4mm | 1.160 | Mét | Phi 4mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 66 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 5mm | 480 | Mét | Phi 5mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 67 | Ống gen thủy tinh cách điện Phi 2mm | 360 | Mét | Phi 2mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 68 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 8mm | 400 | Mét | Phi 8mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 69 | Ống gen thủy tinh cách điện phi 6mm | 480 | Mét | Phi 6mm, vật liệu sợi thủy tinh, chịu nhiệt | ||
| 70 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | 699 | Cuộn | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đen | ||
| 71 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | 699 | Cuộn | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | ||
| 72 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu xanh | 613 | Cuộn | Băng dính cách điện nano, màu xanh dương– Quy cách: 18mm x 9 mét | ||
| 73 | Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, ID 63mm x OD 71,8mm | 38 | Mét | Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, đường kính trong 63; đường kính ngoài 71,8 | ||
| 74 | Ống luồn dây điện có gân thép; 1'; ID:26mm; OD : 30,4mm | 88 | Mét | Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 25, đường kính trong 26,4; đường kính ngoài 31,6 | ||
| 75 | Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm | 113 | M2 | Tôn múi mạ kẽm D= 0,8mm | ||
| 76 | Sơn đỏ AKD - 15 | 308 | Lít | Sơn chống gỉ AKD - 15, màu đỏ | ||
| 77 | Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | 42 | Lít | Sơn tĩnh điện màu kem RAL9002 | ||
| 78 | Sơn ghi - AKD 29 | 163 | Lít | Sơn bề mặt kim loại AKD - 29, mầu Ghi | ||
| 79 | Sơn trắng AKD-23 | 100 | Lít | Sơn trắng AKD-23 | ||
| 80 | Sơn đen AKD | 23 | Lít | Sơn bề mặt kim loại AKD, mầu Đen | ||
| 81 | Sơn xanh AKD - 23 | 95 | Lít | Sơn xanh AKD - 23 | ||
| 82 | Sơn chống rỉ AKD | 1.480 | Lít | Sơn chống rỉ AKD, màu đỏ | ||
| 83 | Sơn cách điện cao áp (epoxy, ~2.6kV, dạng xịt) | 2 | Lọ | Sơn cách điện cao áp (epoxy, Chịu được điện áp ~2.6kV, dạng xịt) | ||
| 84 | Que hàn N46 Phi 4 | 174 | Kg | N46 Phi 4 | ||
| 85 | Que hàn C5 Phi 4 | 29 | Kg | Que hàn C5 Phi 4 | ||
| 86 | Que hàn N46 Phi 3.2 | 1.084 | Kg | N46 Phi 3.2 | ||
| 87 | Que hàn E7016 phi 2.6 | 46 | Kg | Que hàn E7016 phi 2.6 | ||
| 88 | Que hàn E7018 Phi 4 | 40 | Kg | Que hàn E7018 Phi 4 | ||
| 89 | Que hàn đồng phi 3 | 1 | Kg | Que hàn đồng phi 3 (đồng đỏ) | ||
| 90 | Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 | 90 | Kg | Que hàn điện 9018-B3 phi 3.2 que hàn hợp kim đặc biệt chuyên dùng cho thép hợp kim chứ 2,25% Cr và 1% Mo | ||
| 91 | Que hàn Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 | 2 | Kg | Loại: Tig A5.28 ER90S-B3 phi 2.4 | ||
| 92 | Que hàn E4301 phi 3.2 | 49 | Kg | Que hàn E4301 phi 3.2 (C: 0.08%; Si: 0.2%; Mn: 0.48%) | ||
| 93 | Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | 258 | Kg | Que hàn tig 9CrMoV - N (AWS A5 2.8 FR 90S - B9) | ||
| 94 | Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 | 23 | Kg | Que hàn TIG AWS ER347 phi 2.4 | ||
| 95 | Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | 171 | Kg | Que hàn Tig 70S - 6 phi 2.4 | ||
| 96 | Que hàn Inox 309 phi 3.2 | 10 | Kg | Que hàn Inox 309 phi 3.2 | ||
| 97 | Que hàn Inox 308 phi 2.5 | 17 | Kg | Inox 308 phi 2.5 | ||
| 98 | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | 3 | Kg | Que hàn EA 395/9 phi 3.2 | ||
| 99 | Que hàn DMn 500 phi 3.2 | 124 | Kg | Que hàn DMn 500 phi 3.2 | ||
| 100 | Que hàn E8018- B2 phi 3.2 | 50 | Kg | Que hàn E8018- B2 phi 3.2 | ||
| 101 | Vít bắn tôn M6 x 20 (200c/túi) | 17 | Túi | Vít bắn tôn M6 x 20mm ( 200c/túi ) | ||
| 102 | Vít bắn tôn M6 x 50 (200c/túi) | 76 | Túi | Vít bắn tôn M6 x 50mm (200c/túi) | ||
| 103 | Long đen vênh M16 | 20 | Cái | Long đen vênh M16 | ||
| 104 | Gioăng đồng đỏ phi 88x105x3 | 25 | Cái | Gioăng đồng đỏ kích thước 88 x 105 x 3mm | ||
| 105 | Long đen đồng phẳng phi 18 | 80 | Cái | Long đen đồng phẳng phi 18 | ||
| 106 | Côn thu kẽm 34-21 | 12 | Cái | Phi 34 - phi 21 | ||
| 107 | Cút thép 90 độ phi 32 x 4 | 8 | Cái | Cút thép 90 độ phi 32 x 4mm | ||
| 108 | Cút nối thẳng Inox; SS316; 10 x 10mm | 1 | Cái | Cút nối thẳng Inox; SS316; 10 x 10mm | ||
| 109 | Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm | 1 | Cái | Cút nối thẳng inox 14mm x 14mm | ||
| 110 | Cút nối thẳng inox phi 6 (2 đầu nối ống xung nhựa mềm phi 6mm) | 1 | Cái | inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ) | ||
| 111 | Cút góc 90 độ phi 32 mạ kẽm | 13 | Cái | Cút góc 90 độ phi 32 mạ kẽm | ||
| 112 | Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT | 110 | Cái | Phần kết nối vào thân máy ren: 1/4"MNPT(vật liệu đồng) x tube 10mm (vật liệu nhựa) | ||
| 113 | Màng van điện từ C113-443 | 45 | Cái | Sử dụng cho van điện từ Asco, catgno: SCG353A043 | ||
| 114 | Cao su chịu axit (d=2mm) | 14 | M2 | Vật liệu: Cao su chịu axit, chiều dày d=2mm | ||
| 115 | Cao su chịu dầu 0.5mm | 10 | M2 | Vật liệu: Cao su chịu dầu, chiều dày d=0.5mm | ||
| 116 | Cao su chịu nhiệt 5mm | 10 | M2 | Vật liệu: Cao su chịu nhiệt, chiều dày d=5mm | ||
| 117 | Cao su chịu dầu chịu nhiệt 5mm, màu trắng | 250 | M2 | Cao su chịu dầu, chịu nhiệt 250C, dày 5mm, màu trắng. | ||
| 118 | Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica | 1 | Cái | Ống cao su Module bơm Serial - No: 1358; Vers: 1-A của thiết bị đo silica | ||
| 119 | Ống cao su chịu áp lực phi 27x4 | 5 | Mét | ống cao su phi27 | ||
| 120 | Dây dẫn khí dài 4m; phi 20mm; nhiệt độ >70 độ C; áp lực 7 at | 1 | Cái | Dây dẫn khí dài 4m; phi 20mm; nhiệt độ >70 độ C; áp lực 7 at | ||
| 121 | Dây của thiết bị đo nồng độ silica | 10 | Cái | Dây của thiết bị đo nồng độ silica (mã thiết bị phân tích nồng độ sinica: A-25.110.000, SN:2540, Vers: 1-B) | ||
| 122 | Ống cao su chịu áp lực phi 21 | 12 | Mét | Ống cao su chịu áp lực phi 21 | ||
| 123 | Ống mềm chịu áp lực phi 21 | 4 | Mét | Ống mềm chịu áp lực phi 21 | ||
| 124 | Hộp gioăng thủy lực (Oring kít) | 8 | Hộp | Hộp gioăng cao su o ring Ø 3-50mm | ||
| 125 | Bi bổ sung bình ngưng 25-P150-3 (bi cao su) | 52.000 | Viên | Bi cao su 25mm, model: 25-P150-3, EK-000517 | ||
| 126 | Diềm chắn băng tải 220x12mm (vật liệu cao su chịu mài mòn) | 80 | Mét | 220x4000mm, cao su chịu mài mòn dày 12mm | ||
| 127 | Diềm chắn than, 300 x 12mm | 360 | Mét | Diềm chắn than, 300 x 12mm, cao su chịu mài mòn dày 12mm | ||
| 128 | Gioăng đồng phi 58 x 40 x 1.5 | 13 | Cái | Gioăng đồng phi 58 x 40 x 1.5 | ||
| 129 | Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | 295 | Cái | Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | ||
| 130 | Gioăng đồng đỏ phi 20 x 16 x 2mm | 10 | Cái | Gioăng đồng đỏ phi 20 x 16 x 2mm | ||
| 131 | Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | 50 | Mét | Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 35mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 132 | Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | 75 | Mét | Ống gen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 50mm; Nhiệt làm việc: -55 độ C ~ 125 độ C; Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | ||
| 133 | Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 960 | Mét | Loại ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | ||
| 134 | Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao | 90 | Mét | Nhựa trắng phi 10 mm, vật liệu: PTFE; 150 độ C; 1 Mpa; chịu axit ăn mòn cao | ||
| 135 | Ống xung nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C | 60 | Mét | Nhựa mềm, Kích cỡ OD phi 10mm; ID phi 6mm; chịu áp lực max 12Bar; chịu nhiệt độ >120 độ C | ||
| 136 | Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | 412 | Mét | nhựa mềm loại D16mmXD12mm | ||
| 137 | Ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C | 20 | Mét | Loại ống xung nhựa mềm; nhựa trắng dẻo ; kích cỡ OD 12mm x ID 8mm; chịu áp suất 10BAR; nhiệt độ 120 độ C | ||
| 138 | Ống xung nhựa trắng phi 6 x 4mm; áp lực 10Bar; nhiệt độ >80 độ C | 2 | Mét | Phi 6 x 4mm; áp lực 10Bar; nhiệt độ >80 độ C | ||
| 139 | Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C | 110 | Mét | Loại ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C | ||
| 140 | Cút nối (nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn) | 37 | Cái | Nhựa PTFE, G1/4 - phi 6 mm, bao gồm cả cút nối, gioăng và nút vặn | ||
| 141 | Cút nối (nhựa PTFE;G1/8 - phi 6 mm) | 37 | Cái | Nhựa PTFE; kích cỡ: G1/8 - phi 6 mm) | ||
| 142 | Quả cầu sinh học bằng nhựa tròn | 560 | Kg | + Ø40mm; + Nhiệt độ làm việc: ≤120 độ C; + Áp suất làm việc: 0,4 Mpa; + Độ rỗng xốp: 93÷95%; | ||
| 143 | Chốt nhựa 35 x 50 (nylon 6) | 23 | Cái | Chốt nhựa Phi 35x50 (nylon 6) | ||
| 144 | Chốt máy cấp than bột 10 x 23 | 840 | Cái | Chốt máy cấp than bột 10 x 23 | ||
| 145 | Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | 28 | Cái | Gioăng nhựa teflon phi 18 x 10 x 2 | ||
| 146 | Giẻ lau công nghiệp | 13.625 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 147 | Lõi lọc quạt sục khí phễu tro | 1 | Cái | vật liệu Inox 304, phi 300, 2x2 phi 1 | ||
| 148 | Túi lọc cổ góp silo (Kích thước Phi 150 x 2450) | 460 | Cái | Kích thước Phi 150 x 2450 | ||
| 149 | Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 | 3.624 | Cái | Gioăng đồng đỏ phi 18 x 6.5 x 3 | ||
| 150 | Bộ lọc nước của thiết bị phân tích silica (Cút nối Inox phi 6mm; thân bộ lọc bằng nhựa trắng; phần tử lọc nước bằng vải) | 8 | Bộ | Bộ lọc nước. Cút nối Inox phi 6mm; Thân bộ lọc; Phần tử lọc nước | ||
| 151 | Vú mỡ M12 | 10 | Cái | Vú mỡ M12 | ||
| 152 | Đá cắt 125x1,5x22mm | 1.988 | Cái | KT: 125x1,5x22mm | ||
| 153 | Đá mài ráp xếp phi 125x22x6 | 23 | Cái | phi 125x22x6 | ||
| 154 | Đá mài 125x22x6mm | 198 | Cái | Đá mài 125x22x6mm | ||
| 155 | Lưỡi cưa sắt 2 mặt | 8 | Cái | Lưỡi cưa sắt 2 mặt | ||
| 156 | Điện cực Volfram phi 2.4 | 45 | Cái | Điện cực Volfram phi 2.4 | ||
| 157 | Bàn chải sắt | 173 | Cái | Bàn chải sắt | ||
| 158 | Chổi sơn loại lớn | 1.427 | Cái | chổi sơn loại lớn | ||
| 159 | Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | 50 | Cái | Ru lô lăn sơn nhỏ (cọ lăn) | ||
| 160 | Chổi sơn loại nhỏ | 269 | Cái | Chổi sơn cán gỗ, 3-10mm | ||
| 161 | Giấy nhám mịn P2000 | 28 | M2 | Giấy nhám mịn P2000 | ||
| 162 | Giấy nhám mịn P1200 | 110 | M2 | Giấy nhám mịn P1200 | ||
| 163 | Giấy nhám P600 | 233 | Tờ | Giấy nhám P600 | ||
| 164 | Giấy nhám P1000 | 35 | M2 | Giấy nhám P1000 | ||
| 165 | Vải nhám 120 | 6 | Mét | AK 47 - Kích thước : ( 15 m x 10 cm ) dài 15 mét - rộng 10 cm . Độ hạt cát : 120 | ||
| 166 | Vải nhám mịn 150 | 125 | M2 | Vải nhám mịn 150 | ||
| 167 | Vải phin trắng | 4.272 | Mét | 100% sợi bông, màu trắng | ||
| 168 | Vải nhám thô 60 | 17 | M2 | TSKT: AK 47 - Kích thước : (15 m x 10 cm) dài 15 mét - rộng 10 cm . Độ hạt cát : 60 | ||
| 169 | Bạt nylon KT 5 x 10m | 5 | Tấm | 5000 x 10.000mm, Nylon | ||
| 170 | Dây thừng nylon mềm phi 16 | 24 | Mét | phi 15, dây Nylon mềm | ||
| 171 | Bao tải dứa 50 kg | 32 | Cái | Sản xuất từ hạt nhựa PP (Polypropylen); Trọng lượng: 1kg/100 bao | ||
| 172 | Dung dịch mẫu pH=7 | 3 | Lọ | pH=7 | ||
| 173 | Dung dịch mẫu pH=10 | 4 | Lọ | pH=10 | ||
| 174 | Dung dịch mẫu pH=4 | 1 | Chai | pH=4 | ||
| 175 | Dung dịch mẫu clo dư 1ppm | 2 | Chai | Dung dịch mẫu clo dư 1ppm | ||
| 176 | Thanh phíp cách điện 6,6-10 kV, KT 20x50x1200 mm | 14 | cái | Thanh phíp cách điện 6,6-10 kV, KT 20x50x1200 mm | ||
| 177 | Ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 250 | Mét | Loại ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | ||
| 178 | Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ | 6 | Cuộn | Băng dính chịu nhiệt cao, chống thấm nước, kháng hóa chất loại Nitto PTFE No.903UL 0,08mmx13mmx10m màu đỏ Sử dụng quấn các mối nối sensor đo độ rung, nhiệt độ gối trục tua bin. | ||
| 179 | Dây mồi luồn rút dây điện loại 30 mét | 3 | Cuộn | Dây mồi luồn rút dây điện loại 30 mét | ||
| 180 | Dây mồi luồn rút dây điện loại 20 mét | 3 | Cuộn | Dây mồi luồn rút dây điện loại 20 mét | ||
| 181 | Dây mồi luồn rút dây điện loại 10 mét | 3 | Cuộn | Dây mồi luồn rút dây điện loại 10 mét | ||
| 182 | Bình gas máy lạnh R410A (11,3kg/bình) | 2 | Bình | Bình gas máy lạnh R410A (11,3kg/bình) | ||
| 183 | Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 15mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V | 160 | Mét | Ống ghen co nhiệt cách điện chống cháy, loại: VW-1-DRS, đường kính ống: 15mm; Nhiệt làm việc: -55 ℃ ~ 125 ℃;Độ dày: 0,25 ± 0.1mm; Điện áp cách điện: 600V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.778244198E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35564884E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầutư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.259.414.733 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi