Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210203633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm lắp đặt thiết bị và bảo hiểm trong thời gian xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210100990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng năm của tỉnh theo Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:11:00 đến ngày 2021-03-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,475,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 168,9023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 168,9023 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5092 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,9078 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,1865 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,624 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2736 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột ,M200, đá 1x2, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,736 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9166 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,425 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,6175 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3868 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,2672 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0842 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0287 | tấn |
| 19 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1952 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,86 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,86 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,2762 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất hố móng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3611 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tôn nền) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3977 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6491 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5172 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0059 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0778 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6772 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8053 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,6181 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,164 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2885 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7806 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17,206 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4629 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1348 | 100m2 |
| 39 | Bê tông giằng thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4828 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông giằng, thu hồi đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1047 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1038 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6058 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0664 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 44,2956 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0224 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 43,328 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 174,1074 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (phần không sơn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 94,316 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 63,459 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80,53 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 178,06 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 63,459 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 476,0254 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0372 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0372 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 91,6864 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ bằng tôn giả ngói màu đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2056 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27,95 | m |
| 60 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 882,24 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100,8926 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, gạch 300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,5799 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch 120x600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,9856 | m2 |
| 64 | Ốp tường khu WC, gạch 300x600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 102,004 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,12 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,38 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt, mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,72 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2733 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,68 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,9456 | 1m2 |
| 72 | Vách ngăn Compact khu WC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,32 | m2 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6133 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7333 | m3 |
| 75 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7024 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,259 | m2 |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,45 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3566 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,8223 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,615 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,615 | m2 |
| 82 | Lắp đặt đèn lốp bóng compac | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần + hộp số+ chiết áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Tủ điện kích thước 500x350x200mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Tủ điện nắp mê ca | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 94 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 95 | Hộp nối dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 300 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 105 | Hộp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 106 | Thép dẹt 40x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | m |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,8 | m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt măng sông D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20-1/2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt ba chạc 32-25-32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ba chạc D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt ba chạc D25-20-25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ba chạc D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt ba chạc D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa D20 ren trong | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt măng sông D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông D48 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Chếch D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Chếch D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Chếch D48 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | cái |
| 143 | Ba chạc 45 D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Ba chạc D75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Ba chạc 90 D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Côn thu D110/90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 157 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3029 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,374 | m3 |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5173 | m3 |
| 160 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4562 | m3 |
| 163 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,02 | m2 |
| 164 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4765 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 166 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 167 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0117 | tấn |
| 168 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1CK |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 170 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 171 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 172 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bình |
| 173 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | ca |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,3062 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7405 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,6932 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,845 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4604 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18,0414 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,7 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2266 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3211 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0572 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3332 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1627 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7624 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,316 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1913 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3997 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,5049 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4611 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4818 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0115 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1184 | tấn |
| 31 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,7499 | m3 |
| 32 | Ván khuôn giằng tương, giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1591 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0646 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3426 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4277 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4277 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4344 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4344 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,034 | 1m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,9757 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 174,4 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 146,04 | m2 |
| 43 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,14 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 174,4 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 146,04 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2863 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,22 | md |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,8988 | 1m2 |
| 51 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 95,6484 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,9495 | m3 |
| 53 | Gia công lắp dựng cửa xếp D1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | m2 |
| 55 | Tủ điện 300x400x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m |
| 70 | Thép dẹt D40x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,4 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 73 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 75 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bình |
| 76 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | ca |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1016 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0646 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0628 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,6606 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9216 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0171 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3618 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm móng cốt +0,00m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1203 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm móng cốt +0,00 m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1983 | m3 |
| 14 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5336 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0772 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4394 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,4924 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1467 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0977 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1957 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,8872 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,678 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,678 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0597 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3656 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4013 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,2071 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3347 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,575 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5643 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7619 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,6458 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6818 | tấn |
| 35 | Ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0578 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6354 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0549 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1455 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9703 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0687 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,3858 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,1228 | m3 |
| 44 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4304 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 135,0437 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,62 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 (phần không sơn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62,2946 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,592 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,316 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,123 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 76,19 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,08 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 155,6357 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 189,933 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,3488 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,3488 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2895 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2895 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,504 | 1m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6848 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,78 | md |
| 62 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 273,92 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53,2086 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột 120x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,324 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,92 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7571 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh, mở quay sắt hộp pano tôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,72 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay sắt hộp pano tôn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,48 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0989 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,48 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6006 | 1m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,63 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,315 | m3 |
| 74 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7695 | m3 |
| 75 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,1 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Quạt trần và điều tốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Tủ nhựa chứa Aptomat từ 6 modun mica trong suốt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 100 | m |
| 88 | Cu/XLPE/PVC 2x8mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 140 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19 | m |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | m |
| 96 | Thép dẹt D40x4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | m |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,12 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 99 | Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,125 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,22 | 100m |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Rắc co D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Rắc co D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Ren trong D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0 | cái |
| 110 | Van khóa D32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Van khóa D25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng bộ điều khiển bơm sinh hoạt và van phao két tự động | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 117 | Tê nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 118 | Tê nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Cút nhựa 45 độ D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cút nhựa 45 độ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 122 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa 90 độ D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Côn nhựa D90x60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa D60x32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt nút bịt D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt nút bịt D32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt COLIÊ D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng máy bơm nước công suất 0,55KW | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 136 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bình |
| 137 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bình |
| 138 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | ca |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,056 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,162 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,162 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1958 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1958 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,4 | 1m2 |
| 11 | Bulong M18x500 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Bulong M10x90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,18 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,716 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4921 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn hứng nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | md |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 196,84 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1341 | 100m |
| 20 | Nilong tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 45 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,75 | m3 |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0527 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3162 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9293 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0191 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,7104 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,3512 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,3512 | m2 |
| 16 | Cổng sắt tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,216 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng biển tên công trình (toàn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| G | BỂ CHỨA NƯỚC +SÂN RỬA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ - Móng, rãnh thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1975 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van và nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0735 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | BTTM200 đá 1x2 - Sân 3 phía của bể | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,617 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,416 | m3 |
| 10 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0042 | 100m2 |
| 12 | BTTM200 đá 1x2 - Thành hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ - Thành hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0223 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Tấm ĐS | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1432 | 100m2 |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,0513 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,5 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 46,968 | m2 |
| 19 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5 | m2 |
| 20 | Vữa XM M200 chẹm góc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0825 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2965 | tấn |
| 22 | Thép tròn giằng bể D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,028 | tấn |
| 23 | Thép tròn giằng bể D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,085 | tấn |
| 24 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1095 | tấn |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt van cắt nguồn, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE 90 độ, đường kính cút D= 50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút HDPE chữ T fi 50->fi 40, đường kính cút D= 40 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Ống xả cặn PVC D48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van xả cặn d=48mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nối vòi nước, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D=50 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| H | ĐƯỜNG NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,337 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 41,085 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6977 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,1084 | 100m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,144 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0082 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 11 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,38 | m3 |
| 12 | BTTM200 đá 1x2 - Thành hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ - Móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Thành hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1624 | 100m2 |
| 15 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,18 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,02 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0167 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van D=40 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D=40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | BTCTM250 đá 1x2 - Nắp hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0438 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 23 | Thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0397 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | 1CK |
| 25 | BTTM200 đá 1x2 - Đáy hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,12 | m3 |
| 26 | BTTM200 đá 1x2 - Thành hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,33 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ - Móng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0054 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ - Thành hố van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0457 | 100m2 |
| 29 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,81 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,49 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D=40 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co, ĐK 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,25 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,05 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0968 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3762 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,31 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1948 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0711 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | 1CK |
| 11 | Xây rãnh đá hộc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,46 | m3 |
| 12 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3564 | 100m3 |
| 13 | Đào sửa móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,7107 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2488 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,4175 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2074 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1425 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,151 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5909 | m3 |
| 21 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 98,743 | m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1224 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,087 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1773 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3301 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72 | 1CK |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,1312 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2624 | 100m3 |
| 30 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 318 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,16 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,21 | m3 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,5288 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,4904 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,4904 | m2 |
| 36 | Ô tô 10 tấn vận chuyển gạch xây đến công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | ca |
| J | GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,4709 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,0045 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây thân, mác M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 115,45 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây móng, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 201,14 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,488 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,1902 | 100m |
| K | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,672 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 5 | Tôn quây hố móng luân chuyển 4 lần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,727 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0871 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9677 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0323 | 100m3 |
| 9 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5C | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | 1 cột |
| 11 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn ngang tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn -1: CDVX-1T-1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Kẹp hãm 4x(70-95) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 108 | m |
| 15 | Tiếp hạ thế cột tròn RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Đai thép + Khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Thẻ tên lộ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | cái |
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,567 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào, đất C3 (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4877 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công, đất C3 (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3875 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0736 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2958 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,6196 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,99 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đường M250 dày 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 62,73 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,1367 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4182 | 100m2 |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn tiếp khách (bàn Sofa) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Ghế tiếp khách (ghế Sofa) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Ghế đơn làm việc (ghế lưới cao cấp, khung nhựa bọc vải lưới) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Tủ sắt đựng tài liệu 06 ngăn (Hóa phát hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Tủ đựng quần áo (bằng gỗ công nghiệp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Bàn ghế ăn công nghiệp (khung thép sơn tĩnh điện, mặt Luminate, đệm ghế nhựa) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Giường cá nhân (bằng gỗ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| N | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị≥ 2.430.000.000VND. Ghi chú: + Cấp công trình theo Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi