Gói thầu: Xây dựng cầu Đăk Son 1, xã Phú Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210311027-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng cầu Đăk Son 1, xã Phú Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20210223266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 11:16:00 đến ngày 2021-03-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,979,920,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG: PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 22 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 8 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6 gốc cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6 cây
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 8 cây
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 32,47 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 35,66 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 35,66 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 35,66 100m3
B PHẦN ĐƯỜNG: PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,86 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 39,1 m3
3 Mua sỏi đắp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 332,11 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,32 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,32 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,32 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 18,23 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 14,32 100m2
9 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 16,94 100m2
C PHẦN ĐƯỜNG: KÈ MÁI TALUY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 136 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 17,68 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 73,44 m3
4 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 423,457 m3
D PHẦN ĐƯỜNG: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn D= 70 cm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 280 m
3 Cung cấp, lắp đặt tấm đuôi tường hộ lan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
4 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ tường hộ lan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 144 cái
5 Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang tường hộ lan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 144 cái
6 Cung cấp, lắp đặt bulon tường hộ lan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1.296 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 31,26 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 13,98 m3
E PHẦN CẦU
1 Cung cấp dầm I= 18.6m, đến chân công trình Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6 Dầm
2 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6 dầm
3 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 13,524 dầm/ 10m
4 Gối cầu cao su 450x200x50 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt gối cầu cao su Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6,356 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,747 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,163 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,587 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,038 tấn
12 Lắp đặt ống thép ống D50/46, dày 2 cm, L=340 mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m
13 Lắp đặt ống thép ống D60/56, dày 2 cm, L=340 mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,034 100m
14 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,01 m2
18 Vữa Sika Grout 214 - 11 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,001 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 38,78 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6,11 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,285 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 5,885 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,835 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,219 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,26 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,579 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
29 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 16 m
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,328 tấn
31 Quét Sikadur 732 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 14,08 m2
32 Vữa Sika Grout 214 - 11 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,24 m3
33 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
34 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 20 con
35 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 20 lỗ khoan
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 8,7 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,165 tấn
39 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,445 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,445 tấn
41 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 2,5 đoạn ống
42 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,066 tấn
43 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,096 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
46 Bu lông M6, L=100 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
47 Bu lông M12, L=100 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
48 Bu lông M12, L=400 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
49 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 251,07 m3
51 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 12,407 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 9,81 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,622 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 8 m3
56 Quét nhựa bitum nóng vào tường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 343,54 m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 25,32 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,272 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,289 tấn
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 9,92 100m2
62 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 11,2 m2
63 Rải giấy dầu lớp cách ly Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,033 100m2
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,053 100m
65 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,92 100m
66 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,48 100m
67 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 98,4 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 9,202 tấn
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,111 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 21,117 tấn
71 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,579 tấn
72 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4,16 m3
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 5,088 100m2
74 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 25,22 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 6,07 m3
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
77 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m2
78 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 1,66 m3
79 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2 m, vữa XM mác 125 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 117,91 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 47,16 m3
81 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 55,29 100m2
82 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 5,12 m2
83 Sản xuất, lắp đặt hàng rào báo hiệu Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
84 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m3
85 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m3
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 10,8 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 11,81 100m3
88 Cống D150 H10 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 12 m
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
90 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m3
91 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 9,25 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 9,25 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 9,25 100m3
94 Tháo dỡ cầu cũ, vận chuyển trong phạm vi 3km Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật 80 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0469E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.093E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 4.886.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.886.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->