Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 17:44:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,989,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49847555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9969511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.971.543.600 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.992.885.900 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.992.885.900 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Phần Ghi chú: Xem tai muc Ghi chú trang 48, 49 Bản scan E-HSMT đính kèm! Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.971.543.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV). Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Hạng mục san lấp mặt bằng, sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Đã từng tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xe máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi, có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo khối 06 phòng học thành khối hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 66,8 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,6468 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | 227,964 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 173,51 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,03 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,69 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 57,84 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,5724 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men, gạch bông | 300,875 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 528,145 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 432 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | 155,865 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | 155,744 | m2 | |
| 15 | Vệ sinh sê nô, ô văng | 44,24 | m2 | |
| 16 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km | 0,0348 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0348 | 100m3 | |
| 18 | Lót cao su nền | 173,89 | m2 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 17,389 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,003 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8926 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,14 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 150x600mm (tường cũ không tính trát) | 19,98 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | 336,86 | m2 | |
| 25 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | 2,7158 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng khung thép hình STK treo trần | 0,4947 | tấn | |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương | 128,86 | m2 | |
| 28 | Thi công trần tấm FLEXALUM B200 | 44,65 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | 524,235 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong) | 155,865 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài) | 448,07 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài) | 155,744 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 680,1 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 603,814 | m2 | |
| 35 | Láng, trát không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 66,4 | m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | 74,58 | m2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện) | 22,86 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện) | 39 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp STK (kể cả phụ kiện) | 46,1355 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt khung vách ngăn thép hình STK | 0,4646 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,7403 | 1m2 | |
| 42 | Thi công vách bằng tấm Cemboard dày 4mm (ốp 2 mặt) | 99,36 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (bên trong) | 99,36 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 99,36 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W | 33 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W | 8 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che | 24 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | 11 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | 13 | cái | |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P/20A/30kA | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P/100A/30kA | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện phân phối 20 MODULE + Thanh Busbar 32A | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x600x210mm + Thanh Busbar 100A | 1 | hộp | |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | 3 | cọc | |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 15 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | 400 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 30 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10+ E6mm2 | 8 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm | 8 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | 500 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D60/50mm | 0,25 | 100m | |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 11,9 | m3 | |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,119 | 100m3 | |
| 72 | Gạch tàu làm dấu | 67 | viên | |
| 73 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 20 | m | |
| 74 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | 5 | cái | |
| 75 | Bình chữa cháy MT5 | 4 | bình | |
| 76 | Bình chữa cháy MFZ4 | 4 | bình | |
| 77 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 500x350mm, 350x500mm | 2 | cái | |
| 78 | Kệ đôi để bình chửa cháy | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4mm | 0,668 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x4mm | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x4mm | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | 8 | cái | |
| B | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 74,81 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,81 | m2 | |
| C | Xây dựng mới khối lớp học 14 phòng lầu - 04 phòng chức năng - nhà vệ sinh giáo viên và học sinh - cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 9,4414 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,4875 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | 755,6688 | 100m | |
| 4 | Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình | 0,3479 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | 30,2268 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 60,0465 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 166,6701 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,814 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 2,3541 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 5,4317 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,4676 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | 29,7539 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | 19,1419 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 7,9456 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 1,3856 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 11,185 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 159,1496 | m3 | |
| 18 | Cao su lót | 0,7785 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 17,0598 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,6841 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 13,0665 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2688 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,0287 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 144,6268 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 14,4366 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 17,4105 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | 22,012 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 29,5047 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 8,0759 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,4914 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,5426 | tấn | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,2688 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 2,2104 | 100m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4845 | tấn | |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 256 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 8,8935 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6689 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,484 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,1279 | tấn | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 452,2606 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 486,713 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 644,2725 | m2 | |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 766,7638 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 1.173,0476 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.163,4223 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.173,0476 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 165,33 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | 230,38 | m2 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 30,2185 | m3 | |
| 51 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | 332,384 | m2 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 44,4321 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 50,364 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 16,6817 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 10,8382 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 59,1141 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | 57,33 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 9,6565 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | 24,88 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.294,7495 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 1.574,2085 | m2 | |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 229,65 | m | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 1.252,98 | m | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 13,29 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 1.474,0205 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.426,7315 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.474,0205 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,88 | m2 | |
| 69 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | 5,8617 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100 | 1,3136 | m3 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,84 | m2 | |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 6,81 | m3 | |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 4,557 | m3 | |
| 74 | Ốp chân tường gạch Ceramic 250x400mm | 143,944 | m2 | |
| 75 | Ốp chân tường gạch Ceramic 150x600mm | 96,045 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | 1.349,32 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm | 69,32 | m2 | |
| 78 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite 500x600mm | 157,935 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 18,9 | m2 | |
| 80 | Lăn nhám mặt ram dốc | 18,9 | m2 | |
| 81 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | 3,8641 | tấn | |
| 82 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 9,8497 | 100m2 | |
| 83 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | 0,6172 | tấn | |
| 84 | Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm | 520,49 | m2 | |
| 85 | Thi công trần tấm FLEXALUM B200 | 226,1 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | 112,32 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | 12,84 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | 208,86 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ cửa | 255,028 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm | 27,42 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc | 49,95 | m2 | |
| 92 | Tay vịn Inox lan can hành lang | 130,35 | m | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 670,2544 | m2 | |
| 94 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W | 112 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W | 42 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h | 4 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | 4 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V | 76 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | 76 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che | 44 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | 21 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | 4 | cái | |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | 23 | cái | |
| 104 | Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA | 2 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x600x210mm + Thanh Busbar 32A | 2 | hộp | |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | 3 | cọc | |
| 109 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | 15 | m | |
| 110 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | 1.800 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4,0mm2 | 1.300 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | 1.000 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16+E10mm2 | 10 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 60 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm | 10 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | 1.200 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D65/50mm | 0,5 | 100m | |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 24,395 | m3 | |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,244 | 100m3 | |
| 120 | Gạch tàu làm dấu | 137 | viên | |
| 121 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 41 | m | |
| 122 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | 9 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 4mm | 3,9414 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm dày 4mm | 45 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm dày 4mm | 45 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | 45 | cái | |
| 127 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện + Vòi xịt | 2 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện + Vòi xịt | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | 5 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện | 8 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm + Xi phông | 13 | cái | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | 8 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | 3 | bộ | |
| 134 | Máy bơm H = 18m - 200W | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 136 | Công tắc phao điện + Van phao | 1 | cái | |
| 137 | Van phao tự động lắp bồn nước | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt van nhựa D34mm | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt van nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van xả nước bồn tiểu | 5 | bộ | |
| 141 | Xi phông ngăn mùi bồn tiểu | 5 | ||
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,04 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 1,805 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,156 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | 0,098 | 100m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | 0,036 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm | 0,126 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | 0,11 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm | 0,145 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm | 5 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x5mm | 14 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | 14 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x2mm | 6 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm | 5 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x5mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2mm | 6 | cái | |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34x2,1mm | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D49x2,4mm | 6 | cái | |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm | 8 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,1mm | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x2mm | 18 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm | 24 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng | 21 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2mm | 8 | cái | |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x42x2,4mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D42x34x2mm | 4 | cái | |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm | 6 | cái | |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm | 13 | cái | |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D49x2,4mm | 8 | cái | |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D34x2mm | 5 | cái | |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng trong | 21 | cái | |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng ngoài | 3 | cái | |
| 175 | Bình chữa cháy MT5 | 12 | Bình | |
| 176 | Bình chữa cháy MFZ4 | 12 | Bình | |
| 177 | Kệ đỡ bình chữa cháy | 12 | cái | |
| 178 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 500x350mm, 350x500mm | 4 | cái | |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,5 | m3 | |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa D16mm L = 2,4m | 4 | cọc | |
| 182 | Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2 | 60 | m | |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 55m | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 185 | Vật tư phụ (trụ đỡ, cáp chằng, chân đế, kẹp, sơn ..) | 1 | lô | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 60 | m | |
| 187 | Cột cờ Inox | 1 | cái | |
| D | Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,4874 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3706 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | 33,4213 | 100m | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | 1,3369 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,6737 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 4,9935 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,1305 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm | 0,1537 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm | 0,4497 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 3,7248 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,5369 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0801 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2601 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 9,8619 | m3 | |
| 15 | Cao su lót | 0,1043 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,7658 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2371 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,644 | tấn | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,5675 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 19,507 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,0745 | m2 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 8,1815 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 204,61 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 6,6 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 204,61 | m2 | |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 5,155 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng khung thép STK | 11,88 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,76 | 1m2 | |
| 29 | Chữ tên trên bảng cổng | 1 | bộ | |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,7026 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,648 | 100m2 | |
| 32 | Vải cao su lót | 0,3038 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2665 | tấn | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7576 | tấn | |
| 35 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 1,296 | 100m | |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 6,236 | m3 | |
| 37 | Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình | 0,0446 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 3,118 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,118 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 2,4944 | m3 | |
| 41 | Trát tường bó hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | 77,95 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng lưới kẽm gai hàng rào | 194,875 | ||
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,625 | m3 | |
| 44 | Lót vải cao su | 0,0625 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn móng cột | 0,01 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0529 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | 0,2016 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0581 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,16 | m2 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cột, vì kèo, xà gồ thép hình STK | 0,1399 | tấn | |
| 52 | Bulon nở M16-100 | 16 | cái | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 1,6176 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 20,94 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 20,94 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,02 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,02 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | 5,38 | m2 | |
| 59 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,199 | 100m2 | |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm | 5,29 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | 1,98 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | 1,2 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp | 1,95 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,9557 | 1m2 | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 14,042 | m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1404 | 100m3 | |
| 67 | Gạch tàu làm dấu | 79 | viên | |
| 68 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 23,6 | m | |
| 69 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | 5 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D27mm | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5mm2 | 50 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5+E1,5mm2 | 20 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 74 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W | 2 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 50W-220V | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module | 1 | hộp | |
| E | Xây dựng mới nhà xe học sinh và giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 27,9552 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1118 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,016 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 6,171 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2499 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1392 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2418 | 100m2 | |
| 8 | Bulon M16-500 | 96 | cái | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 12,3708 | m3 | |
| 10 | Lót vải cao su | 0,9516 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,0559 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4707 | tấn | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 95,16 | m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình STK | 0,3919 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm dày 5mm | 0,1285 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình STK | 0,5839 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép hộp STK | 0,1811 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | 0,3566 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,648 | 1m2 | |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 1,4012 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D21mm | 40 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5mm2 | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W | 4 | bộ | |
| F | Sân - đường nội bộ, bồn hoa, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 1,4759 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8134 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,783 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 13,8044 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,4118 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,6125 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,8968 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,7794 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4818 | tấn | |
| 10 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 14,8755 | m3 | |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | 371,8875 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 73,295 | m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,7588 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5617 | 100m2 | |
| 15 | Lót vải cao su | 1,2201 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6159 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 229 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm | 0,437 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D315x18,7mm | 0,32 | 100m | |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,042 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,042 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | 2,4336 | m3 | |
| 23 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M100 | 70,98 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 101,4 | m | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,7 | m2 | |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương) | 0,5357 | 100m3 | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 1.071,36 | m2 | |
| 28 | Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 | 1.071,36 | m2 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 20,025 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1667 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 1,1326 | tấn | |
| 32 | Trét khe co giãn mastic nhựa | 81,96 | m | |
| G | Xây dựng mới lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,4 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0227 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,008 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | 1,472 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0619 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | 6,88 | m2 | |
| H | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | 16,432 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cọc tràm đứng ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | 9,5389 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc tràm xiên ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | 3,6267 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc tràm đứng không ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | 2,9111 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc tràm xiên không ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC) | 0,9733 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m | 18,15 | 100m | |
| 7 | Vải địa gia cố bờ bao | 1,1776 | 100m2 | |
| 8 | Mê bồ gia cố bờ bao | 23,628 | m2 | |
| 9 | Thép giằng neo | 0,0288 | tấn | |
| 10 | Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 1,533 | 100m3 | |
| 11 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km | 12,5773 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 12,5773 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49847555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9969511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.971.543.600 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.992.885.900 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.992.885.900 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Phần Ghi chú: Xem tai muc Ghi chú trang 48, 49 Bản scan E-HSMT đính kèm! Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.971.543.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV). Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Hạng mục san lấp mặt bằng, sân đường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Đã từng tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 1 | 1 |
| 11 | Công nhân vận hành xe máy | 2 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 2 |
| 5 | Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy ủi, có công suất ≥ 110CV | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 12 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi