Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371402-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210140007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:45:00 đến ngày 2021-04-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,449,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. CHI PHÍ XÂY DỰNG
B I. Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường, thảm BTN bảo trì
C 1.1. Xử lý hư hỏng mặt đường gồm dạng H, dạng M (nứt mai rùa, nứt da cá sấu, ổ gà)
1 Cắt mặt đường cũ thấm nhập nhựa dày 5cm -nt- 494,71 m
2 Đào mặt đường cũ bằng máy dày TB 30,5cm -nt- 348,1 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ -nt- 1.141,3 m2
4 Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm -nt- 1.141,3 m2
5 Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm -nt- 1.141,3 m2
6 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 dày 3,5cm -nt- 1.141,3 m2
D 1.2. Xử lý hư hỏng mặt đường dạng nặng (lún vệt bánh xe mặt đường)
1 Cắt mặt đường cũ thấm nhập nhựa dày 10cm -nt- 68,36 m
2 Đào mặt đường cũ bằng máy dày trung bình 30.5cm -nt- 89,44 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt- 293,25 m2
4 Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm -nt- 293,25 m2
5 Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm -nt- 293,25 m2
6 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 dày 3,5cm -nt- 293,25 m2
E 1.3. Thảm bảo trì
1 Thảm bê tông nhựa BTNC 19 dày 6cm -nt- 8.924,12 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0,5kg/m2 trên lớp đường cũ -nt- 8.924,12 m2
3 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1.8kg/m2 dày 1,5cm -nt- 8.924,12 m2
4 Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm -nt- 8.924,12 m2
5 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn -nt- 153,89 m2
F 1.4. Vuốt lề đất
1 Đắp đất K95 -nt- 970,34 m3
2 Vét hữu cơ -nt- 364,91 m3
G 1.5. Vạch sơn
1 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng -nt- 123,93 m2
2 Sơn gồ giảm tốc cụm 5 vạch dày 6mm màu vàng -nt- 17,13 m2
H 1.6. Vuốt nối đường giao dân sinh (vuốt nối L=5m)
1 Bê tông xi măng M300 dày TB 10cm -nt- 11,5 m3
I II. Nâng cao ATGT Tường hộ lan cứng
1 Tẩy sơn hiện trạng, vệ sinh bề mặt hộ lan -nt- 1.576,16 m2
2 Sơn phản quang màu trắng -nt- 1.576,16 m2
3 Sơn phản quang màu đỏ -nt- 298,64 m2
J III. Sửa chữa hệ thống ATGT
K 3.1. Sơn cọc tiêu hiện hữu
1 Sơn màu đỏ phản quang 1 lớp -nt- 3,26 m2
2 Sơn trắng phản quang 2 lớp -nt- 30,17 m2
L 3.2. Thay thế cọc tiêu bị gãy
1 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT đúc sẵn M250 đá 1x2 -nt- 5 cọc
2 Móng cọc tiêu M150, đá 1x2 -nt- 0,06 m3
3 Đào đất móng C3 -nt- 0,06 m3
M 3.3. Gắn tiêu phản quang lên cọc tiêu
1 Gắn tiêu phản quang dày 0.47mm, dán màng lên trên cọc tiêu -nt- 75 cái
N 3.4. Hộ lan mềm
1 Tháo dỡ và lắp đặt thanh hộ lan mềm -nt- 491 md
2 Sản xuất và lắp đặt bổ sung cột U160mm, L=35cm (Hợp cắt cột, đường hàn, khoan lỗ) -nt- 253 cột
3 Bu lông D20, L=380mm -nt- 25 cái
4 Sơn đường hàn bằng sơn gốc cao su clo hóa -nt- 4,86 m2
5 Bu lông D19x180 -nt- 25 cái
6 Dán màng phản quang loại IV lên mắt phản quang HLM, KT(40x65)mm -nt- 1,98 m2
7 Bản đệm 5x70x300 -nt- 15 cái
8 Bu lông M16x35 -nt- 253 cái
O B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công -nt- 1 TB
P Dự phòng phí : DP
1 Dự phòng phí : 1,1678% (CPXD + ĐBGT) 1 TB
Q TỔNG CỘNG GIÁ DỰ THẦU
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.68E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.33E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ: ≥ 05 năm. + Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (tiêu chí xác định theo Điều 6 của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP). - Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hệ thống ATGT. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3,56 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Ghi chú: - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. - Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...; trường hợp tài liệu chứng minh, đối chứng trong bước thương thảo không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->