Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát (Vốn sự nghiệp kinh tế chi nâng cấp đô thị loại V) và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:20:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,574,425,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát hoang 2 bên đường bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 60,825 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 251 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây Đ/kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 124 | gốc |
| 4 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,533 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 1.928,63 | m3 |
| 6 | Đào nền đường tạo khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 7,157 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,939 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát đắp nền | mô tả kỹ thuật chương V | 683,91 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 15,56 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 11,82 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa dính T/C 1.0 kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 79,494 | 100m2 |
| 12 | Thảm bê tông nhựa nóng C9.5 dày 7cm | mô tả kỹ thuật chương V | 79,494 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 5,182 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 115,87 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 | mô tả kỹ thuật chương V | 233,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 11,399 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt trụ biển báo D=90 L=3.39m | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | trụ |
| 18 | Biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | biển |
| 19 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,02 | m3 |
| 21 | Bulons D12, L=150 | mô tả kỹ thuật chương V | 42 | con |
| 22 | Phá dỡ bó viả, vỉa hè ĐH173 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| B | II. PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất xây hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 65,81 | 100m |
| 3 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,299 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,71 | m3 |
| 6 | Gia công cốt thép hố ga ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 2,007 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 59,52 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.947,3 | kg |
| 9 | Gia công thép hố ga ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 8,026 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 7.753,73 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 271,83 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 8,136 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 100,95 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,622 | 100m3 |
| 15 | Nắp HG bằng gang | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang | mô tả kỹ thuật chương V | 7,79 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 226,2 | kg |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 163,75 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 0,641 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 640,79 | kg |
| 22 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,565 | 100kg |
| 23 | Mạ nhúng nóng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 556,45 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,116 | 100m2 |
| 25 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 26 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công >250kg | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 27 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 28 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 29 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót hố thu đá 1x2 M.150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,87 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,631 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hố thu đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,89 | m3 |
| 33 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,555 | 100kg |
| 34 | Gia công thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,331 | tấn |
| 35 | Mạ nhúng nóng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 688,64 | kg |
| 36 | Đào đất để xây dựng cống bằng máy đào | mô tả kỹ thuật chương V | 35,973 | 100m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 2 | mô tả kỹ thuật chương V | 288,96 | 100m |
| 38 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 98,78 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 98,78 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 2,33 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp gối cống D600 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.554 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1.554 | cái |
| 43 | cống BTLT D600 H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.165 | md |
| 44 | Lắp đặt cống D600 | mô tả kỹ thuật chương V | 389 | cái |
| 45 | Joint cống D600 | mô tả kỹ thuật chương V | 348 | cái |
| 46 | Trét mối nối ống cống vữa M.100 | mô tả kỹ thuật chương V | 249,14 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,318 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 49 | Bơm sikagrout 214-11 trám khe hở giữa cống và hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | m3 |
| 50 | Gia công cố thép tấm đan D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,676 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 675,89 | kg |
| 52 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,77 | m3 |
| 54 | Đào đất để xây dựng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,761 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống HDPE D=315mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,585 | 100m |
| 56 | ống nhựa HDPE D=315 | mô tả kỹ thuật chương V | 158,5 | md |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,637 | 100m3 |
| 58 | Đào đất xây hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,845 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,25 | m3 |
| 61 | Đệm cát vàng đầu cừ dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,25 | m3 |
| 62 | Gia công cốt thép ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 3,143 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.090,4 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.052,4 | kg |
| 65 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,308 | 100kg |
| 66 | Mạ nhúng nóng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 530,8 | kg |
| 67 | Ván khuôn thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,847 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đá 1x2 B20 (M.250) | mô tả kỹ thuật chương V | 32,64 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,279 | 100m3 |
| 70 | Gia công cốt thép D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,647 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 647,6 | kg |
| 72 | C/cấp & gia công thép hình kể cả đặt tại chỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 14,477 | 100kg |
| 73 | Mạ nhúng nóng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 1.447,68 | kg |
| 74 | Bê tông nắp HG đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,64 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép nắp HG | mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng BTĐS bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 77 | ống nhựa PVC D=200 | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7361E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 8.500.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 25.500.000.000 VND). Trong đó X= N x V [2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có quy mô tương tự, cùng loại; có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi