Gói thầu: Gói thầu số 05-SXKD ĐTRR 2021: “ Mua VTTB phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên và phát triển khách hàng”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210342271-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05-SXKD ĐTRR 2021: “ Mua VTTB phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên và phát triển khách hàng”
Số hiệu KHLCNT 20210342179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 15:26:00 đến ngày 2021-03-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,214,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,700,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 500 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 10 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 500 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 4.000 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 4.000 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A 4*50mm2 90 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A4*120mm2 100 Mét Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2.500 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 300 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Cosse ép Cu-Al 25mm2 - hạ áp 50 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp 80 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*120mm2 35 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Hộp 2 công tơ 1 pha PC-GF (không cầu chì, không ATM) 100 Hộp Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Hộp 1 công tơ 3 pha PC-GF có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM 10 Hộp Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Hòm 1 công tơ 3 pha PC-GF không vị trí lắp TI, ATM 63A 150 Hộp Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 12 Hộp Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Biển ghi số cột điện có sơn phản quang 43 Cái Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dây đai+khóa đai 800 Bộ Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dây nối đất fi 8-16m (115 cái) 754,4 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Dây nối đất fi 8-14m (27 cái) 155,52 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Dây nối đất fi 8-12m (41 cái) 203,36 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Dây nối đất fi 8-10m (52 cái) 216,32 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Bu lông M16*50 35,25 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đai ốc M20 48,645 Kg Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cáp điện hạ thế, chống sét van, hòm công tơ, ghíp bọc hạ thế, Attomat hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.024.249.982 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.072.749.946 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 3 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Bên mời thầu

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->