Gói thầu: Gói thầu 12 2021-XL-SCL: “Đại tu kiến trúc, thay thế vật tư thiết bị tại 19 TBA huyện Phú Xuyên”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 12 2021-XL-SCL: “Đại tu kiến trúc, thay thế vật tư thiết bị tại 19 TBA huyện Phú Xuyên” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 10:24:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,398,514,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Sứ cách điện chuỗi thủy tinh 35kV + Phụ kiện (120kN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 6 | Đầu cốt AM -50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM -70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM -120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Cáp 22kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 15 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Chụp cực đầu sứ MBA F145 silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Chụp cực đầu sứ MBA F90 silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Nắp chụp cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Kẹp Hotline đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | kẹp |
| 21 | Cột bê tông ly tâm LT-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| B | B cấp B thực hiện | |||
| C | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,87 | kg |
| 3 | Ghế thao tác cầu chì ( trạm nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | kg |
| 4 | Tiếp địa tủ bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,54 | kg |
| 5 | Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,94 | kg |
| 6 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,28 | kg |
| 7 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | kg |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | kg |
| 9 | Ghế cách điện trạm bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,52 | kg |
| 10 | Ghế cách điện trạm bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,52 | kg |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | kg |
| 12 | Thang máng đỡ cáp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | kg |
| 13 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,77 | kg |
| 14 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,98 | kg |
| 15 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,07 | kg |
| 16 | Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến db | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | kg |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | kg |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,25 | kg |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,66 | kg |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,64 | kg |
| 21 | Giá đỡ hòm chống tổn thất ( trạm nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1 | kg |
| 22 | Giá đỡ hòm chống tổn thất ( trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,22 | kg |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,47 | kg |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,52 | kg |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,12 | kg |
| 26 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 27 | Hòm chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Biển an toàn và Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Thang cáp đỡ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | kg |
| 30 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Bitum bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 32 | Dây gai bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| D | Vật liệu theo định mức TT 10 | |||
| E | MT-2 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| F | Nhân công | |||
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Thu hồi tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 10 | Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi , điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ 3 pha |
| 11 | Tháo ra lắp đặt lại chống sét van 3P, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi , điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ 3 pha |
| 13 | Tháo ra lắp đặt lại chống sét van 3P, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| H | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10sứ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | 3,6 | 10sứ | |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại sứ đứng 22kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10sứ |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại chuỗi cách điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 5 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp hòm chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Tháo hòm chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 8 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | km |
| 9 | Lắp đặt sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 35mm2 (Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | km |
| 11 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 185mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 12 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 (Cáp 22kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | km |
| 13 | Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2, TH-Cu/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 14 | Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2, TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km |
| 15 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 (Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | km |
| 16 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 (Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | km |
| 17 | Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 (Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | km |
| 18 | Thu hồi cáp hạ thế TH-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(3x95+1x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 19 | Thu hồi cáp hạ thế TH-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(3x120+1x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 20 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 44 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 47 | Thu hồi biển, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 49 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| I | Nhân công XDCB | |||
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | 10đầu |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| K | Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,6m | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 10m |
| L | Tiếp địa tủ bổ sung | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10m |
| M | Nhân công theo định mức TT 10 | |||
| N | Phần vật liệu | |||
| O | Phần trạm biến áp thuê ngoài | |||
| P | Tiếp địa tủ bổ sung | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| Q | Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,6m | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| R | MT-2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| T | Máy thi công | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| U | Máy thi công (Thu hồi) | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| V | VẬT LIỆU | |||
| W | Trạm biến áp | |||
| X | Máy thi công | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| Y | Máy thi công (Thu hồi) | |||
| 1 | Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Z | Ca máy thi công theo định mức TT 10 | |||
| AA | MT-2 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| AB | XÂY DỰNG DÂN DỤNG | |||
| AC | HẠNG MỤC : TBA TRI CHỈ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,964 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7193 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3699 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3239 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8662 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9835 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8672 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8672 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8672 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | 1m2 |
| 16 | Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | 1m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 1m2 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100kg |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0445 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9899 | m2 |
| 27 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,0196 | 1m2 |
| 28 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7868 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8701 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6823 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,348 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,868 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,284 | m2 cấu kiện |
| 35 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 48 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3431 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3431 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3431 | m3 |
| 51 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 1000v |
| 54 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | tấn |
| 57 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AD | HẠNG MỤC : TBA BƠM GẠO HỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4367 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4367 | m2 |
| 4 | Đào xúc phế thải để ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8986 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8036 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8036 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8036 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8427 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8734 | 1m2 |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100kg |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | 100kg |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7948 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9986 | 1m2 |
| 21 | Gia công sửa chữa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| 24 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5852 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5852 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5852 | m3 |
| 27 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1000v |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 1000v |
| 30 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | tấn |
| 33 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | HẠNG MỤC : TBA TRUNG THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1438 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5977 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,681 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2576 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,662 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2441 | m2 |
| 11 | Đào đất làm móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3429 | m3 |
| 12 | Đào xúc phế thải để ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,394 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,394 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,394 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8577 | 1 m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,133 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6164 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | 1m2 |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100kg |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | 100kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6948 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,786 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0538 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4214 | m2 |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6643 | 1m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4382 | m3 |
| 28 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7883 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1722 | 1m2 |
| 31 | Gia công sửa chữa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 35 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 39 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2003 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2003 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2003 | m3 |
| 42 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | tấn |
| 48 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AF | HẠNG MỤC : TBA BƠM TRUNG THƯỢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7257 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3239 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2112 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,936 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,943 | m2 |
| 9 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1383 | m3 |
| 10 | Đào xúc phế thải để ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9295 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8416 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8416 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8416 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3861 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3146 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1981 | m2 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1981 | 1m2 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100kg |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | 100kg |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9751 | m3 |
| 31 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5417 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9046 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9046 | 1m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 cấu kiện |
| 37 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,791 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,791 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,791 | m3 |
| 42 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 1000v |
| 45 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 48 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 52 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0886 | m3 |
| 54 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1582 | m3 |
| 55 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | m3 |
| 56 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6624 | m3 |
| 57 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1308 | m3 |
| 58 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2752 | m3 |
| 59 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3324 | m2 |
| 60 | Đào xúc phế thải để ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0997 | m3 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3026 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3026 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3026 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1308 | 1 m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6291 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | 1m2 |
| 68 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | 100kg |
| 69 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100kg |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9777 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0238 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1912 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0711 | m2 |
| 74 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0711 | 1m2 |
| 75 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 |
| 76 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100kg |
| 77 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | 100kg |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0665 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3324 | 1m2 |
| 83 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 cấu kiện |
| 86 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4465 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4465 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4465 | m3 |
| 91 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | 1000v |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | 1000v |
| 94 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | tấn |
| 97 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AG | HẠNG MỤC : TBA BƠM NỘI CÓI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0036 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8947 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0927 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 8 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1249 | m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 10 | Đào xúc phế thải để ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,656 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4352 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4352 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4352 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3436 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1145 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3149 | 100kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4517 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3044 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4417 | m2 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4417 | 1m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0102 | m3 |
| 26 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2102 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,068 | 1m2 |
| 29 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 cấu kiện |
| 32 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7861 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7861 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7861 | m3 |
| 37 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | 1000v |
| 40 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 43 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AH | HẠNG MỤC : TBA BƠM DIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4048 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2383 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6368 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5712 | m2 |
| 10 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4007 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1419 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1419 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1419 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | 1 m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9006 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | 100kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0963 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1754 | m2 |
| 24 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1754 | 1m2 |
| 25 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3387 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5912 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 cấu kiện |
| 31 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6734 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6734 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6734 | m3 |
| 36 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 42 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AI | HẠNG MỤC : TBA BƠM THƯỜNG XUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3781 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6222 | m3 |
| 6 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,773 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải để ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1219 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4064 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7326 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7326 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7326 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6222 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7502 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9316 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3547 | 100kg |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | 100kg |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3781 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8212 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5537 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2005 | m2 |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2005 | 1m2 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | 100kg |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6041 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0813 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4064 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6223 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6223 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6223 | m3 |
| 39 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,259 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,259 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,259 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | tấn |
| 45 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC : TBA BƠM CỔ TRAI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9484 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8271 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5306 | m2 |
| 7 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1633 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0462 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0462 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0462 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5954 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6333 | 100kg |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5983 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9943 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7483 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7483 | 1m2 |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100kg |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4795 | 100kg |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1796 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5306 | 1m2 |
| 30 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 cấu kiện |
| 33 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7868 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7868 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7868 | m3 |
| 38 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | 1000v |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | 1000v |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | 1000v |
| 41 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | tấn |
| 44 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AK | HẠNG MỤC : TBA BƠM ĐẠI NAM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2591 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7456 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8781 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8813 | m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6744 | m2 |
| 7 | Đào đất làm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9172 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3777 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3777 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3777 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9396 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1437 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8484 | 100kg |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7656 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5044 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9581 | m2 |
| 21 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9581 | 1m2 |
| 22 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7512 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6744 | 1m2 |
| 25 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | m2 cấu kiện |
| 28 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0662 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0662 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0662 | m3 |
| 33 | Bốc xếp gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | 1000v |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,053 | 1000v |
| 36 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | tấn |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | tấn |
| 39 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AL | HẠNG MỤC : TBA BƠM MỸ LÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7879 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4805 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7184 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0884 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0884 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0884 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7879 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2685 | 1m2 |
| 11 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8578 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7184 | 1m2 |
| 14 | Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 cấu kiện |
| 17 | Khóa cửa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3633 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3633 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3633 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | tấn |
| 25 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097772028E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.195E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng đường dây có cấp điện đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi