Gói thầu: Gói thầu PTV01-SCL2021: Cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống DCS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV01-SCL2021: Cung cấp dịch vụ sửa chữa hệ thống DCS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131878 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 16:41:00 đến ngày 2021-03-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,270,755 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa hệ thống CCTV, Thông tin liên lạc | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 2 | Sửa chữa hệ thống diều khiển trung tâm Nhiên liệu | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 3 | Sửa chữa trạm remote IO (Tháp TT1-TT6) | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 4 | Sửa chữa hệ thống điều khiển khu vực kho than | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 5 | Sửa chữa hệ thống điều khiển Máy phá đống 1 | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 6 | Sửa chữa hệ thống điều khiển Máy đánh đống 1 | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 7 | Sửa chữa hệ thống điều khiển Máy đánh đống 2 | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 8 | Sửa chữa hệ thống điều khiển Cẩu trục bốc than 1 | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 9 | Sửa chữa hệ thống điều khiển Cẩu trục bốc than 2 | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 10 | Sửa chữa hệ thống điều khiển Cẩu trục bốc than 3 | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 11 | Sửa chữa hệ thống điều khiển trạm 220KV | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 12 | Sửa chữa hệ thống điều khiển Lò hơi phụ | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 13 | Sửa chữa hệ thống điều khiển châm clo | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 14 | Sửa chữa hệ thống giám sát khí thải liên tục | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 15 | Sửa chữa hệ thống quan trắc tự động AMS | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 16 | Sửa chữa thiết bị phòng CCR | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 17 | Sửa chữa thiết bị phòng phần mềm | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 18 | Sửa chữa Thiết bị phòng FCS | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 19 | Sửa chữa Hệ thống điều khiển Debris filter | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 20 | Hệ thống điều khiển PLC Cleaner tube | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 21 | Sửa chữa Hệ thống điều khiển Khu vực lọc bụi tĩnh điện | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 22 | Sửa chữa Thiết bị phòng điều khiển trung tâm FGD | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 23 | Sửa chữa Hệ thống điều khiển thổi bụi lò hơi | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 24 | Sửa chữa Hệ thống điều khiển Bộ sấy không khí | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 25 | Sửa chữa Hệ thống giám sát độ rung quạt PA, FD | Tại Phần II chương V của E-HSYC | hệ thống | 1 | |
| 26 | Cung cấp chuyên gia thực hiện sửa chữa | Tại Phần II Chương V của E-HSYC | người | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.6E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.600.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 400.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp 01 hợp đồng thực hiện sửa chữa hoặc bảo dưỡng hệ thống DCS cho Nhà máy Nhiệt điện;
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thay thế hệ thống DCS của NMNĐ.
- Quy mô của hợp đồng: Hợp đồng có giá trị ≥ 920 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi