Gói thầu: Gói thầu 12 2021-XL-SCL: “Đại tu kiến trúc, thay thế vật tư thiết bị tại 19 TBA huyện Phú Xuyên”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311978-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 12 2021-XL-SCL: “Đại tu kiến trúc, thay thế vật tư thiết bị tại 19 TBA huyện Phú Xuyên”
Số hiệu KHLCNT 20210204483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 10:24:00 đến ngày 2021-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,398,514,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A cấp B thực hiện
1 Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Sứ cách điện chuỗi thủy tinh 35kV + Phụ kiện (120kN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
3 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
5 Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
6 Đầu cốt AM -50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Đầu cốt AM -70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Đầu cốt AM -120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
10 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
11 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Cáp 22kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
15 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Chụp cực đầu sứ MBA F145 silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
17 Chụp cực đầu sứ MBA F90 silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
18 Ghíp nhôm 3 bulong 50-240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
19 Nắp chụp cực chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Kẹp Hotline đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 kẹp
21 Cột bê tông ly tâm LT-10C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
B B cấp B thực hiện
C Vật liệu B cấp
1 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,87 kg
3 Ghế thao tác cầu chì ( trạm nền ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,38 kg
4 Tiếp địa tủ bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,54 kg
5 Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,94 kg
6 Ghế cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,28 kg
7 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,44 kg
8 Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 kg
9 Ghế cách điện trạm bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,52 kg
10 Ghế cách điện trạm bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,52 kg
11 Giá đỡ tủ hạ thế 600V-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 kg
12 Thang máng đỡ cáp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 kg
13 Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,77 kg
14 Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,98 kg
15 Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,07 kg
16 Xà đầu trạm sứ chuỗi ngang tuyến db Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,69 kg
17 Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 kg
18 Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,25 kg
19 Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,66 kg
20 Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét van 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,64 kg
21 Giá đỡ hòm chống tổn thất ( trạm nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,1 kg
22 Giá đỡ hòm chống tổn thất ( trạm treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,22 kg
23 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,47 kg
24 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,52 kg
25 Giá đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,12 kg
26 Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hòm
27 Hòm chống tổn thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
28 Biển an toàn và Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Thang cáp đỡ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,55 kg
30 Dây thít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Bitum bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
32 Dây gai bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
D Vật liệu theo định mức TT 10
E MT-2
1 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công,
chiều rộng
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
F Nhân công
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
4 Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
7 Tháo ra lắp đặt lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trên cột, công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
8 Lắp tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
9 Thu hồi tủ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
10 Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ 3 pha
11 Tháo ra lắp đặt lại chống sét van 3P, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Tháo ra lắp đặt lại Cầu chì tự rơi , điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ 3 pha
13 Tháo ra lắp đặt lại chống sét van 3P, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
H Phần vật liệu
1 Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10sứ
2 Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột 3,6 10sứ
3 Tháo ra lắp đặt lại sứ đứng 22kV trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10sứ
4 Tháo ra lắp đặt lại chuỗi cách điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
5 Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
6 Lắp hòm chống tổn thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Tháo hòm chống tổn thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
8 Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 km
9 Lắp đặt sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 chuỗi
10 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 35mm2 (Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 km
11 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 185mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x50 + 1x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 km
12 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 (Cáp 22kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 km
13 Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2, TH-Cu/PVC-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km
14 Thu hồi dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2, TH-Cu/XLPE-35kV-1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 km
15 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 50mm2 (Cáp 35kV- Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 km
16 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 120mm2 (Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 km
17 Lắp đặt dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 (Cáp hạ thế 0,6kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 km
18 Thu hồi cáp hạ thế TH-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(3x95+1x70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 km
19 Thu hồi cáp hạ thế TH-Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(3x120+1x70mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 km
20 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
30 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
39 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Lắp đặt xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Thu hồi xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
44 Thu hồi xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
45 Thu hồi xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp biển, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
47 Thu hồi biển, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
48 Lắp đặt cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
49 Tháo hạ cột BT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
I Nhân công XDCB
J Phần vật liệu
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 10đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10đầu
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10đầu
K Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,6m
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 10m
L Tiếp địa tủ bổ sung
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10cọc
2 Kéo rải dây tiếp địa (dây có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 10m
M Nhân công theo định mức TT 10
N Phần vật liệu
O Phần trạm biến áp thuê ngoài
P Tiếp địa tủ bổ sung
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
Q Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,6m
1 Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
R MT-2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m,
đất cấp III bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m3
2 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
S THIẾT BỊ
T Máy thi công
1 Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
U Máy thi công (Thu hồi)
1 Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
V VẬT LIỆU
W Trạm biến áp
X Máy thi công
1 Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
Y Máy thi công (Thu hồi)
1 Xe tải cẩu 3 tấn (cẩu 3 tấn, tải 5 tấn) vận chuyển vật liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Z Ca máy thi công theo định mức TT 10
AA MT-2
1 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
3 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m3
AB XÂY DỰNG DÂN DỤNG
AC HẠNG MỤC : TBA TRI CHỈ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,964 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7193 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3699 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,3239 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8662 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 m2
10 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 m3
11 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9835 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8672 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8672 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8672 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 1m2
16 Quét sơn chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 1m2
17 Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,945 1m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 m3
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 1m2
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 100kg
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100kg
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0445 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9899 m2
27 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,0196 1m2
28 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7868 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8701 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6823 1m2
31 Sản xuất cửa bằng khung thép hình bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
32 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,348 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,868 1m2
34 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,284 m2 cấu kiện
35 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
37 Đục tường thành rãnh để cài ống bảo vệ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1588 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m2
48 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3431 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3431 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3431 m3
51 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 1000v
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 1000v
53 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 1000v
54 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 tấn
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 tấn
56 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 tấn
57 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Biển tên buồng trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AD HẠNG MỤC : TBA BƠM GẠO HỒ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4367 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4367 m2
4 Đào xúc phế thải để ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m3
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8986 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8036 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8036 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8036 m3
9 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 1 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8427 m2
12 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8734 1m2
13 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m2
14 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100kg
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4795 100kg
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7948 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9986 1m2
21 Gia công sửa chữa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m2
24 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5852 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5852 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5852 m3
27 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1000v
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1000v
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 1000v
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 tấn
33 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AE HẠNG MỤC : TBA TRUNG THƯỢNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1438 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5977 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,681 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2576 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0068 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,662 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2441 m2
11 Đào đất làm móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3429 m3
12 Đào xúc phế thải để ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,394 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,394 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,394 m3
16 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8577 1 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,133 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6164 m3
19 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 1m2
20 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100kg
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7711 100kg
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6948 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,786 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0538 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,4214 m2
26 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,6643 1m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4382 m3
28 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1317 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7883 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1722 1m2
31 Gia công sửa chữa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m2
34 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2 cấu kiện
35 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3478 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
39 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2003 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2003 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2003 m3
42 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,085 1000v
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,085 1000v
44 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,085 1000v
45 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 tấn
48 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AF HẠNG MỤC : TBA BƠM TRUNG THƯỢNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7257 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3239 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2112 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,936 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,943 m2
9 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1383 m3
10 Đào xúc phế thải để ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9295 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8416 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8416 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8416 m3
14 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3861 1 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 m3
17 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 1m2
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 100kg
19 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100kg
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3146 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5436 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1981 m2
24 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1981 1m2
25 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1m2
26 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 100kg
27 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5275 100kg
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9751 m3
31 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5417 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9046 m3
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9046 1m2
34 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 1m2
36 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2 cấu kiện
37 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,791 m3
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,791 m3
41 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,791 m3
42 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 1000v
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 1000v
44 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 1000v
45 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 tấn
48 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
52 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
53 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0886 m3
54 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1582 m3
55 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9777 m3
56 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6624 m3
57 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1308 m3
58 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2752 m3
59 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3324 m2
60 Đào xúc phế thải để ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0997 m3
61 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3026 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3026 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3026 m3
64 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1308 1 m3
65 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6291 m3
66 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,536 m3
67 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,444 1m2
68 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2546 100kg
69 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 100kg
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9777 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0238 m3
72 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1912 m3
73 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0711 m2
74 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0711 1m2
75 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m2
76 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100kg
77 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4795 100kg
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3033 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0665 m3
82 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3324 1m2
83 Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0901 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1m2
85 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2 cấu kiện
86 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4465 m3
89 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4465 m3
90 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4465 m3
91 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,164 1000v
92 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,164 1000v
93 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,164 1000v
94 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 tấn
95 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 tấn
96 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 tấn
97 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AG HẠNG MỤC : TBA BƠM NỘI CÓI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0036 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8947 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1123 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0927 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 m3
8 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1249 m3
9 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
10 Đào xúc phế thải để ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,656 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4352 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4352 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4352 m3
14 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3436 1 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1145 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,959 m3
17 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 1m2
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2972 100kg
19 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3149 100kg
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4517 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3044 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4417 m2
24 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,4417 1m2
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0102 m3
26 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4207 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2102 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,068 1m2
29 Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 1m2
31 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2 cấu kiện
32 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7861 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7861 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7861 m3
37 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,889 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,889 1000v
39 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,889 1000v
40 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 tấn
43 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AH HẠNG MỤC : TBA BƠM DIỀN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4048 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2383 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6368 m2
9 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5712 m2
10 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4007 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1419 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1419 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1419 m3
14 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 1 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9006 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8443 m3
17 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 1m2
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100kg
19 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 100kg
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3216 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0963 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 m3
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1754 m2
24 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1754 1m2
25 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3559 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3387 m3
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,5912 1m2
28 Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 1m2
30 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m2 cấu kiện
31 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6734 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6734 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6734 m3
36 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 1000v
38 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,838 1000v
39 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
42 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AI HẠNG MỤC : TBA BƠM THƯỜNG XUYÊN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8048 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0164 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3781 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,204 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6222 m3
6 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,773 m3
7 Đào xúc phế thải để ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1219 m3
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4064 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7326 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7326 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7326 m3
12 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6222 1 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7502 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9316 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 1m2
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3547 100kg
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5639 100kg
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3781 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8212 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5537 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2005 m2
22 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2005 1m2
23 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m2
24 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100kg
25 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4795 100kg
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6041 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0813 m3
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4064 1m2
31 Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m2
33 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2 cấu kiện
34 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6223 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6223 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6223 m3
39 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,259 1000v
40 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,259 1000v
41 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,259 1000v
42 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 tấn
44 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 tấn
45 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AJ HẠNG MỤC : TBA BƠM CỔ TRAI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9484 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5601 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6701 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8271 m2
6 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5306 m2
7 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1633 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0462 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0462 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0462 m3
11 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6993 1 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5954 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 m3
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 1m2
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1445 100kg
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6333 100kg
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5601 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5983 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9943 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7483 m2
21 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7483 1m2
22 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m2
23 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100kg
24 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4795 100kg
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3453 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1796 m3
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5306 1m2
30 Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1m2
32 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2 cấu kiện
33 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7868 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7868 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7868 m3
38 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 1000v
39 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 1000v
40 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 1000v
41 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 tấn
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 tấn
43 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 tấn
44 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AK HẠNG MỤC : TBA BƠM ĐẠI NAM
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2591 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7456 m3
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7462 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8781 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8813 m3
6 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6744 m2
7 Đào đất làm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9172 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3777 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3777 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3777 m3
11 Bê tông lót móng, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9396 1 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1437 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m3
14 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 1m2
15 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 100kg
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8484 100kg
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7656 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5044 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9581 m2
21 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9581 1m2
22 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7512 m3
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6744 1m2
25 Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 1m2
27 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 m2 cấu kiện
28 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0662 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0662 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0662 m3
33 Bốc xếp gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 1000v
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 1000v
35 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 1000v
36 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
38 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
39 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AL HẠNG MỤC : TBA BƠM MỸ LÂM
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7879 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4805 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7184 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0884 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0884 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0884 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7879 m2
10 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2685 1m2
11 Rải nilon lót nền đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4572 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8578 m3
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7184 1m2
14 Sản xuất cửa bằng khung thép hình, nan sắt đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m2
16 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2 cấu kiện
17 Khóa cửa Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3633 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3633 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3633 m3
22 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
24 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 tấn
25 Biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Biển báo máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.097772028E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.195E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng đường dây có cấp điện đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->