Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Kênh thoát nước vùng Giếng Đông, thôn Tam Trung, xã Cẩm Vịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349309-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Kênh thoát nước vùng Giếng Đông, thôn Tam Trung, xã Cẩm Vịnh
Số hiệu KHLCNT 20210346139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:43:00 đến ngày 2021-03-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH TIÊU
1 Bóc phong hóa tuyến kênh 3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 3,5496 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 4,8781 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 6,4963 100m3
4 Đắp đất đê đập, kênh mương, dung trọng Mô tả KT theo chương V 10,6036 100m3
5 Giá đất đắp K90 Mô tả KT theo chương V 19,0042 100m3
6 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 5,4165 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 252,2813 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,347 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,2 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V 11,3851 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả KT theo chương V 1,0106 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1949 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 1,6037 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh Mô tả KT theo chương V 23,8781 100m2
15 Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 25,0988 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả KT theo chương V 13,6 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,7776 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 0,432 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 4,128 m3
5 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,4128 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,184 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 22,96 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Mô tả KT theo chương V 17,6 m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,1888 tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,2364 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,2064 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh Mô tả KT theo chương V 0,4 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống Mô tả KT theo chương V 0,36 100m2
C HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG L=7M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ Mô tả KT theo chương V 6,8 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,3888 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả KT theo chương V 0,216 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 2,864 m3
5 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,2864 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,552 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 15,88 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày Mô tả KT theo chương V 12,32 m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,129 tấn
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,1986 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,1352 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh Mô tả KT theo chương V 0,28 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống Mô tả KT theo chương V 0,252 100m2
D HẠNG MỤC: NỐI CỐNG TIÊU QUA ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả KT theo chương V 0,63 m3
2 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 0,063 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,945 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,08 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,125 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cống, đường kính >10mm Mô tả KT theo chương V 0,498 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,027 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường kênh Mô tả KT theo chương V 0,144 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản mặt cống Mô tả KT theo chương V 0,036 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9457775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.891555E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục chính là kênh có kết cấu bê tông xi măng + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) + Nhà thầu có thể kê khai kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 908.029.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.816.059.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->