Gói thầu: Gói thầu PTV01-2021: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332915-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu PTV01-2021: Cung cấp dịch vụ bảo vệ nhà máy
Số hiệu KHLCNT 20210232531
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:09:00 đến ngày 2021-04-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,204,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chỉ huy trưởng Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính
2 Đội trưởng Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính
3 Chốt bảo vệ Cổng chính nhà máy (Chốt A1) Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính
4 Chốt bảo vệ cổng phụ nhà máy( giáp sông Trà Lý) (Chốt A2) Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính
5 Chốt bảo vệ quan sát gồm bảo vệ cảng than, dầu, đá vôi, trạm bơm nước hồi và quan sát toàn bộ khu vực ( Chốt A3) Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính
6 Chốt bảo vệ cổng phụ (giáp hồ thải xỉ) ( Chốt A4) Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính
7 Chốt bảo vệ Trạm nước làm mát, hồ thải xỉ ( Chốt A5) Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại nhà máy chính
8 Đội trưởng Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp
9 Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp cổng chính (Chốt A6) Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp
10 Vị trí tuần tra Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ các chốt tại khu vực bãi tổ hợp
11 Vị trí Độii trưởng Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ khu QLVH & SC tại TP Thái Bình
12 Trực bảo vệ tại chốt cổng chính ( Chốt A7) Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ khu QLVH & SC tại TP Thái Bình
13 Vị trí tuần tra Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ khu QLVH & SC tại TP Thái Bình
14 Vị trí tuần tra Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Trực bảo vệ dọc tuyến ống nước làm mát của nhà máy
15 Vị trí tuần tra Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Khu vực bảo vệ trạm Tân Bồi
16 Vị trí tuần tra Xem mô tả chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về phạm vi cung cấp Tháng 12 Khu vực bảo vệ Nhà nghỉ ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.600.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 02 Hợp đồng tương tự được quy định như sau: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ tại các Nhà máy Công nghiệp có diện tích (phạm vi địa bàn bảo vệ) ≥ 30 ha. ( Có tài liệu chứng minh).( Không áp dụng đối với thành viên liên danh có phạm vị thực hiện tại Khu quản lý vận hành và sửa chữa và Khu nhà nghỉ ca.) + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VNĐ hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có gí trị tối thiểu là 4.400.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VNĐ .(lưu ý : đối với các hợp đồng có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên , giá trị hợp đồng tương tự sẽ được quy về tương ứng với chu kỳ 01 năm mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->