Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621321-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210427059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 17:44:00 đến ngày 2021-06-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,989,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49847555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9969511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.971.543.600 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.992.885.900 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.992.885.900 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Phần Ghi chú: Xem tai muc Ghi chú trang 48, 49 Bản scan E-HSMT đính kèm!
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.971.543.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV). Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Hạng mục san lấp mặt bằng, sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Đã từng tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành xe máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi, có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khối 06 phòng học thành khối hiệu bộ
1Tháo dỡ hệ thống điệnXem chương V – HSMT: YCKT1HT
2Tháo dỡ ống thoát nước mái66,8m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,6468m3
4Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao 227,964m2
5Tháo dỡ trần173,51m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,03m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,69m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công57,84m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,5724m3
10Phá dỡ nền gạch men, gạch bông300,875m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)528,145m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)432m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)155,865m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)155,744m2
15Vệ sinh sê nô, ô văng44,24m2
16Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên sân công trình, cự ly ≤0,5km0,0348100m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0348100m3
18Lót cao su nền173,89m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x217,389m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,003tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,8926m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7532,14m2
23Ốp tường trụ, cột Ceramic 150x600mm (tường cũ không tính trát)19,98m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm336,86m2
25Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm2,7158100m2
26Gia công, lắp dựng khung thép hình STK treo trần0,4947tấn
27Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm + Khung xương128,86m2
28Thi công trần tấm FLEXALUM B20044,65m2
29Bả bằng bột bả vào tường (bên trong)524,235m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong)155,865m2
31Bả bằng bột bả vào tường (bên ngoài)448,07m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên ngoài)155,744m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ680,1m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ603,814m2
35Láng, trát không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10066,4m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp74,58m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm (kể cả phụ kiện)22,86m2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (kể cả phụ kiện)39m2
39Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp STK (kể cả phụ kiện)46,1355m2
40Gia công, lắp đặt khung vách ngăn thép hình STK0,4646tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,74031m2
42Thi công vách bằng tấm Cemboard dày 4mm (ốp 2 mặt)99,36m2
43Bả bằng bột bả vào tường (bên trong)99,36m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ99,36m2
45Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W33bộ
46Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W8bộ
47Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h2bộ
48Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V12cái
49Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt12cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che24cái
51Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che11cái
52Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che2cái
53Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA13cái
54Lắp đặt MCB 3P/20A/30kA2cái
55Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA1cái
56Lắp đặt MCCB 3P/100A/30kA1cái
57Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA2bộ
58Lắp đặt tủ điện phân phối 20 MODULE + Thanh Busbar 32A1hộp
59Lắp đặt tủ điện phân phối 400x600x210mm + Thanh Busbar 100A1hộp
60Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m3cọc
61Lắp đặt cáp đồng trần 50mm215m
62Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2500m
63Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2400m
64Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E)400m
65Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm230m
66Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10+ E6mm28m
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm8m
68Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm500m
69Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D60/50mm0,25100m
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I11,9m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,119100m3
72Gạch tàu làm dấu67viên
73Băng cảnh báo cáp ngầm20m
74Mốc cảnh báo cáp ngầm5cái
75Bình chữa cháy MT54bình
76Bình chữa cháy MFZ44bình
77Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 500x350mm, 350x500mm2cái
78Kệ đôi để bình chửa cháy4cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4mm0,668100m
80Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90x4mm8cái
81Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x4mm8cái
82Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm8cái
B Cải tạo nhà vệ sinh học sinh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)74,81m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,81m2
C Xây dựng mới khối lớp học 14 phòng lầu - 04 phòng chức năng - nhà vệ sinh giáo viên và học sinh - cột cờ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I9,4414100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,4875100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I755,6688100m
4Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình0,3479100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ)30,2268m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x660,0465m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2166,6701m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x20,814m3
9Ván khuôn móng2,3541100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm5,4317tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,4676tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x229,7539m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x219,1419m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m7,9456100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm1,3856tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm11,185tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2159,1496m3
18Cao su lót0,7785100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m17,0598100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,6841tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m13,0665tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2688tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m8,0287tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2144,6268m3
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m14,4366100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m17,4105tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x222,012m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x229,5047m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m8,0759100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,4914tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,5426tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,2688m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác2,2104100m2
34Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,4845tấn
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg256cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x28,8935m3
38Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,6689100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,484tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,1279tấn
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75452,2606m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75486,713m2
43Trát trần, vữa XM M75644,2725m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75766,7638m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)1.173,0476m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.163,4223m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.173,0476m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100165,33m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp230,38m2
50Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M10030,2185m3
51Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75332,384m2
52Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7544,4321m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7550,364m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7516,6817m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7510,8382m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 10059,1141m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 10057,33m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 1009,6565m3
59Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M7524,88m2
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M751.294,7495m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 751.574,2085m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75229,65m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M751.252,98m
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7513,29m2
65Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)1.474,0205m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.426,7315m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.474,0205m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,88m2
69Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M1005,8617m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M1001,3136m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7532,84m2
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x66,81m3
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công4,557m3
74Ốp chân tường gạch Ceramic 250x400mm143,944m2
75Ốp chân tường gạch Ceramic 150x600mm96,045m2
76Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm1.349,32m2
77Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm69,32m2
78Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite 500x600mm157,935m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10018,9m2
80Lăn nhám mặt ram dốc18,9m2
81Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK3,8641tấn
82Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm9,8497100m2
83Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK0,6172tấn
84Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm520,49m2
85Thi công trần tấm FLEXALUM B200226,1m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm112,32m2
87Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm12,84m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm208,86m2
89Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ cửa255,028m2
90Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính cường lực dày 8mm27,42m2
91Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc49,95m2
92Tay vịn Inox lan can hành lang130,35m
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ670,2544m2
94Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W112bộ
95Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W42bộ
96Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h4bộ
97Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V4bộ
98Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V76cái
99Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt76cái
100Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che44cái
101Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che21cái
102Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che4cái
103Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA23cái
104Lắp đặt MCCB 3P/32A/30kA2cái
105Lắp đặt MCCB 3P/80A/30kA1cái
106Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA2bộ
107Lắp đặt tủ điện phân phối 400x600x210mm + Thanh Busbar 32A2hộp
108Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m3cọc
109Lắp đặt cáp đồng trần 50mm215m
110Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm21.800m
111Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4,0mm21.300m
112Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E)1.000m
113Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x16+E10mm210m
114Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm260m
115Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm10m
116Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm1.200m
117Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D65/50mm0,5100m
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I24,395m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,244100m3
120Gạch tàu làm dấu137viên
121Băng cảnh báo cáp ngầm41m
122Mốc cảnh báo cáp ngầm9cái
123Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 4mm3,9414100m
124Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm dày 4mm45cái
125Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm dày 4mm45cái
126Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm45cái
127Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện + Vòi xịt2bộ
128Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện + Vòi xịt6bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện5bộ
130Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện8bộ
131Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm + Xi phông13cái
132Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi8bộ
133Lắp đặt vòi xả nước Inox3bộ
134Máy bơm H = 18m - 200W1cái
135Lắp đặt bể nước Inox 1m32bể
136Công tắc phao điện + Van phao1cái
137Van phao tự động lắp bồn nước1cái
138Lắp đặt van nhựa D34mm2cái
139Lắp đặt van nhựa D27mm4cái
140Lắp đặt van xả nước bồn tiểu5bộ
141Xi phông ngăn mùi bồn tiểu5
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,04100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm1,805100m
144Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm0,156100m
145Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm0,098100m
146Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm0,036100m
147Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2mm0,126100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm0,11100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm0,145100m
150Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm5cái
151Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x5mm14cái
152Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm5cái
153Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm14cái
154Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x2mm6cái
155Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2mm5cái
156Lắp đặt tê nhựa uPVC D114x5mm2cái
157Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2mm6cái
158Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34x2,1mm4cái
159Lắp đặt cút nhựa uPVC D49x2,4mm6cái
160Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm8cái
161Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,1mm8cái
162Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x2mm18cái
163Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x1,8mm24cái
164Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng21cái
165Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng3cái
166Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2mm8cái
167Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x42x2,4mm2cái
168Lắp đặt côn nhựa uPVC D42x34x2mm4cái
169Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm6cái
170Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm13cái
171Lắp nút bịt nhựa uPVC D49x2,4mm8cái
172Lắp nút bịt nhựa uPVC D34x2mm5cái
173Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng trong21cái
174Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng ngoài3cái
175Bình chữa cháy MT512Bình
176Bình chữa cháy MFZ412Bình
177Kệ đỡ bình chữa cháy12cái
178Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC 500x350mm, 350x500mm4cái
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I1,5m3
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,015100m3
181Đóng cọc tiếp địa D16mm L = 2,4m4cọc
182Kéo rải dây đồng chống sét 50mm260m
183Lắp đặt kim thu sét Rbv = 55m1cái
184Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
185Vật tư phụ (trụ đỡ, cáp chằng, chân đế, kẹp, sơn ..)1
186Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm60m
187Cột cờ Inox1cái 
D Xây dựng mới cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,4874100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3706100m3
3Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I33,4213100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ)1,3369m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,6737m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x24,9935m3
7Ván khuôn móng cột0,1305100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm0,1537tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm0,4497tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x23,7248m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,5369100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0801tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2601tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x29,8619m3
15Cao su lót0,1043100m2
16Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m1,7658100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2371tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,644tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7525,5675m2
20Trát xà dầm, vữa XM M7519,507m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,0745m2
22Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1008,1815m3
23Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75204,61m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M756,6m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ204,61m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox5,155m2
27Lắp dựng cửa cổng khung thép STK11,88m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,761m2
29Chữ tên trên bảng cổng1bộ
30Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,7026m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,648100m2
32Vải cao su lót0,3038100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2665tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,7576tấn
35Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I1,296100m
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I6,236m3
37Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình0,0446100m3
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công3,118m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,118m3
40Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1002,4944m3
41Trát tường bó hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM mác 7577,95m2
42Lắp dựng lưới kẽm gai hàng rào194,875
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x20,625m3
44Lót vải cao su0,0625100m2
45Ván khuôn móng cột0,01100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0529tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x20,2016m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0581100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0168tấn
50Trát xà dầm, vữa XM M752,16m2
51Gia công, lắp dựng cột, vì kèo, xà gồ thép hình STK0,1399tấn
52Bulon nở M16-10016cái
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 1001,6176m3
54Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7520,94m2
55Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7520,94m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,02m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,02m2
58Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm5,38m2
59Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,199100m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm5,29m2
61Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm1,98m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm1,2m2
63Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp1,95m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,95571m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I14,042m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1404100m3
67Gạch tàu làm dấu79viên
68Băng cảnh báo cáp ngầm23,6m
69Mốc cảnh báo cáp ngầm5cái
70Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D27mm50m
71Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5mm250m
72Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5+E1,5mm220m
73Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm250m
74Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W2bộ
75Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 50W-220V3bộ
76Lắp đặt quạt treo tường 65W1cái
77Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che2cái
78Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA1cái
79Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module1hộp
E Xây dựng mới nhà xe học sinh và giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I27,9552m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1118100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,016m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x26,171m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2499tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1392tấn
7Ván khuôn móng cột0,2418100m2
8Bulon M16-50096cái
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x212,3708m3
10Lót vải cao su0,9516100m2
11Ván khuôn móng dài0,0559100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4707tấn
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10095,16m2
14Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình STK0,3919tấn
15Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm dày 5mm0,1285tấn
16Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình STK0,5839tấn
17Gia công, lắp dựng giằng mái thép hộp STK0,1811tấn
18Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK0,3566tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,6481m2
20Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm1,4012100m2
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D21mm40m
22Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5+E1,5mm240m
23Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W4bộ
F Sân - đường nội bộ, bồn hoa, thoát nước tổng thể
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,4759100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8134100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,783m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x213,8044m3
5Ván khuôn móng dài0,4118100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6125tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x23,8968m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m0,7794100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4818tấn
10Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M10014,8755m3
11Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75371,8875m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10073,295m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)9,7588m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5617100m2
15Lót vải cao su1,2201100m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6159tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg229cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x15mm0,437100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D315x18,7mm0,32100m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I3,042m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,042m3
22Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M1002,4336m3
23Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M10070,98m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M100101,4m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,7m2
26Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương)0,5357100m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M751.071,36m2
28Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M2001.071,36m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x220,025m3
30Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1667100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm1,1326tấn
32Trét khe co giãn mastic nhựa81,96m
G Xây dựng mới lò đốt rác
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,4m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x20,4m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0227tấn
4Ván khuôn móng cột0,008100m2
5Xây tường lò bằng gạch chịu lửa1,472tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0619tấn
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M1006,88m2
H San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng thi công16,432100m2
2Đóng cọc tràm đứng ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)9,5389100m
3Đóng cọc tràm xiên ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)3,6267100m
4Đóng cọc tràm đứng không ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)2,9111100m
5Đóng cọc tràm xiên không ngập trong đất ngọn >= 4,2cm L = 5m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I (chỉ tính NC và MTC)0,9733100m
6Cung cấp cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m18,15100m
7Vải địa gia cố bờ bao1,1776100m2
8Mê bồ gia cố bờ bao23,628m2
9Thép giằng neo0,0288tấn
10Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I1,533100m3
11Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km12,5773100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,912,5773100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49847555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9969511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.971.543.600 VNĐ * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Công trình dân dụng: cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 6.992.885.900 VNĐ);(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥6.992.885.900 VNĐ) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).Phần Ghi chú: Xem tai muc Ghi chú trang 48, 49 Bản scan E-HSMT đính kèm!
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.992.885.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.971.543.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CCHN TVGS công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình (công trình dân dụng cấp III) hoặc 02 công trình (công trình dân dụng cấp IV). Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Hạng mục san lấp mặt bằng, sân đường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng;- Đã từng tham gia thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp Các hạng mục công trình dân dụng 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng tham gia thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách trắc địa 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp tham gia thi công trắc địa ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp điện ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng, tiến độ và thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự32
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 1 - Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên Chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Đã từng phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự32
10 Công nhân kỹ thuật 20 - Có Giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng phù hợp, bậc 3/7 trở lên.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự11
11 Công nhân vận hành xe máy 2 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề vận hành xe máy thi công.- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động kèm theo.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
2 Máy kinh vĩ (toàn đạc) Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
3 Máy bơm cát động cơ diesel ≥126CV Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
4 Máy đào, có dung tích: ≥ 0,5 m3 Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật2
5 Thuyền (ghe) 5T đặt máy bơm Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
6 Máy ủi, có công suất ≥ 110CV Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
7 Máy lu bánh thép, có công suất ≥ 9T Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80Lít Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)3
10 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
11 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
12 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
13 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
14 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
15 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,5KW Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->