Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351390-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210115191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 18:27:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,583,541,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM khối phòng học tập, phòng hành chính quản trị
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,1054 100m3
2 Đóng cừ tràm L=5m, ngọn 5cm, mật độ 25c/m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 333,275 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 26,662 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 26,662 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 71,304 m3
6 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,9749 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,6912 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6453 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,6839 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,9425 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,8529 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,118 m3
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,4666 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,943 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,1269 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2118 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4927 tấn
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,9293 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,8939 100m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,9456 m3
21 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 33,152 m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,9946 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2172 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1645 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,013 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7749 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,338 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,1956 tấn
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 39,28 m3
30 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 389,86 m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,2505 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2358 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,6786 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9622 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3882 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,4231 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4498 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,2006 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,4801 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,7844 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 20,6039 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,2504 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4477 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9927 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,7994 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2709 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4379 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,8058 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4941 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3685 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,2346 tấn
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7466 m3
53 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1493 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0152 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1181 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,864 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0957 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1426 tấn
60 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5805 m3
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2243 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0954 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8243 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,2928 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6881 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8167 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6092 tấn
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,6406 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,3866 100m2
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6356 tấn
71 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,5651 m3
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (không sơn) Chương V của E-HSMT 73,0706 m2
73 Diện tích phần trừ khối lượng ốp gạch vị trí tường bó nền Chương V của E-HSMT 35,9034 m2
74 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 2,4338 100m3
75 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,4338 100m3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 43,1089 m3
77 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 31,2726 m3
78 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,7764 m3
79 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 18,252 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4307 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0201 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,2465 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,4848 m3
84 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4183 m3
85 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 52,5 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 cao 100 Chương V của E-HSMT 20,47 m2
87 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Chương V của E-HSMT 186,56 m2
88 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá (phần ốp gạch mặt ngoài lan can) Chương V của E-HSMT 42,312 m2
89 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 giả đá (phần chân tường) Chương V của E-HSMT 100,6854 m2
90 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 10,872 m2
91 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 2,5224 m2
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 635,1918 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 779,104 m2
94 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 348,004 m2
95 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 257,894 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 231,5028 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 171,5294 m2
98 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,4 m
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 186,9 m
100 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.414,2958 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.008,9302 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 893,0858 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.530,1402 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 230,76 m2
105 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 472,18 m2
106 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 27,846 m2
107 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 27,58 m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 5,194 m3
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 17,32 m2
110 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 175,294 m2
111 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 175,294 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 175,294 m2
113 Gia công, lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT 12,1203 m2
114 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,6375 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,6375 tấn
116 Lợp mái che tường bằng tole nhựa PVC 5 sóng vuông dày 2,5mm Chương V của E-HSMT 5,2253 100m2
117 Cung cấp, lắp đặt tấm inox 304 dày 1,2mm che khe nhiệt Chương V của E-HSMT 1,3 m
118 Lắp dựng cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 56,16 m2
119 Lắp dựng cửa đi xếp trượt ray âm, khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 22,11 m2
120 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm tĩnh điện hệ 7, kính cường lực dày 8mm Chương V của E-HSMT 114,56 m2
121 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox 304 Chương V của E-HSMT 141,9416 m2
122 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V của E-HSMT 25,89 m2
123 Thi công trần bằng tole sóng nhỏ mạ kẽm dày 0,38mm Chương V của E-HSMT 257,95 m2
124 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,8896 tấn
125 Lắp dựng giằng thép Chương V của E-HSMT 0,8896 tấn
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 66 bộ
127 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 25 bộ
128 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 40 cái
129 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 42 cái
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 58 hộp
131 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
133 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
134 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 800 m
135 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 + E-Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
136 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Chương V của E-HSMT 400 m
137 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
138 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Chương V của E-HSMT 40 m
139 Cung cấp, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
140 Móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
141 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V của E-HSMT 10 m
142 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 800 m
143 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 12 cái
144 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 14 cái
145 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 1 cái
147 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Chương V của E-HSMT 2 bộ
148 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
149 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
150 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
151 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 20 m
152 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 2 máy
153 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 4 máy
154 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm Chương V của E-HSMT 40 m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
156 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 6 cái
157 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 6 hộp
158 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Chương V của E-HSMT 1 cái
159 Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng Inox + bộ dây chằng Chương V của E-HSMT 1 bộ
160 Cung cấp, lắp đặt khớp nối kim thu sét Chương V của E-HSMT 1 cái
161 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 8 mối
162 Hóa chất giảm điện trở đất Chương V của E-HSMT 2 bao
163 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 8 cọc
164 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
165 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 21 m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
167 Bình chữa cháy CO2 5kg Chương V của E-HSMT 4 bình
168 Bình chữa cháy bột 4kg Chương V của E-HSMT 4 bình
169 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 2 hộp
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 1,26 100m
171 Lắp đặt nối nhựa D90 Chương V của E-HSMT 10 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 13 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 28 cái
174 Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Chương V của E-HSMT 13 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,072 100m
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 5 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 5 cái
179 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2908 100m3
180 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,2547 m3
181 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,405 m3
182 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
183 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
184 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,362 m3
185 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 84,0466 m2
186 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,846 m3
187 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,1102 100m2
188 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
189 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 60 1cấu kiện
190 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 17,7485 m2
191 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1233 100m3
192 Cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 123,27 m2
193 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,8616 m3
B Hạng mục 2: Thử tải cừ tràm
1 Chi phí thử tải cừ tràm Chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
C Hạng mục 3: Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào dự phòng phí với khoản tiền là: 596.537.296 VND. Nhà thầu bắt buộc phải chào giá chi phí dự phòng với giá trị cố định là: 596.537.296 đồng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.375312853E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.675E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.479.331 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.725.437.994 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.908.479.331 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.908.479.331 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.908.479.331 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.725.437.993 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->