Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường trung học cơ sở xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210366269-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường trung học cơ sở xã Bảo Ái, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210366199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 10:33:00 đến ngày 2021-04-08 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,691,925,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LỚP HỌC
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3867 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,393 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9443 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2317 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6392 tấn
9 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0559 m3
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2727 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8909 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0779 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3707 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4067 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9368 tấn
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7629 m3
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1513 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7741 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3333 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1582 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3704 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4886 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1137 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7965 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4967 tấn
11 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6799 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1563 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2138 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8487 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1632 tấn
18 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2742 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7533 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,908 m3
25 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
E PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1974 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2858 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2858 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1522 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,79 m
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,05 kg
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2272 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,8138 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,8138 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,708 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,708 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,871 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,871 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,9398 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3278 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,732 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,732 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,344 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,344 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4008 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,36 m
16 Đắp phào lồi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,02 m
17 Soi chỉ lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m
18 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0776 m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8005 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2597 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,066 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,066 m2
23 Đổ bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1575 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,928 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,464 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6445 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 100m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5912 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2255 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,8122 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3572 m2
34 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
G PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,98 m2
2 Phụ kiện cửa đi (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ (Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,204 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,204 m2
6 Vách kính phòng chuẩn bị+ cửa trượt nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,19 m2
7 Phụ kiện cửa trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
H LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9047 Kg
2 Lan can mặt tiền 25x25x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9269 kg
3 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,968 Kg
I PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
8 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
9 Rọ 6+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
13 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái.
14 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Bình bột chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
27 Bình khí C02 MT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
J ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 kg
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà – Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
8 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lần
K CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Tê 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Tê 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Van một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L NHÀ VỆ SINH
M XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6958 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0412 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3143 m3
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1775 m3
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0912 tấn
11 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,232 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,232 m2
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9034 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0344 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
24 Cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
25 Chớp lật + hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
N BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5978 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
O ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
P CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
6 bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
8 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 M
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
Q CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Tê nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Măng sông d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Van khóa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Van khóa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Van khóa d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
15 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Tê 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
21 Tê 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
22 Phếu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
23 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
R HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200 m2
T HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1582 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3202 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7201 m3
4 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3902 m3
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8096 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8096 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9265 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,5928 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 646,5928 m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3742 tấn
U NHÀ HCQT
V PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3942 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2955 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4945 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1223 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,487 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7718 tấn
9 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2814 m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3723 m3
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0713 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0632 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2785 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0979 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4148 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7942 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3779 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,421 m3
W PHẦN THÂN NHÀ
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5453 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9958 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3825 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3048 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1772 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6777 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0244 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7361 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,983 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8287 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7713 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2878 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1673 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2671 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2345 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2147 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3059 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5757 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2804 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,887 m3
23 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1132 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0694 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1861 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3497 m3
27 Xây cột trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1132 m3
X PHẦN MÁI
1 Xây gạch đất nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2322 m3
2 Sản xuất lắp dựng bậc thang lên mái, thép đặc phi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1345 tấn
4 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1345 tấn
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7661 100m2
6 Tôn úp nóc liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 M
7 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 kg
Y PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8896 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,2112 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,2112 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,16 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,16 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,43 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,43 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,6962 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,6962 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,604 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,224 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,164 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,164 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,451 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,451 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,2154 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6 M
18 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7646 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8915 m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5675 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,991 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,72 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3304 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,1304 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2595 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,096 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7558 m2
33 Sản xuất lắp dựng trần tôn nhà vệ sinh T1( bao gồm cả khung xương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7778 m2
34 Nhân công trang trí mặt tiền (đắp đầu trụ, trang trí cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Công
Z PHẦN CỬA
1 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ,vách kính nhôm hệ, kính trắng 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,486 m2
2 Phụ kiện cửa đi ( Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
3 Phụ kiện cửa sổ ( Bản lề, khóa, chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Cửa SL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7164 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7164 m2
AA LAN CAN, HOA SẮT INOX
1 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7108 Kg
2 Trụ inox d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 30x10x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,988 Kg
4 Sản xuất lắp dựng thanh lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,3256 Kg
AB VÁCH NGĂN VỆ SINH
1 Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite chống nước dày 1.2mm (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 m2
AC ĐIỆN NƯỚC NHÀ HCQT
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
9 Rọ 2+ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
11 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
13 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái.
14 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 M
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 M
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 M
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 M
22 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Bóng điện cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AD ĐIỆN, THU SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
2 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
3 Con tiện sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
4 Thép bản đế dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 M
6 Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
8 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 M
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
AE CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Tê 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Tê 27-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
9 Van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Van khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Van một chiều bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Van khóa bằng đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
20 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Tê nhựa chếch 135 C2 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 Tê nhựa chếch 135 C2 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
25 Cút nhựa chếch 135 C2 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
26 Cút nhựa chếch 135 C2 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
27 Cút nhựa 90 C2 d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Cút nhựa 90 C2 d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
29 Phễu thu sàn inox d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
32 Máy bơm liên doanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AF BỂ TỰ HOẠI 1 CÁI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5978 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3178 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,744 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6394 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5914 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
15 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 TÊ PVC110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->