Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTHA, TBA Thành phố Tây Ninh năm 2020 và XDM ĐDTA, lắp đặt thiết bị đóng cắt để nâng cao độ tin cậy trên khu vực TPTN

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313338-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTHA, TBA Thành phố Tây Ninh năm 2020 và XDM ĐDTA, lắp đặt thiết bị đóng cắt để nâng cao độ tin cậy trên khu vực TPTN
Số hiệu KHLCNT 20210310715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:06:00 đến ngày 2021-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,847,634,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM NR trung áp đấu nối trụ 80/26/20B, 80/26/24B, 80/26/28B tuyến 481TN và lắp đặt thiết bị đóng cắt để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện trên khu vực Thành phố Tây Ninh.
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
C HẠNG MỤC 2: XDM NR trung áp đấu nối trụ 80/26/20B, 80/26/24B, 80/26/28B tuyến 481TN và lắp đặt thiết bị đóng cắt để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện trên khu vực Thành phố Tây Ninh.
D Phần trụ và móng trụ
E Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (26 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cột
F Trụ BTLT 14m - F850 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (14 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 850 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (02 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
H Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (02 móng)
1 Bê tông M200 - R28, độ sụt 10+2 (Bê tông trộn sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m3
I Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (09 móng)
1 Bê tông M200 - R28, độ sụt 10+2 (Bê tông trộn sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,586 m3
J Móng đà cản M14-a (18 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m3
K Móng đà cản M14-2a (02 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
L Neo và móng neo
M Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (01 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
N Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (01 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O Phần tiếp địa
P Tiếp địa DS khoan sâu 10m (01 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
8 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 mét
10 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
11 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
Q Tiếp địa DS khoan sâu 30m (03 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lọ
5 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
6 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
R Phần xà - toppin
S Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (05 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
T Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (16 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
U Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (trụ đơn) (20 bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
V Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (trụ ghép) (02 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) (XIG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
W Bộ đà 2m - 3 ốp lệch toàn phần (trụ đơn) (02 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
X Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (trụ đơn) (03 bộ)
1 Đà tháp trụ U120x52x4,8x2500mm (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
Y Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (trụ ghép) (02 bộ)
1 Đà tháp trụ U120x52x4,8x2500mm (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Z Bộ néo trung hoà trên trụ ghép (13 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
AA Bộ néo trung hoà trên trụ đơn (06 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (24 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
AC Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 (03 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AD Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 70 (84 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
AE Cách điện đứng 24kV loại sứ (109 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 sứ
AF Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.754 mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 kg
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 mét
4 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
5 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 mét
6 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Sợi
7 Giáp buộc đầu sứ đôi composite 70-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Sợi
8 Giáp níu dây bọc 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
9 Cosse ép đồng 150 mm2 (2 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 929 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
12 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cuộn
17 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
22 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Dây chì (Fuse Link) 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
24 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
25 Chữ decal số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Tháo dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Km
27 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2265 Km
28 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV =10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6795 Km
29 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 mét
30 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 mét
31 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đầu
32 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
33 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Tháo xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
35 Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AG Vật tư lắp REC + máy biến áp cấp nguồn (thay thế) (01 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
3 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-95/70-95 (Split-bolt 3/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Dây chì (Fuse Link) 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
10 Ống nhựa tròn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
11 Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Giá đỡ MBA cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Mét
17 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
18 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
19 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 mét
20 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
21 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AH Giếng tiếp địa (01 giếng sâu 40m) (01 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
AI Vật tư lắp LBS mới (01 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 kg
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
3 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mét
12 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Dây chì (Fuse Link) 3A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
14 Ống nhựa tròn ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
15 Co nhựa góc 90 độ ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Giá đỡ MBA cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
23 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cuộn
24 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 mét
25 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
26 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AJ Vật tư lắp DS mới (01 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 mét
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
AK Vật tư lắp LTD mới: (03 bộ)
1 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Khánh néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AL THIẾT BỊ (01 bộ)
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Recloser 24kV 630A (Bao gồm tủ ĐK và MBA cấp nguồn) T.133/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 LBS 24kV 630A (Bao gồm tủ ĐK và MBA cấp nguồn) T.80/26/1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 DS 3 pha 24KV 630A OD ( lắp trụ đơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 LTD 24KV 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
13 Tháo gỡ máy cắt LBS, Recloser dùng khí, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
14 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất, điện áp ≤ 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AM Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm máy cắt trung thế 3 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc, thao tác đóng cắt cơ khí) loại máy cắt khí SF6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
2 Thí nghiệm DCL 3 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc) thao tác bằng cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Thí nghiệm DCL 1 pha (Đo điện trở cách điện, đo điện trở tiếp xúc) thao tác bằng cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo liền mạch tiếp đất đến tất cả mối nối, đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AN Công trình: XDM và nâng cấp các NR trung áp đấu nối trụ 15/4B, 15/15 tuyến 478TN; trụ 25/21B/11, trụ 63/22B/8, 63/29B tuyến 477TN; trụ 6B tuyến 476TN; trụ 73/10 tuyến 472TN; trụ 14, 24 tuyến 481TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc
Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
AO HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
AP HẠNG MỤC 2: Công trình: XDM và nâng cấp các NR trung áp đấu nối trụ 15/4B, 15/15 tuyến 478TN; trụ 25/21B/11, trụ 63/22B/8, 63/29B tuyến 477TN; trụ 6B tuyến 476TN; trụ 73/10 tuyến 472TN; trụ 14, 24 tuyến 481TN, cấy trạm biến áp và lưới hạ áp thuộc Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
AQ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AR PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
AS Phần trụ và móng trụ
AT Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (67 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cột
AU Trụ BTLT 14m - F850 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (26 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 850 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cột
AV Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (105 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cột
AW Trụ BLR 10,5m thu hồi (29 trụ)
1 Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
AX Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (21 móng)
1 Bê-tông Mac 200 trộn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,62 m3
AY Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (20 móng)
1 Bê-tông Mac 200 trộn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,08 m3
AZ Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 12m (1 móng)
1 Bê-tông Mac 200 trộn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
BA Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 14m (1 móng)
1 Bê-tông Mac 200 trộn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
BB Móng bêtông cho trụ BTLT trung áp gia cố (3 móng)
1 Bê-tông Mac 200 trộn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 kg
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
BC Móng đà cản M14-a (46 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m3
BD Móng đà cản M14-2a (6 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
BE Móng đà cản M12-2a (3 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
BF Móng đà cản M12a (60 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m3
BG Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (1 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
4 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
7 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
BH Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (1 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
BI Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (4 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông VRS 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
BJ Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (9 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
BK Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (15 bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
BL Bộ đà 0,8m - 1 ốp (133 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 798 cái
5 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 Bộ
BM Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (3 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bu lông VRS 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
BN Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (24 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 cái
5 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
BO Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (4 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
BP Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 bộ)
1 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
BQ Bộ toppin thẳng 800mm (72 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
4 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Bộ
BR Bộ toppin góc 800mm trụ ghép (2 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
BS Bộ néo trung hoà (25 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
BT Bộ néo trung hoà (kẹp dừng) (33 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
4 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
BU Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (107 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 bộ
BV Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (66 bộ)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Bộ
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
BW Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL250) (22 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Bộ
2 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
4 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
BX Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL500) (58 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 Bộ
2 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
5 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
BY Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL600) (2 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bu lông mắt 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
BZ Cách điện đứng 24kV loại sứ (280 bộ)
1 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
2 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 bộ
3 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 sứ
CA Giá T lắp đặt LA, LBFCO bảo vệ (6 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 CÁI
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
CB Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 1 Pha (6 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 kg
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
7 Kéo rãi dây tiếp địa 228 mét
CC Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 3 Pha (6 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 kg
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
7 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 mét
CD Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.841 mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032 kg
3 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mét
4 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 Sợi
5 Giáp buộc đầu sứ đôi composite - Cách điện Polymer (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
6 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (185) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
7 Giáp buộc đầu sứ đôi composite - Cách điện Polymer (240) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
11 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
14 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cuộn
15 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
17 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
18 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 cái
20 Biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
21 Chữ decal số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
22 Dây chì (Fuse Link) 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sợi
23 Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Tháo dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5748 Km
25 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1866 Km
26 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6081 Km
27 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 mét
28 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
CE THIẾT BỊ
1 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer (NR 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer (NR 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
CF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
CG PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
CH Phần trụ và móng trụ
CI Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (143 trụ)
1 Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cột
CJ Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (14 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
CK Móng đà cản 1,2m trụ 8,4m- M'8a (8 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
CL Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (1 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông mạ kẽm ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
CM Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ đơn (12 móng)
1 Bê-tông Mac 200 trộn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
CN Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ ghép (25 móng)
1 Bê-tông Mac 200 trộn sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
2 Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 tấm
3 Đinh 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,525 m3
5 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
CO Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (73 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
CP Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (12 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
CQ Phần neo, móng neo, tiếp địa
CR Bộ chằng xuống hạ thế (8 bộ)
1 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
CS Bộ móng neo búp sen chằng xuống (8 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Neo xòe ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
CT Bộ TĐLL sâu 10m hạ áp (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
CU Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (3 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 m3
CV Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (25 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,525 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,525 m3
CW Phần crack và sứ đỡ
CX Crack 2 sứ (315 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 bộ
CY Uclevis (112 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 bộ
CZ Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.356 mét
2 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284 mét
3 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.438 mét
4 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.703 mét
5 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.258 mét
6 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173 mét
7 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.467 mét
8 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (ĐTXD) (Đã bao gồm độ võng theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 kg
9 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Ống nối MJPT-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Ống nối MJPT-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cái
13 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
16 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 cái
18 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
20 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
21 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 cái
23 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454 cái
24 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322 cái
25 Băng keo cách điện loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 Cuộn
26 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 cái
28 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
29 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
30 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5 cái
32 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
33 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
34 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
35 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
36 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
37 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
38 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
39 Bu lông VRS 16X500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
40 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
41 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 704 cái
43 Bu lông 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
44 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.514 cái
45 Chữ decal số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 661 cái
46 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đầu
47 Lắp đặt kẹp các loại (mỗi vị trí tính 01 bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 bộ
48 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,026 Km
49 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 Km
50 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 Km
51 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,329 Km
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,669 Km
53 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,037 Km
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 Km
DA TRẠM BIẾN ÁP 50KVA 1P3D
DB A. VẬT LIỆU
DC Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (8 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
DD Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (8 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
DE Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (8 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
5 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
6 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
11 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
DF Dây nối đất trạm và phụ kiện (8 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,5714 mét
DG Hệ thống tiếp địa sâu 30m (8 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 mét
DH Dây dẫn xuống thiết bị (8 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mét
2 Kẹp quai A 70-95 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
DI Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (8 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (ĐTXD) (đấu trung hòa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mét
4 Nút cao su chống thấm 65 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
10 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu
11 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 mét
12 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mét
13 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
DJ B. THIẾT BỊ (8 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
DK TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA
DL A. VẬT LIỆU
DM Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (2 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DN Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (2 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
DO Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (2 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
6 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
10 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
DP Dây nối đất trạm và phụ kiện (2 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5714 mét
DQ Hệ thống tiếp địa sâu 40m (2 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
DR Dây dẫn xuống thiết bị (2 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
DS Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (2 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 80 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
4 Nút cao su chống thấm 80 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
DT B. THIẾT BỊ (2 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
DU TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
DV A. VẬT LIỆU
DW Vật tư đỡ dây và lắp LA + FCO trạm (10 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Bu lông VRS 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
6 Ty sứ 24kV bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Sợi
8 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
9 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
10 Dây chì (Fuse Link) 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 sợi
11 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Nắp chụp FCO silicone Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 sứ
15 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
DX Vật tư lắp MBA vào trụ (10 bộ)
1 Bộ đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
DY Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (10 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
4 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Long đên vuông mạ kẽm ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tủ
DZ Dây nối đất trạm và phụ kiện (10 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 mét
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
3 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
8 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 mét
EA Hệ thống tiếp địa sâu 40m (10 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 kg
4 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 mét
EB Dây dẫn xuống thiết bị (10 bộ)
1 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mét
2 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Nắp chụp sứ cao máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mét
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
EC Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (10 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (ĐTXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
3 Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 cam Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 mét
4 Nút cao su chống thấm 100 đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
7 Bu lông Inox 10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
8 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
9 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đầu
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 đầu
13 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 mét
14 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
15 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 mét
16 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
ED B. THIẾT BỊ (10 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
EE CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Máy
2 Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Máy
3 Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.477E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.890.000.000 VND (2 x 6.890.000.000 = 13.780.000.000 VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->