Gói thầu: Gói thầu số 4: Chống xén các đường lò CBSX năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335659-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chống xén các đường lò CBSX năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210204342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:54:00 đến ngày 2021-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,600,520,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lò DV -35 PV3C
1 Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên băng tải Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 35 Mét
2 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên băng tải Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 15 Mét
3 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho 16.700 Kg
B Lò DV +13 PV3C
1 Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 11,6m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=11,6m2 (Sc= 9,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 1T Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 30 Mét
2 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,5m2 lên 11,6m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=11,6m2 (Sc= 9,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 1T Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 10 Mét
3 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho 13.200 Kg
4 Căn tẩy hạ nền than xúc thủ công 42 m3
5 Căn tẩy hạ nền đá xúc thủ công 63 m3
C Lò Xuyên vỉa +13
1 Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,8m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 1T Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 40 Mét
2 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,8m2 lên 13m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=13m2 (Sc= 10,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 1T Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 20 Mét
3 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho 20.040 Kg
4 Căn tẩy hạ nền than xúc thủ công 114 m3
5 Căn tẩy hạ nền đá xúc thủ công 76 m3
D Lò XV 4 +18
1 Chống xén lò than, phá vỡ than bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,1m2 lên 11,6m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=11,6m2 (Sc= 9,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm. Xúc thủ công than lên xe goòng 1T Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 25 Mét
2 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 4,8m2 lên 11,6m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=11,6m2 (Sc= 9,4m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông +thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên xe goòng 1T Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 15 Mét
3 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho 13.200 Kg
4 Căn tẩy hạ nền than xúc thủ công 63 m3
5 Căn tẩy hạ nền đá xúc thủ công 45 m3
E Lò XV5 -140
1 Căn phá vỏ chống bê tông cốt thép, xúc thủ công lên xe goòng 3T 30 m3
2 Chống xén lò đá, phá vỡ đá bằng khoan nổ mìn kết hợp với khao nạy thủ công (Xén mở rộng từ 10m2 lên 16m2). Chống giữ lò bằng vì thép SVP-27, tiết diện Sđ=16m2 (Sc= 12,7m2), bước chống 0,5 m/vì; sử dụng gông nối vì, loại vì thép SVP -27 số lượng: 06 bộ gông nối vì /vì chống; gông + thanh giằng thép 10x60x760mm số lượng: 05 bộ gông + thanh giằng /vì chống; chèn lò bằng tấm chèn BTCT chiều dài tấm chèn L =700mm; Xúc thủ công đá lên băng tải Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 10 Mét
3 Thu hồi vật tư chuyển ra nhập kho 3.700 Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.68E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện : Tương tự về tính chất: thi công đào lò hoặc chống xén lò tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VNĐ ( trong đó giá trị đào lò hoặc chống xén lò ≥ 3.920.000.000 VNĐ) (Tài liệu gửi kèm chứng minh hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bao gồm: - Hợp đồng phô tô công chứng; Biên bản nghiệm thu; Bản thanh toán, quyết toán; Hóa đơn thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->