Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337364-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210237204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 00:06:00 đến ngày 2021-03-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,032,837,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÈ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,03 m3
2 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bệ cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,48 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,87 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4386 tấn
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,27 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0464 100m2
11 Rải nilon làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0464 100m2
12 Ống nhựa PVC d49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,44 m
13 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5902 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt : =1,1*12*14,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,36 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,34 m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 42,28 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,778 100m2
18 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
19 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,04 100m
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4575 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2858 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8358 tấn
23 Mua cọc thép cừ chủng loại FSP-VI kích thước :500x200x24,3mm (35,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m
24 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8512 100m
25 Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8512 100m cọc
26 Đắp đất đê quây bằng bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,35
B PHẦN ĐẤT
1 Đào đất bóc màu trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6942 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3138 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9707 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7451 100m3
5 Đất chọn lọc ( mua ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.833,964 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,008 100m3
7 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II : mua : 219*4,5/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 100m
C BẬC THANG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5742 tấn
D PHẦN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8691 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 34 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,23 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,54 m2
7 Xây bỒn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,28 m2
9 Cây lộc Vừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cây
E HÀNG RÀO XÂY
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,28 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.365,63 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.365,63 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.365,63 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,801 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2797 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ án khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5496 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9035 100m2
13 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8 m3
15 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,53 m2
F CỐNG CHỜ D80 K6+120 HL BỜ HỮU
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,53 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
11 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
12 Thép L100x100x7 mm ốp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,36 kg
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4116 100m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5692 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1646 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II :1,1646*1,1-0,5692x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 100m3
G NỐI TIẾP CỐNG HIỆN TRẠNG D80 TẠI K6+167 HL BH
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m3
H CỐNG CHỜ D60 K6+62 HL BỜ HỮU
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,53 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4843 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
11 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
12 Thép L100x100x7 mm ốp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,36 kg
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4116 100m2
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5692 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1646 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II : 1,1646*1,1-0,5692*0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 100m3
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ 4x8x18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 1000viên
5 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 253 m
6 Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 994 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 100m
8 Cáp CXV/DSTA-3x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 994 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,06 m
10 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 đầu cáp
11 Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Long đền vuông Φ24 (60x60x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
16 Lắp dựng Trụ thép tròn côn cao 10m dày 4mm, đường kính đáy D200, đường kính đỉnh D70. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
17 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
18 Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cần đèn
19 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cần đèn
20 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
21 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 m
22 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
23 Đômino 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
24 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
25 Thanh ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
26 Boulon 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 MCB 2P-10A (tương đương LS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
30 Sơn đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
31 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
32 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 cột
33 Bộ đèn LED Nikkon - 120W - 4000K (Dimming 5 cấp công suất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 choá
34 Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 choá
35 Cáp đồng trần 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
36 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
38 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2 m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.035E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.81E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->