Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ Tổ chức sự kiện Ngày hội Công nghệ thông tin Ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội lần thứ V năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ Tổ chức sự kiện Ngày hội Công nghệ thông tin Ngành Giáo dục và Đào tạo Hà Nội lần thứ V năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405068 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 10:58:00 đến ngày 2021-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 586,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,794,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là879.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.433.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.231.299.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Baner treo xung quanh trường | Chất liệu: Bạt hiflex gấp mép xỏ que thép hai đầu. Treo và tháo tại các tuyến phố lối vào trường THPT Nguyễn Huệ và trong trường Nguyễn Huệ | Chiếc | 60 | TRANG TRÍ KHU VỰC XUNG QUANH TRƯỜNG |
| 2 | Baner ngang treo qua đường | KT: 1x8m in bạt gấp mép xỏ que 2 đầu treo ngang đường | m2 | 60 | TRANG TRÍ KHU VỰC XUNG QUANH TRƯỜNG |
| 3 | Băng rôn chào mừng trước cổng phụ | Bạt căng khung sắt | Chiếc | 4 | TRANG TRÍ KHU VỰC XUNG QUANH TRƯỜNG |
| 4 | Khung không gian cổng chào | Khung nhôm hợp kim 400x400mm. KT: 15*6m | Gói | 1 | CỔNG CHÀO VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ CẬN |
| 5 | Cổng chào | KT: 12*6m. Bạt căng khung sắt uốn theo thiết kế | m2 | 126 | CỔNG CHÀO VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ CẬN |
| 6 | Bóng khí cầu | Bóng khí cầu có nheo bóng thả treo trên không | Gói | 1 | CỔNG CHÀO VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ CẬN |
| 7 | Bùng binh chụp hình | KT: 3x5m. Sàn bục, biểu tượng CNC theo thiết kế | Gói | 1 | CỔNG CHÀO VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ CẬN |
| 8 | Sân khấu chụp hình | Sàn gỗ, thảm đỏ KT: 9x3m | m2 | 32 | CỔNG CHÀO VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ CẬN |
| 9 | Backdrop chụp hình | Bạt căng khung sắt theo thiết kế. KT: 9x4m | m2 | 40 | CỔNG CHÀO VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ CẬN |
| 10 | Bảng dán ảnh | - Có chân đứng Bạt hiflex căng khung sắt | m2 | 24 | CỔNG CHÀO VÀ CÁC KHU VỰC PHỤ CẬN |
| 11 | Thiết kế | Trọn gói trả file thiết kế | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 12 | Bục sân khấu khai mạc | Sàn gỗ KT: 18x7m | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 13 | Thiết bị sân khấu | Máy móc phục vụ các hiệu ứng văn nghệ | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 14 | Phông sao điện | Treo sau lưng phông sân khấu tạo hiệu ứng bầu trời sao | m2 | 126 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 15 | Màn hình LED | P 3.9 Out door KT: 8x4m, sử dụng 2 ngày | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 16 | Cánh gà sân khấu trong | Bạt hifflex căng khung sắt KT: 4x5mx2 bên | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 17 | Cánh gà sân khấu lớp ngoài | Fomex bồi decan CNC theo thiết kế. KT: 4x4mx2 bên | m2 | 32 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 18 | Bộ cắt băng khai trương | Trọn bộ khay kéo và băng cắt cho 10 người | m2 | 40 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 19 | Âm thanh sân khấu | Hệ thống âm thanh phục vụ khai mạc bế mạc và các phần trình diễn CNTT; sử dụng 2 ngày | m2 | 24 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 20 | Ánh sáng | Hệ thống đèn nhuộm mầu sân khấu phục vụ các tiết mục văn nghệ; sử dụng 2 ngày | Bộ | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 21 | Trực âm thanh khu họp lễ | Cán bộ kỹ thuật | Người | 2 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 22 | Nhà bạt | KT: 24*18mNhà bạt không gian hợp kim nhôm | m2 | 432 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 23 | Cọc Inox | - barie căng nơ đỏ dẫn đường đi của VIP | Chiếc | 40 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 24 | Thảm đỏ | Trải khu họp lễ KT: 30x2m | m2 | 60 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 25 | Ghế xuân hòa | Áo trắng nơ xanh | Chiếc | 300 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 26 | Bàn đại biểu (2 ngày) | Khăn trắng nơ xanh, sử dụng 2 ngày | Chiếc | 24 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 27 | Máy bắn pháo trang kim | Bắn lúc cắt băng khai trương | Máy | 4 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 28 | Hoa bàn đại biểu | Hoa tươi cắm bát để bàn | Bát | 24 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 29 | Bục tượng bác | thạch cao bục gỗ Cao 3m | Bộ | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 30 | Hoa tượng bác | Hoa tươi cắm theo thiết kế | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 31 | Hoa bục phát biểu | Hoa tươi cắm theo thiết kế | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 32 | Thẻ ban tổ chức thành viên | Thẻ đeo ngực in theo thiết kế | Chiếc | 50 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 33 | Dây barie | Dây nilong dải phân cách | mét | 300 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 34 | Vận chuyển lắp đặt và tháo dỡ | Trọn gói | Gói | 1 | KHU VỰC SÂN KHẤU CHÍNH |
| 35 | Gian hàng triển lãm | KT: 3x3m cao 2,5m. Trải thảm đỏ mới | Gian | 70 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 36 | Nước uống | Bình nước tinh khiết, cốc giấy, giá để bình | Bộ | 70 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 37 | Bàn xuân hoà | Khăn trắng váy đỏ | chiếc | 70 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 38 | Ghế xuân hoà | Áo trắng nơ đỏ mỗi gian 2 ghế | Chiếc | 140 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 39 | Nguồn điện cho các gian hàng | Chạy điện cung cấp cho các thiết bị chiếu sáng, máy tính (ổ điện đôi) | Gian | 70 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 40 | Đèn chiếu sáng | Bóng đèn led chiếu sáng. Mỗi gian 1 bóng 60W LED | Bóng | 70 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 41 | Biển tên | Biển tên các gian hàng theo từng đơn vị. KT: 0,5x3m x 70 gian | m2 | 70 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 42 | Biển chỉ dẫn | Baner ngang chỉ dẫn các khu vực gian hàng | Chiếc | 10 | KHU VỰC GIAN HÀNG TRIỂN LÃM |
| 43 | Màn hình LED | p3.9 Out door KT: 5x3m | m2 | 15 | HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO CÔNG NGHỆ |
| 44 | Cánh gà | Bạt căng khung sắt 2 bên KT: 3,5x2m | m2 | 14 | HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO CÔNG NGHỆ |
| 45 | Stande X | Đặt dọc hành lang lối lên phòng hội thảo | Chiếc | 16 | HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO CÔNG NGHỆ |
| 46 | Khăn trải bàn | Khăn trắng trải bàn có sẵn | Chiếc | 10 | HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO CÔNG NGHỆ |
| 47 | Hoa tươi bàn đại biểu | Hoa tươi cắm bát để bàn | bát | 10 | HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO CÔNG NGHỆ |
| 48 | Âm thanh hội thảo | Âm thanh tiêu chuẩn phục vụ các cuộc hội thảo | Gói | 1 | HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO CÔNG NGHỆ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.795E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là879.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 175.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.433.000 hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 410.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.231.299.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | Cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi