Gói thầu: Gói 1a: Đấu thầu tập trung mua sắm thiết bị công nghệ phục vụ SXKD
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617045-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 1a: Đấu thầu tập trung mua sắm thiết bị công nghệ phục vụ SXKD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD và Chi phí quản lý dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 16:45:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy tính để bàn số 1 | 4 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 2 | Bộ case máy tính để bàn | 5 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 3 | Bộ máy tính xách tay 01 | 2 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 4 | Bộ máy tính xách tay 02 | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 5 | Bộ máy tính xách tay 03 | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 6 | Bộ máy in đen trắng A4 | 7 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 7 | Bộ màn hình máy tính 21.5 inch | 6 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 8 | Bộ màn hình máy tính 23 inch | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 9 | Tivi 55 inch | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 10 | Bộ bàn phím máy tính để bàn | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 11 | Máy ảnh | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 12 | Loa máy tính | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 13 | Thiết bị ghi âm | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 14 | Bộ lưu điện 1000VA | 6 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 15 | Bộ nhớ Ram 8Gb (8x8Gb = 64Gb) | 8 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 16 | Bộ nhớ Ram 32Gb | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 17 | Ổ cứng máy Sever 1Tb | 4 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 18 | Bộ nhớ Ram 8 Gb DDR3 for main board H81 | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 19 | Bo mạch chủ Mainboard sever | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 20 | Bộ nhớ cache M5100 1GB Flash | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 21 | Ổ cứng SSD 1 Tb | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 22 | Bộ nhớ RAM 8 Gb DDR4 | 2 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 23 | Ổ DVD Rewrite Kèm theo 50 đĩa | 2 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 24 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 25 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu 12Tb USB 3.0 | 1 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 26 | Ổ cứng SSD 256Gb | 5 | Chiếc | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 27 | Bộ máy tính để bàn số 2 | 20 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật | ||
| 28 | Thiết bị ghi chỉ số bằng Camera | 12 | Bộ | Theo Chương V - Yêu Cầu Kỹ Thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin chính như: máy tính, máy in, thiết bị ghi chỉ số bằng Camera
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Bên mời thầu yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên mời thầu về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Bên mời thầu chấp thuận; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi