Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM thôn Pò Củi (giai đoạn 2), xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356478-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường BTXM thôn Pò Củi (giai đoạn 2), xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210341799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 16:48:00 đến ngày 2021-04-03 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,248,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,15 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.057,97 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,48 m3
4 Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,67 m3
5 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,27 m3
6 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
7 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,19 1m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.948,4 m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,42 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m3
3 Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,2088 m3
5 Rải Nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.651,16 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,1392 m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,58 m2
8 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
9 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,83 m
C Hạng mục 3: Công trình thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
4 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,84 kg
10 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,15 kg
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,23 m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,43 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,41 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,67 m3
15 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,32 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
20 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,97 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,38 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,34 m3
24 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
25 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
26 Ống nhựa PVC D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
30 Di chuyển cột điện bằng cần trục ô tô, sức nâng 3T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
31 Lắp dựng cột điện tròn loại cột 7m (Tận dụng cột cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,15 m3
33 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,8079 m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,8079 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.74527E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đính kèm bản chụp hợp đồng; biểu giá hợp đồng, (bản sao có chứng thực) và biên bản nghiệm thu hoàn thành(nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.896.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.747.792.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->