Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Lao Chải (phân hiệu Xéo Dì Hồ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403858-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học Lao Chải (phân hiệu Xéo Dì Hồ)
Số hiệu KHLCNT 20210403770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 10:54:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,522,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
B ĐÀO BỎ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
2 Xúc phế thải bê tông lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
C HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
D ĐÀO ĐẮP MÓNG KÈ
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,04 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6083 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6337 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4816 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4816 100m3
E KÈ CHÂN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8637 100m2
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5363 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8309 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5982 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0695 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8467 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,42 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,53 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3789 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
11 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,58 m3
F KÈ ỐP MÁI
1 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9623 100m2
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4841 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9228 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5781 tấn
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,62 m3
6 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,84 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1988 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 666 m
9 Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98 m3
G ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
7 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
H CỐNG LỐI RẼ
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,221 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0316 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1571 tấn
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
14 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
16 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,93 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m3
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,84 m
J HÀNG RÀO GẠCH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,96 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0744 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,63 m3
6 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,4 m2
K Phí môi trường
1 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->