Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210115191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 18:27:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,583,541,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XDM khối phòng học tập, phòng hành chính quản trị | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,1054 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 5cm, mật độ 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 333,275 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26,662 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 26,662 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 71,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,9749 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,6912 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6453 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,6839 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9425 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,8529 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,118 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,4666 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,943 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 4,1269 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2118 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4927 | tấn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,9293 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,8939 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,9456 | m3 |
| 21 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 33,152 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9946 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1645 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,013 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,7749 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,1956 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 39,28 | m3 |
| 30 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 389,86 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,2505 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2358 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 18,6786 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9622 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3882 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4231 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4498 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,2006 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4801 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7844 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 20,6039 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2504 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4477 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9927 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,7994 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2709 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4379 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,8058 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4941 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3685 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,2346 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7466 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1493 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1181 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5805 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2243 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0954 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8243 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,2928 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6881 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8167 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,6406 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,3866 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6356 | tấn |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5651 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) | Chương V của E-HSMT | 73,0706 | m2 |
| 73 | Diện tích phần trừ khối lượng ốp gạch vị trí tường bó nền | Chương V của E-HSMT | 35,9034 | m2 |
| 74 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 2,4338 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4338 | 100m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 43,1089 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 31,2726 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,7764 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 18,252 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4307 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0201 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,2465 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,4848 | m3 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4183 | m3 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 100 | Chương V của E-HSMT | 20,47 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V của E-HSMT | 186,56 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá (phần ốp gạch mặt ngoài lan can) | Chương V của E-HSMT | 42,312 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá (phần chân tường) | Chương V của E-HSMT | 100,6854 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 10,872 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5224 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 635,1918 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 779,104 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 348,004 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 257,894 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 231,5028 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 171,5294 | m2 |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,4 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 186,9 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.414,2958 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.008,9302 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 893,0858 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.530,1402 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 230,76 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 472,18 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 27,846 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 27,58 | m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 5,194 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,32 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 175,294 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 175,294 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 175,294 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 12,1203 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,6375 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,6375 | tấn |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tole nhựa PVC 5 sóng vuông dày 2,5mm | Chương V của E-HSMT | 5,2253 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt tấm inox 304 dày 1,2mm che khe nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m |
| 118 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi xếp trượt ray âm, khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 114,56 | m2 |
| 121 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 141,9416 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 25,89 | m2 |
| 123 | Thi công trần bằng tole sóng nhỏ mạ kẽm dày 0,38mm | Chương V của E-HSMT | 257,95 | m2 |
| 124 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,8896 | tấn |
| 125 | Lắp dựng giằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,8896 | tấn |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 58 | hộp |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 140 | Móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 154 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng Inox + bộ dây chằng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 162 | Hóa chất giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 163 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 167 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 168 | Bình chữa cháy bột 4kg | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 169 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 174 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2908 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,2547 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 184 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,362 | m3 |
| 185 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,0466 | m2 |
| 186 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,846 | m3 |
| 187 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 17,7485 | m2 |
| 191 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1233 | 100m3 |
| 192 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 123,27 | m2 |
| 193 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,8616 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Thử tải cừ tràm | |||
| 1 | Chi phí thử tải cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | Hạng mục 3: Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với khoản tiền là: 596.537.296 VND. | Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định là: 596.537.296 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.375312853E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.479.331 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.725.437.994 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.908.479.331 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.908.479.331 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.479.331 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.725.437.993 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi