Gói thầu: Cải tạo sửa chữa phòng hồi phục cho vận động viên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM THỂ THAO DƯỚI NƯỚC YẾT KIÊU |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa phòng hồi phục cho vận động viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 16:12:00 đến ngày 2021-04-13 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,800,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo sửa chữa phòng hồi phục cho vận động viên | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19 h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, rộng >1m,sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 7 | Bê tông bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,052 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch Mosaic : MS10 loại gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,517 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch Ceramic, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m2 |
| 19 | Chống thấm thành, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,652 | m2 |
| 20 | Cung cấp cát thạch anh cho lọc nước bể sục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,68 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,48 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,48 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 nối bằng phương pháp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt lơi PVC D114 nối bằng phương pháp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 nối bằng phương pháp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt lơi PVC D90 nối bằng phương pháp gián keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D75 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D60 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D42 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D42 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D42 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D60 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D60 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D75 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D75 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bể Jacuzzi chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tuần hoàn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đầu trả nước đáy bể bằng nhựa ABS D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Đầu hút vệ sinh đáy bể bằng nhựa ABS D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Skimmer chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt nắp thu đáy bể nhựa ABS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm masage 4HP, Q=50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm sụt khí dạng con sò 3HP, Q=218m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt đầu Jet thổi khí massge bàn chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 53 | Lắp đặt đầu Jet massge chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống hồ Jacuzzi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Máy gia nhiệt sợi đốt, Công suất: 18KW/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.890145E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.378029E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.350.000.000 VND (hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.350.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi