Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Yên Bái - Khe Sang, đoạn Km12 + 800 - Km56 và bổ sung mặt đường các đoạn vuốt vào cầu, các vị trí cống chui đoạn từ Km56 + Km85

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343414-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và vỉa hè đường Yên Bái - Khe Sang, đoạn Km12 + 800 - Km56 và bổ sung mặt đường các đoạn vuốt vào cầu, các vị trí cống chui đoạn từ Km56 + Km85
Số hiệu KHLCNT 20210117254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:13:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,868,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí tài nguyên môi trường 1 Khoản
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo hiệu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Biển báo HCN Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
3 Đèn chạy bằng pin Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Tiêu chóp phân làn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
5 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
6 Nhân công đảm bảo giao thông Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 220 Công
C ĐOẠN KM12+800 + -:- KM13+300M
1 Tấm bản đậy rãnh BTXM M200, dày 10cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.032 tấm
2 Tháo dỡ tấm bản cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.032 tấm
3 Bê tông rãnh tam giác + bù vênh M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,64 m3
4 Bê tông cơi rãnh M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 95,97 m3
5 Viên bó vỉa loại 1, L=1m Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 917 viên
6 Viên bó vỉa loại 1A, L=1m (tại vị trí hố thu) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54 viên
7 Viên bó vỉa loại 1B, L=0,5m Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 122 viên
8 Viên bó vỉa loại 2, L=1m Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21 viên
9 Viên bó vỉa loại 2A, L=0,5m (vuốt lối rẽ) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 viên
10 Tháo dỡ viên bó vỉa cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.032 m
11 Xây ô trồng cây Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
12 Cửa thu nước Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54 vị trí
13 Đào vỉa hè Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 348,41 m3
14 Đắp bù phần lát gạch bằng cát Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 94,94 m3
15 Phá thành rãnh cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 58,95 m3
16 Hót bùn rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 242,29 m3
17 Tháo dỡ gạch block tự chèn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.337,24 m2
18 Lát gạch block tự chèn mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.001,17 m2
19 Lát gạch block tự chèn tận dụng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.336,07 m2
20 Cát đệm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 100,12 m3
21 Vữa M100 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 166,86 m3
D ĐOẠN KM15+770,65 -:- KM17+704,62
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT
1 Đào nền Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,33 m3
2 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 292,43 m3
3 Đào khuôn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 532,99 m3
4 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 322,39 m3
5 Đào xáo xới K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 384,21 m3
6 Đắp nền K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,26 m3
7 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.110,55 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.605,28 m2
9 Bù vênh BTNC 19 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 177,07 m3
10 Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.110,55 m2
11 Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 267,86 m3
12 Rãnh dọc bê tông xây mới M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.311,18 md
13 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,3 m2
F ĐOẠN KM 23+500 -:- KM 24+875,36 VÀ ĐOẠN KM 25+867,60 -:- KM 27+362,40
G NỀN, MẶT ĐƯỜNG , CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT
1 Đào nền Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 103,81 m3
2 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 357,7 m3
3 Đào khuôn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 826,4 m3
4 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 689,6 m3
5 Đào xáo xới K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 641,86 m3
6 Đắp nền K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,11 m3
7 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15.384,63 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13.849,05 m2
9 Bù vênh BTNC 19 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 518,92 m3
10 Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15.384,63 m2
11 Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 483,5 m3
12 Rãnh dọc bê tông xây mới M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.992,67 md
13 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 117,3 m2
14 Bê tông rãnh tam giác M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,87 m3
15 Bê tông cơi thành rãnh M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 57,86 m3
H ĐOẠN KM 40+500 -:- KM 40+862,84
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG , CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT
1 Đào nền Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,13 m3
2 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 41,22 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,82 m3
4 Đào sử lý cao su Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50,02 m3
5 Đào đường cũ Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,45 m3
6 Móng cấp phối đá thải Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 52,41 m3
7 Móng đường đá dăm nước lớp dưới h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,23 m3
8 Móng đường đá dăm nước lớp trên h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,23 m3
9 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.325,37 m2
10 Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.862,05 m2
11 Bù vênh BTNC 19 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42,93 m3
12 Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.325,37 m2
13 Bê tông cơi rãnh tam giác M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
14 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
J ĐOẠN KM 53+657,87 -:- KM 53+959,51
K NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT
1 Đào nền Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,87 m3
2 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,45 m3
3 Đào xáo xới K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 163,99 m3
4 Đào khuôn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 228,49 m3
5 Đắp nền K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,72 m3
6 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.829,48 m2
7 Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.697,59 m2
8 Bù vênh BTNC 19 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 141,72 m3
9 Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.829,48 m2
10 Bê tông gia cố lề M250 dày 20cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112,15 m3
11 Bê tông cơi rãnh tam giác M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,66 m3
12 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m2
L ĐOẠN KM 65+400 (CẦU QUẦN); KM68+950 (CẦU NHƯỢC); KM82+590 (CẦU LÈN)
M NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT
1 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92,29 m3
2 Đào nền Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 223,25 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 117,8 m3
4 Đào xáo xới K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 393,99 m3
5 Đào khuôn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 287,02 m3
6 Đắp nền K98 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,23 m3
7 Móng đường đá dăm nước lớp dưới h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 224,99 m3
8 Móng đường đá dăm nước lớp trên h=15cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 224,99 m3
9 Mặt đường láng nhựa 3 lớp chuẩn nhựa 4,5Kg/m2, h =3cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.499,93 m2
10 Rãnh xây mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 429,58 md
11 Bậc nước Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 md
12 Bê tông gia cố lề Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
N ĐOẠN KM 65+450 (CỐNG CHUI); KM68+950 (CỐNG CHUI)
O NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG ATGT
1 Đắp nền K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 193,53 m3
2 Đào nền Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 168,74 m3
3 Đào rãnh Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 141,28 m3
4 Đào khuôn Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,81 m3
5 Móng đường đá dăm nước lớp dưới h=12cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 273,02 m3
6 Mặt đường láng nhựa 3 lớp chuẩn nhựa 4,5Kg/m2, h =3cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.429,8 m2
7 Bù vênh bằng đá dăm nước Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 111,4 m3
8 Rãnh xây mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 402,16 md
P CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Cống hộp (1m x 1m ) Km23+800 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
2 Cống tròn D100 Km24+440 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
3 Cống tròn D100 cọc 5 Km53+771,59 nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
4 Cống bản Lo = 100Km57+640 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
5 Cống tròn D100 Km58+320 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
6 Cống bản Lo = 100 Km60+130 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m
7 Cống bản Lo = 100 Km64+200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m
8 Cống lối rẽ phải Lo = 60 cầu Nhược Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6803E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.36E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.507.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.523.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->