Gói thầu: Xây dựng cầu Đăk Son 1, xã Phú Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210311027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Đăk Son 1, xã Phú Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 11:16:00 đến ngày 2021-03-15 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,979,920,717 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 32,47 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,66 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,66 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,66 | 100m3 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG: PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,1 | m3 |
| 3 | Mua sỏi đắp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 332,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,23 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,32 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16,94 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG: KÈ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 73,44 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 423,457 | m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn D= 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm đuôi tường hộ lan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ tường hộ lan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang tường hộ lan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bulon tường hộ lan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.296 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 31,26 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| E | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm I= 18.6m, đến chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Dầm |
| 2 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,524 | dầm/ 10m |
| 4 | Gối cầu cao su 450x200x50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,356 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép ống D50/46, dày 2 cm, L=340 mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép ống D60/56, dày 2 cm, L=340 mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 14 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m2 |
| 18 | Vữa Sika Grout 214 - 11 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,78 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,11 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,885 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 31 | Quét Sikadur 732 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 32 | Vữa Sika Grout 214 - 11 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 34 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | con |
| 35 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | lỗ khoan |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,165 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,445 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,445 | tấn |
| 41 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | đoạn ống |
| 42 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Bu lông M6, L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Bu lông M12, L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Bu lông M12, L=400 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 251,07 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,407 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,81 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,622 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 343,54 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,32 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,272 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,289 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | 100m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m |
| 65 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 66 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | 100m |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 98,4 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,202 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,117 | tấn |
| 71 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | 100m2 |
| 74 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,22 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,07 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 79 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2 m, vữa XM mác 125 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 117,91 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,16 | m3 |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 55,29 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào báo hiệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 85 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,81 | 100m3 |
| 88 | Cống D150 H10 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | 100m3 |
| 94 | Tháo dỡ cầu cũ, vận chuyển trong phạm vi 3km | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0469E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 4.886.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.886.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi