Gói thầu: Gói thâu số 1: Cải tạo, sửa chữa nhà khách thành phòng làm việc, khuôn viên phía trước trụ sở Văn phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400317-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thâu số 1: Cải tạo, sửa chữa nhà khách thành phòng làm việc, khuôn viên phía trước trụ sở Văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210327268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 10:30:00 đến ngày 2021-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,801,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHUÔN VIÊN PHÍA TRƯỚC TRỤ SỞ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đắp đất tạo đồi (đất tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất mùn sạch trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,2558 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ (cỏ nhung) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,995 | 100 m2 |
| 4 | Trồng cây hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9347 | 100 m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan (bơm điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7279 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển Đá hộc từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | gốc |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,408 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,532 | 1m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7082 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7082 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7082 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,766 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,678 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8752 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,88 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,408 | m2 |
| 19 | Đắp đất mùn sạch trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,03 | m3 |
| 20 | Trồng hoa công viên - loại hoa cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,202 | 100 m2 |
| 21 | Cắt tỉa cây nguyệt quế - ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,262 | 100 m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan (bơm điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,202 | 100 m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6344 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,66 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | m |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công (cột nhôm, cột gang ≤ 8m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cột |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=11mm (10m/kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phụ kiện nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt luppe - ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt béc phun tạo mưa - ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | Cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 44 | Lắp đặt máy bơm - ĐMVD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 48 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1827 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1564 | m3 |
| 50 | Đào nền móng công trình bằng thủ công (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,526 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0637 | m3 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,536 | m2 |
| 53 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9288 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9288 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9288 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3541 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3716 | 100kg |
| 59 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,262 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4759 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5853 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,536 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo cửa khung sắt, khung nhôm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,755 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,673 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.205,6394 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 439,7487 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 746,936 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,735 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,584 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5841 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5841 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0136 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0781 | 100kg |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 19 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,02 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,035 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,755 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,155 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,88 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,455 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,48 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645,3881 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.034,246 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có ít nhất 01 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dung cấp III có hạng mục trồng hoặc chăm sóc cây xanh - Giá trị >= 1,1 tỉ đồng Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi