Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210203633-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210100990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm của tỉnh theo Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:11:00 đến ngày 2021-03-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,475,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 168,9023 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 168,9023 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (95%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0292 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5092 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,9078 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3096 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1272 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,1865 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,624 m3
8 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2736 100m2
9 Bê tông cổ cột ,M200, đá 1x2, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,736 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0412 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9166 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 22,425 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,6175 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3868 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,2672 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,191 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0842 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0287 tấn
19 Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,1952 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,86 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,86 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,2762 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3611 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tôn nền) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3977 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6491 100m3
26 Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5172 100m2
27 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,0059 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0778 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6772 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8053 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,6181 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,164 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0155 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2885 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,7806 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17,206 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4629 tấn
38 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1348 100m2
39 Bê tông giằng thu hồi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4828 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, thu hồi đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1047 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1038 100m2
42 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6058 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0161 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0664 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 44,2956 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,0224 m3
47 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 43,328 m2
48 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 174,1074 m2
49 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (phần không sơn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 94,316 m2
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 63,459 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 80,53 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 178,06 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 63,459 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 476,0254 m2
55 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0372 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0372 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 91,6864 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ bằng tôn giả ngói màu đỏ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2056 100m2
59 Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 27,95 m
60 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 882,24 cái
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 100,8926 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, gạch 300x300 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,5799 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch 120x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,9856 m2
64 Ốp tường khu WC, gạch 300x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 102,004 m2
65 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,12 m2
66 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,38 m2
67 SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt, mở hất kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,8 m2
68 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, mở hất kính an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,72 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2733 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,68 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,9456 1m2
72 Vách ngăn Compact khu WC Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,32 m2
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6133 m3
74 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7333 m3
75 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7024 m3
76 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,259 m2
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,45 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3566 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,8223 m3
80 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,615 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,615 m2
82 Lắp đặt đèn lốp bóng compac Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 bộ
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 bộ
84 Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
85 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24 cái
88 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
92 Tủ điện kích thước 500x350x200mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
93 Tủ điện nắp mê ca Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
94 CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 m
95 Hộp nối dây điện Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 40 hộp
96 Lắp đặt dây đơn 1x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 25 m
97 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 200 m
98 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 300 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 200 m
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 50 m
101 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
102 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cọc
103 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
104 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
105 Hộp kiểm tra Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
106 Thép dẹt 40x4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 m
107 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,8 m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,108 100m3
109 Lắp đặt ống PPR D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,15 100m
110 Lắp đặt ống PPR D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3 100m
111 Lắp đặt ống PPR D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2 100m
112 Lắp đặt măng sông D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
113 Lắp đặt măng sông D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
114 Lắp đặt măng sông D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
115 Lắp đặt đầu nối ren trong D20-1/2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 cái
116 Lắp đặt côn thu D32/25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt côn thu D25/20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
118 Lắp đặt ba chạc 32-25-32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
119 Lắp đặt ba chạc D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
120 Lắp đặt ba chạc D25-20-25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
121 Lắp đặt ba chạc D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
122 Lắp đặt ba chạc D20 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
123 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
124 Lắp đặt cút nhựa D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa D20 ren trong Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
126 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
128 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,15 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,12 100m
133 Lắp đặt măng sông D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
134 Lắp đặt măng sông D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
135 Lắp đặt măng sông D48 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
136 Chếch D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
137 Chếch D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
138 Chếch D48 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
139 Lắp đặt cút nhựa D110 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
140 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 cái
141 Lắp đặt cút nhựa D75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13 cái
142 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 24 cái
143 Ba chạc 45 D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
144 Ba chạc D75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
145 Ba chạc 90 D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
146 Côn thu D110/90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
147 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
149 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
151 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
152 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
153 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
154 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bể
155 Lắp đặt máy bơm nước 550W Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
156 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0576 100m3
157 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3029 m3
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,374 m3
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5173 m3
160 Ván khuôn bê tông đáy bể Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0166 100m2
161 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0401 tấn
162 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4562 m3
163 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,02 m2
164 Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,4765 m2
165 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3 m3
166 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,016 100m2
167 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0117 tấn
168 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1CK
169 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0202 100m3
170 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
171 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bình
172 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bình
173 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
174 Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 ca
C NHÀ KHO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9006 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,3062 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7405 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,6932 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,114 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,845 m3
7 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,4604 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 18,0414 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,096 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,7 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0217 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2266 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3211 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5053 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2304 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0572 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3332 tấn
18 Ván khuôn cổ cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1627 100m2
19 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,7624 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,316 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1913 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4407 100m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3997 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,5049 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4611 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0584 tấn
27 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4818 m3
28 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,076 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0115 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1184 tấn
31 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,7499 m3
32 Ván khuôn giằng tương, giằng tường thu hồi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1591 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0646 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3426 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4277 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4277 tấn
37 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4344 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4344 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 57,034 1m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 33,9757 m3
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 174,4 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 146,04 m2
43 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,14 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 174,4 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 146,04 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,2863 100m2
47 Tôn úp nóc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10,22 md
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0612 tấn
49 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0612 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,8988 1m2
51 Nilong tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 95,6484 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12,9495 m3
53 Gia công lắp dựng cửa xếp D1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 21 m2
54 Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 m2
55 Tủ điện 300x400x300mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 bộ
57 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt dây đơn 1x6mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 40 m
63 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 50 m
64 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 70 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 80 m
66 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
67 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cọc
68 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30 m
69 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 m
70 Thép dẹt D40x4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,4 m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,054 100m3
73 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
74 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bình
75 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bình
76 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
77 Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 ca
D NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (95%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4181 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV (5%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1016 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0992 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,168 100m2
5 Ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0646 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,0628 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,6606 m3
8 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1152 100m2
9 Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9216 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0171 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3618 tấn
12 Ván khuôn gỗ dầm móng cốt +0,00m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1203 100m2
13 Bê tông dầm móng cốt +0,00 m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,1983 m3
14 Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5336 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0772 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4394 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,4924 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1467 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0977 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1957 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,8872 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,678 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,678 m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0597 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3656 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4013 100m2
27 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,2071 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3347 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,575 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0667 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5643 tấn
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7619 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 7,6458 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6818 tấn
35 Ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0578 100m2
36 Bê tông giằng tường Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6354 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0549 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1455 100m2
39 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9703 m3
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0304 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0687 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 22,3858 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,1228 m3
44 Xây trụ cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4304 m3
45 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 135,0437 m2
46 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 83,62 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (phần không sơn) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 62,2946 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20,592 m2
49 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,316 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 30,123 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 76,19 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 54,08 m
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 155,6357 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 189,933 m2
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3488 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3488 m2
57 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2895 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2895 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 29,504 1m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,6848 100m2
61 Tôn úp nóc, úp sườn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,78 md
62 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 273,92 cái
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 53,2086 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 120x600mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,324 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 11,92 m2
66 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7571 m2
67 Cửa đi 2 cánh, mở quay sắt hộp pano tôn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9,72 m2
68 Cửa sổ 2 cánh mở quay sắt hộp pano tôn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,48 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0989 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,48 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6006 1m2
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,63 m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,315 m3
74 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,7695 m3
75 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,1 m2
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 bộ
77 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
78 Lắp đặt Quạt trần và điều tốc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
79 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
80 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
81 Tủ nhựa chứa Aptomat từ 6 modun mica trong suốt Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 tủ
82 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cái
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 m
87 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 100 m
88 Cu/XLPE/PVC 2x8mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 60 m
91 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 140 m
92 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
93 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 cọc
94 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19 m
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 17 m
96 Thép dẹt D40x4mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 m
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,12 m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0612 100m3
99 Hộp đo điện trở Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,125 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,22 100m
102 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
104 Cút nhựa PPR D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
105 Cút nhựa PPR D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
106 Côn nhựa PPR D32x25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
107 Rắc co D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
108 Rắc co D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
109 Ren trong D25 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0 cái
110 Van khóa D32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
111 Van khóa D25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
112 Cung cấp, lắp dựng bộ điều khiển bơm sinh hoạt và van phao két tự động Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
113 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,16 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,07 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,03 100m
117 Tê nhựa 45 độ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
118 Tê nhựa 45 độ D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
119 Cút nhựa 45 độ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
120 Cút nhựa 45 độ D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
121 Cút nhựa 90 độ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
122 Cút nhựa 90 độ D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
123 Cút nhựa 90 độ D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
124 Côn nhựa D90x60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt côn nhựa D60x32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt nút bịt D60 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
127 Lắp đặt nút bịt D32 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,08 100m
129 Lắp đặt COLIÊ D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 cái
130 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
131 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
132 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bể
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bộ
134 Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 0,55KW Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
135 Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 hộp
136 Bình khí chữa cháy MT3-CO2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 bình
137 Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bình
138 Bảng nội quy + tiêu lệnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
139 Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 ca
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,96 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0848 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,32 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,056 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,162 tấn
7 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,162 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1958 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1958 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 14,4 1m2
11 Bulong M18x500 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 16 cái
12 Bulong M10x90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 20 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,18 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,18 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15,716 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4921 100m2
17 Máng tôn hứng nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 md
18 Ke chống bão (4 cái/m2) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 196,84 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1341 100m
20 Nilong tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 45 m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,75 m3
F CỔNG CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0543 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3024 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0104 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,336 m3
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,044 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0229 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0527 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,3162 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9293 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0191 100m3
11 Ván khuôn cột Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0616 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3388 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,7104 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3512 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 19,3512 m2
16 Cổng sắt tường rào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,216 m2
17 Sản xuất, lắp dựng biển tên công trình (toàn bộ) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
18 Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 ca
G BỂ CHỨA NƯỚC +SÂN RỬA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,25 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,75 m3
3 Ván khuôn gỗ - Móng, rãnh thu nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1901 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1975 m3
5 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van và nắp bể Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,0735 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 32 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
8 BTTM200 đá 1x2 - Sân 3 phía của bể Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,617 m3
9 BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thu nước Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,416 m3
10 BTTM200 đá 1x2 - Đáy hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0735 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0042 100m2
12 BTTM200 đá 1x2 - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1697 m3
13 Ván khuôn gỗ - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0223 100m2
14 Ván khuôn gỗ - Tấm ĐS Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,091 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1432 100m2
16 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 6,0513 m3
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 31,5 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 46,968 m2
19 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,5 m2
20 Vữa XM M200 chẹm góc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0825 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2965 tấn
22 Thép tròn giằng bể D Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,028 tấn
23 Thép tròn giằng bể D Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,085 tấn
24 Thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1095 tấn
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,5 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,015 100m3
27 Lắp đặt van cắt nguồn, đường kính van D=50 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,02 100 m
29 Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính cút D= 50 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt cút HDPE chữ T fi 50->fi 40, đường kính cút D= 40 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
31 Ống xả cặn PVC D48mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,01 100m
32 Lắp đặt van xả cặn d=48mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt ống nối vòi nước, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,04 100m
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 10 bộ
35 Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt van khóa, đường kính van D=50 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
37 Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 ca
H ĐƯỜNG NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, PN10 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,337 100 m
2 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt rọ chắn rác Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 41,085 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,6977 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,1084 100m3
7 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,144 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0082 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,012 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 1 cấu kiện
11 BTTM200 đá 1x2 - Đáy hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,38 m3
12 BTTM200 đá 1x2 - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,62 m3
13 Ván khuôn gỗ - Móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0306 100m2
14 Ván khuôn gỗ - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1624 100m2
15 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,18 m2
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,02 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0167 100m3
18 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van D=40 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D=40mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,05 100m
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 40mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
21 BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0438 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0024 100m2
23 Thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0397 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 1CK
25 BTTM200 đá 1x2 - Đáy hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,12 m3
26 BTTM200 đá 1x2 - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,33 m3
27 Ván khuôn gỗ - Móng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0054 100m2
28 Ván khuôn gỗ - Thành hố van Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0457 100m2
29 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,81 m2
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,49 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0016 100m3
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D=40 mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 40mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt rắc co, ĐK 40mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 cái
I RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,5 m3
2 Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,25 m3
3 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,05 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0968 tấn
5 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3762 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,15 100m2
7 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,31 m3
8 Cốt thép tấm đan, D Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1948 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0711 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 15 1CK
11 Xây rãnh đá hộc Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,46 m3
12 Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3564 100m3
13 Đào sửa móng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,7107 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2488 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4,4175 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2074 m3
17 Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1425 100m2
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0058 100m2
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,151 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,5909 m3
21 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 98,743 m2
22 Bê tông mũ mố hố ga M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1224 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0147 100m2
24 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,087 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1773 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3301 tấn
27 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 72 1CK
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,1312 100m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2624 100m3
30 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 318 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 38,16 m3
32 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,21 m3
33 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8,5288 m3
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 34,4904 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 34,4904 m2
36 Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 ca
J GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,4709 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,0045 m3
3 Đá hộc xây thân, mác M100 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 115,45 m3
4 Đá hộc xây móng, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 201,14 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,488 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,1902 100m
K ĐIỆN SINH HOẠT
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,672 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0896 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2144 100m2
5 Tôn quây hố móng luân chuyển 4 lần Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1,727 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0871 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,9677 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0323 100m3
9 Cột bê tông ly tâm LT-8,5C Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cột
10 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 1 cột
11 Xà néo lệch cáp vặn xoắn ngang tuyến Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
12 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 bộ
13 Kẹp hãm 4x(70-95) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 9 cái
14 Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 108 m
15 Tiếp hạ thế cột tròn RC2 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
16 Bịt đầu cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 12 cái
17 Đai thép + Khóa đai Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3 bộ
18 Đầu cốt đồng nhôm AM 120 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
19 Ghíp nhôm 3BL(25-150) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 8 cái
20 Thẻ tên lộ cáp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5 cái
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 (5%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2,567 m3
2 Đào rãnh bằng máy đào, đất C3 (95%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4877 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công, đất C3 (5%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,3875 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,0736 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,2958 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 5,6196 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 13,99 m3
8 Bê tông nền đường M250 dày 20cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 62,73 m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 3,1367 100m2
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 0,4182 100m2
M CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn tiếp khách (bàn Sofa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 Cái
2 Ghế tiếp khách (ghế Sofa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 2 Cái
3 Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 Cái
4 Ghế đơn làm việc (ghế lưới cao cấp, khung nhựa bọc vải lưới) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 Cái
5 Tủ sắt đựng tài liệu 06 ngăn (Hóa phát hoặc tương đương) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 Cái
6 Tủ đựng quần áo (bằng gỗ công nghiệp) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
7 Bàn ghế ăn công nghiệp (khung thép sơn tĩnh điện, mặt Luminate, đệm ghế nhựa) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 bộ
8 Giường cá nhân (bằng gỗ) Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 4 cái
N CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị≥ 2.430.000.000VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->