Gói thầu: Gói thầu RRQM.23 2021 HH: Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347581-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu RRQM.23 2021 HH: Cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số hiệu KHLCNT 20210347562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 15:57:00 đến ngày 2021-03-30 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,841,970,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 4.089.000.000; (GGT*70%) VNĐ.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.089.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.178.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nối dây nhôm trần A 25 mm2750CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
2Ống nối dây nhôm trần A 35 mm2300CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
3Ống nối dây nhôm trần A 70 mm299CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
4Ống nối dây nhôm trần A 95 mm284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
5Ống nối dây nhôm trần A 120 mm298CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
6Ống nối dây nhôm trần A 150 mm254CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
7Ống nối dây ACSR 70 mm2117CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
8Ống nối dây ACSR 95 mm272CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
9Ống nối dây ACSR 120 mm227CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
10Ống nối dây ACSR 150 mm2105CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
11Ống nối dây ACSR 185 mm266CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
12Ống nối dây nhôm bọc trung áp 95 mm2150CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
13Ống nối dây nhôm bọc trung áp 120 mm2330CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
14Ống nối dây nhôm bọc trung áp 185 mm2264CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
15Ống nối dây ACSR/XLPE 70 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
16Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
17Ống nối dây ACSR/XLPE 120 mm236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
18Ống nối dây ACSR/XLPE 150 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
19Ống nối dây ACSR/XLPE 185 mm218BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
20Ống nối dây ACSR/XLPE 240 mm218BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
21Ống nối dây ABC 16 mm290CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
22Ống nối dây ABC 25 mm290CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
23Ống nối dây ABC 35 mm290CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
24Ống nối dây ABC 50 mm2344CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
25Ống nối dây ABC 70 mm2201CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
26Ống nối dây ABC 95 mm2152CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
27Ống nối dây ABC 120 mm2493CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
28Ống nối dây ABC 150 mm2275CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
29Kẹp treo cáp ABC 16mm230CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
30Kẹp treo cáp ABC 50mm2243CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
31Kẹp treo cáp ABC 70mm2284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
32Kẹp treo cáp ABC 95mm2282CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
33Kẹp treo cáp ABC 120mm2665CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
34Kẹp treo cáp ABC 150mm2171CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
35Kẹp ngừng cáp ABC 16mm21.045CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
36Kẹp ngừng cáp ABC 25mm2455CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
37Kẹp ngừng cáp ABC 35mm2155CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
38Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2536CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
39Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2787CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
40Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2613CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
41Kẹp ngừng cáp ABC 120mm21.286CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
42Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2325CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
43Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 50mm26CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
44Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 70mm2630CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
45Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 95mm239CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
46Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 120mm284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
47Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 150mm236CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
48Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 185mm278CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
49Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế 240mm29CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
50Khóa néo dây trung thế XLPE 50mm29CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
51Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2450CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
52Khóa néo dây trung thế XLPE 120mm2105CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
53Khóa néo dây trung thế XLPE 150mm233CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
54Khoá néo dây trung thế XLPE 185mm284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
55Kẹp răng trung thế 95 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
56Kẹp răng trung thế 120 mm2185CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
57Kẹp răng trung thế 150 mm237CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
58Kẹp răng trung thế 185 mm279CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
59Kẹp răng trung thế 240 mm26CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
60Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50 mm29BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
61Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 70 mm2120BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
62Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95 mm242BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
63Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 120 mm239BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
64Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 150 mm29BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
65Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 185 mm248BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
66Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 240 mm26BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
67Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)23.152CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
68Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)8.138CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
69Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)7.523CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
70Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-185/6-150 (2BL)2.790CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
71Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 150-240/95-240 (2 BL)545CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
72Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 50mm2120CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
73Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2443BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
74Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2392KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
75Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 120mm2848CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
76Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 150mm21.416CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
77Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 185mm2294CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
78Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 240mm239CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
79Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 7069CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
80Kẹp cáp thép 3 bu long486BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
81Mắc nối đơn 70 KN30CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
82Móc treo cáp ABC đơn3.314CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
83MOC TREO MT-636CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
84Móc treo chữ U 70 KN504CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
85Khóa néo dây AC 3 bulong 95-120mm2216BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
86Khóa néo dây AC 3 bulong 240-300mm227BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
87Khóa néo dây AC 4 bulong 95-120mm287BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
88Khóa néo dây AC 4 bulong 150-185mm212BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
89Khóa néo dây AC 5 bulong 95-120mm230BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
90Khóa néo dây AC 5 bulong 150-185mm2150BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
91Khóa néo dây AC 5 bulong 240-300mm2123BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
92Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm2125CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
93Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm21.791CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
94Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2284CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
95Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm21.164CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
96Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2413CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
97Đầu cốt ép đồng nhôm MA 185 mm2243CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
98Đầu cốt ép đồng nhôm MA 240 mm298CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
99Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2349CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
100Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm218CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
101Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm212CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
102Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 16 mm2 (Đầu Cos đũa )10.056CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
103Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm21.553CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
104Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2358CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
105Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2167CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
106Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2189CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
107Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2261CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
108Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2141CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
109Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 185 mm283CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
110Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2547CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
111Đai thép không rỉ 20x0,71.335KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
112Khoá đai 20 x 0,7mm12.645CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
113Bịt đầu cáp ABC 50292CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
114Bịt đầu cáp ABC 70412CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
115Bịt đầu cáp ABC 95324CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
116Bịt đầu cáp ABC 12044CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
117Bịt đầu cáp ABC 15024CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
118Giáp níu dây bọc 50mm2 + yếm cáp54BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
119Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp693CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
120Giáp níu dây bọc 150mm2 + yếm cáp27BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
121Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp48BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
122Ốc siết cáp đồng 22-50mm2642BộĐược mô tả tại mục 2 chương này
123Ốc siết cáp đồng 240mm22.355CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
124Cầu chì ống 24kV 10A15CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
125Cầu chì ống 24kV 16A18CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
126Cầu chì ống 24kV 25A12CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
127Ma ní ( Móc treo chữ U loại dài )66CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
128Tăng đơ M2060CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
129Thanh đồng 30x613KgĐược mô tả tại mục 2 chương này
130Thanh cái đồng 60x6 dài 600mm202ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
131Thanh cái đồng 30x6 dài 600mm94ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
132Thanh nối MCCB tổng dài 300mm30ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
133Thanh nối MCCB xuất tuyến dài 300mm393ThanhĐược mô tả tại mục 2 chương này
134Bu lông móc 16x250 mạ kẽm497CáiĐược mô tả tại mục 2 chương này
135Dây chảy bằng chì 3K194SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
136Dây chảy bằng chì 6K766SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
137Dây chảy bằng chì 8K171SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
138Dây chảy bằng chì 10K472SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
139Dây chảy bằng chì 12K33SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
140Dây chảy bằng chì 15K353SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
141Dây chảy bằng chì 20K138SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
142Dây chảy bằng chì 25K90SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
143Dây chảy bằng chì 30K123SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
144Dây chảy bằng chì 40K12SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
145Dây chảy bằng chì 50K114SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
146Dây chảy bằng chì 100K141SợiĐược mô tả tại mục 2 chương này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.N=2, V= 4.089.000.000; (GGT*70%) VNĐ.Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cung cấp phụ kiện dây trần, dây bọc trung, hạ thế các loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.089.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.178.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->