Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Yên Bái - Khe Sang, đoạn Km12 + 800 - Km56 và bổ sung mặt đường các đoạn vuốt vào cầu, các vị trí cống chui đoạn từ Km56 + Km85
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Yên Bái - Khe Sang, đoạn Km12 + 800 - Km56 và bổ sung mặt đường các đoạn vuốt vào cầu, các vị trí cống chui đoạn từ Km56 + Km85 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:13:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,868,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Biển báo HCN | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | Công |
| C | ĐOẠN KM12+800 + -:- KM13+300M | |||
| 1 | Tấm bản đậy rãnh BTXM M200, dày 10cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032 | tấm |
| 2 | Tháo dỡ tấm bản cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032 | tấm |
| 3 | Bê tông rãnh tam giác + bù vênh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m3 |
| 4 | Bê tông cơi rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,97 | m3 |
| 5 | Viên bó vỉa loại 1, L=1m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 917 | viên |
| 6 | Viên bó vỉa loại 1A, L=1m (tại vị trí hố thu) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | viên |
| 7 | Viên bó vỉa loại 1B, L=0,5m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | viên |
| 8 | Viên bó vỉa loại 2, L=1m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | viên |
| 9 | Viên bó vỉa loại 2A, L=0,5m (vuốt lối rẽ) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | viên |
| 10 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.032 | m |
| 11 | Xây ô trồng cây | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 12 | Cửa thu nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | vị trí |
| 13 | Đào vỉa hè | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 348,41 | m3 |
| 14 | Đắp bù phần lát gạch bằng cát | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,94 | m3 |
| 15 | Phá thành rãnh cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,95 | m3 |
| 16 | Hót bùn rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 242,29 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.337,24 | m2 |
| 18 | Lát gạch block tự chèn mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,17 | m2 |
| 19 | Lát gạch block tự chèn tận dụng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.336,07 | m2 |
| 20 | Cát đệm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,12 | m3 |
| 21 | Vữa M100 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 166,86 | m3 |
| D | ĐOẠN KM15+770,65 -:- KM17+704,62 | |||
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,33 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 292,43 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 532,99 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 322,39 | m3 |
| 5 | Đào xáo xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 384,21 | m3 |
| 6 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.110,55 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.605,28 | m2 |
| 9 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 177,07 | m3 |
| 10 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.110,55 | m2 |
| 11 | Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267,86 | m3 |
| 12 | Rãnh dọc bê tông xây mới M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.311,18 | md |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,3 | m2 |
| F | ĐOẠN KM 23+500 -:- KM 24+875,36 VÀ ĐOẠN KM 25+867,60 -:- KM 27+362,40 | |||
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG , CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 103,81 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 357,7 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 826,4 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 689,6 | m3 |
| 5 | Đào xáo xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 641,86 | m3 |
| 6 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,11 | m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15.384,63 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13.849,05 | m2 |
| 9 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 518,92 | m3 |
| 10 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15.384,63 | m2 |
| 11 | Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 483,5 | m3 |
| 12 | Rãnh dọc bê tông xây mới M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.992,67 | md |
| 13 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117,3 | m2 |
| 14 | Bê tông rãnh tam giác M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,87 | m3 |
| 15 | Bê tông cơi thành rãnh M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,86 | m3 |
| H | ĐOẠN KM 40+500 -:- KM 40+862,84 | |||
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG , CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,13 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,22 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,82 | m3 |
| 4 | Đào sử lý cao su | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,02 | m3 |
| 5 | Đào đường cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,45 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá thải | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,41 | m3 |
| 7 | Móng đường đá dăm nước lớp dưới h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,23 | m3 |
| 8 | Móng đường đá dăm nước lớp trên h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,23 | m3 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.325,37 | m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.862,05 | m2 |
| 11 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,93 | m3 |
| 12 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.325,37 | m2 |
| 13 | Bê tông cơi rãnh tam giác M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| J | ĐOẠN KM 53+657,87 -:- KM 53+959,51 | |||
| K | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 3 | Đào xáo xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 163,99 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228,49 | m3 |
| 5 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.829,48 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.697,59 | m2 |
| 8 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 141,72 | m3 |
| 9 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.829,48 | m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,15 | m3 |
| 11 | Bê tông cơi rãnh tam giác M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,66 | m3 |
| 12 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| L | ĐOẠN KM 65+400 (CẦU QUẦN); KM68+950 (CẦU NHƯỢC); KM82+590 (CẦU LÈN) | |||
| M | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,29 | m3 |
| 2 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 223,25 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117,8 | m3 |
| 4 | Đào xáo xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 393,99 | m3 |
| 5 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 287,02 | m3 |
| 6 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 7 | Móng đường đá dăm nước lớp dưới h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224,99 | m3 |
| 8 | Móng đường đá dăm nước lớp trên h=15cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 224,99 | m3 |
| 9 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp chuẩn nhựa 4,5Kg/m2, h =3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.499,93 | m2 |
| 10 | Rãnh xây mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 429,58 | md |
| 11 | Bậc nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | md |
| 12 | Bê tông gia cố lề | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| N | ĐOẠN KM 65+450 (CỐNG CHUI); KM68+950 (CỐNG CHUI) | |||
| O | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 193,53 | m3 |
| 2 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 168,74 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 141,28 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m3 |
| 5 | Móng đường đá dăm nước lớp dưới h=12cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 273,02 | m3 |
| 6 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp chuẩn nhựa 4,5Kg/m2, h =3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.429,8 | m2 |
| 7 | Bù vênh bằng đá dăm nước | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,4 | m3 |
| 8 | Rãnh xây mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 402,16 | md |
| P | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống hộp (1m x 1m ) Km23+800 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Cống tròn D100 Km24+440 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 3 | Cống tròn D100 cọc 5 Km53+771,59 nối cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Cống bản Lo = 100Km57+640 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Cống tròn D100 Km58+320 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Cống bản Lo = 100 Km60+130 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 7 | Cống bản Lo = 100 Km64+200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 8 | Cống lối rẽ phải Lo = 60 cầu Nhược | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6803E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.507.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
37.523.700.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi