Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352441-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH HUYỆN THỚI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210345856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:45:00 đến ngày 2021-04-07 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,880,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 47,52 m2
2 Tháo dỡ lan can sắt thép Chương V của E-HSMT 19,359 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 15,2454 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch bậc thang Chương V của E-HSMT 0,8415 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 10,4877 m3
6 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 304 m2
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 170 m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,8691 tấn
9 Tháo dỡ trần nhựa, hệ xương gỗ Chương V của E-HSMT 150 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Chương V của E-HSMT 51,3592 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) Chương V của E-HSMT 508,7492 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V của E-HSMT 153,6 m2
13 Rải cao su lớp cách ly đổ cọc Chương V của E-HSMT 4,655 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 9,2595 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,2579 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 8,8128 tấn
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 115,6859 m3
18 Thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 5,1163 tấn
19 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 18,894 100m
20 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 228 1 mối nối
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 2,05 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6966 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2786 100m3
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,7638 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,7638 m3
26 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,0127 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 33,0658 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1389 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,8448 tấn
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 33,6453 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1346 100m3
32 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,7695 100m2
33 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 1,3216 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,5156 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5645 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0246 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,2907 tấn
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,7577 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,6792 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4752 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 4,9303 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,5978 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 55,2283 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2964 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 7,6233 tấn
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,1207 100m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,7445 m3
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,1338 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4057 100m2
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,139 m3
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2611 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3329 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,2417 100m2
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,2649 m3
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,889 tấn
56 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 3,2998 tấn
57 Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m Chương V của E-HSMT 3,2998 tấn
58 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,6978 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,6978 tấn
60 Cung cấp, lắp dựng Bu lông M16x300mm, có neo Chương V của E-HSMT 144 cái
61 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (xây tường bó nền) Chương V của E-HSMT 15,3069 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 8,5358 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 31,6812 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 9,8025 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 67,0483 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,6314 m3
67 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 97,04 m2
68 Ốp tường trụ, cột gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 109,775 m2
69 Ốp tường diện đá bóc 100x200mm Chương V của E-HSMT 52,025 m2
70 Ốp tường trụ, cột gạch 50x200mm Chương V của E-HSMT 46,81 m2
71 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,38 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 146,1388 m2
73 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 601,5497 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 13,6192 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 10,2195 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 189,7923 m2
77 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 55,5861 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 476,178 m
79 Đắp gờ chỉ 50x50mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,283 m
80 Trát gờ chỉ rộng 20mm, sau 15mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,152 m
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 710,2582 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 213,631 m2
83 Sơn giả đá cột sảnh Chương V của E-HSMT 11,2098 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 912,6794 m2
85 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 100 (Trát trong đối với tường xây gạch đất nung) Chương V của E-HSMT 552,1267 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (Trát trong đối với tường xây gạch bê tông) Chương V của E-HSMT 904,865 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,8108 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Chương V của E-HSMT 233,655 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,51 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 1.965,7409 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 484,5758 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.450,3167 m2
93 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,691 100m3
94 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 48,7472 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 36,1262 m2
96 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chương V của E-HSMT 18,0631 m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 4,16 m3
98 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 672,3333 m2
99 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 13,1175 m2
100 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 40,713 m2
101 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 19,665 m2
102 Lát gạch bậc tam cấp (bậc cấp) Chương V của E-HSMT 24,15 m2
103 Gia công hệ khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,6427 tấn
104 Lắp dựng hệ khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,6427 tấn
105 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương Chương V của E-HSMT 379,4 m2
106 Cung cấp Cửa đi nhựa dày 2,5mm, lỗi thép 1,5mm, kính trắng dày 8mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 101,7877 m2
107 Lắp dựng cửa đi bằng nhựa lõi thép Chương V của E-HSMT 101,7877 m2
108 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 25,9864 m2
109 Lắp dựng khung bảo về cửa đi Chương V của E-HSMT 25,9864 m2
110 Cung cấp Cửa sổ nhựa dày 2,5mm, lỗi thép 1,5mm, kính trắng dày 8mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 125,955 m2
111 Cung cấp vách khung nhựa, lỏi thép 1,5mm, kính trắng dày 8mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 32,0991 m2
112 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Chương V của E-HSMT 158,0541 m2
113 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 125,955 m2
114 Lắp dựng khung bảo về cửa sổ Chương V của E-HSMT 125,955 m2
115 Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 2 trụ
116 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Chương V của E-HSMT 18,98 m
117 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 20,878 m2
118 Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 20,878 m2
119 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 6,8328 m2
120 Cung cấp Con tiện bê tông đúc sẵn Chương V của E-HSMT 45 cái
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 45 cái
122 Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huy Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 Chương V của E-HSMT 0,8 m2
124 Chân đế Inox để lắp vách ngăn Compact HPL Chương V của E-HSMT 2 cái
125 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 130,2706 m2
126 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 130,2706 m2
127 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu đỏ dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 4,7716 100m2
128 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1747 100m3
129 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0699 100m3
130 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
131 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
133 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
134 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
136 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,1906 m3
137 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,3228 m3
138 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
139 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,7647 m2
140 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
142 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,196 m3
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0713 100m2
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,0075 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
150 Lắp đặt co vuôngnhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
152 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
153 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 9 máy
154 Ống đồng D6-12mm Chương V của E-HSMT 16 m
155 Ống đồng D6-10mm Chương V của E-HSMT 69 m
156 Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 2,5HP Chương V của E-HSMT 2 máy
157 Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HP Chương V của E-HSMT 1 máy
158 Cung cấp máy điều hòa 02 cục treo tường 1,0HP Chương V của E-HSMT 6 máy
159 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 542 m
160 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 82 m
161 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 9 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 1,16 100m
163 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 78 cái
164 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.606 m
165 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 803 m
166 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.524 m
167 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 762 m
168 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 739 m
169 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE Chương V của E-HSMT 366 m
170 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
171 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 PE Chương V của E-HSMT 8 m
172 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
173 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 1.449 m
174 Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x2.0mm Chương V của E-HSMT 10 m
175 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65/50mm Chương V của E-HSMT 50 m
176 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 99 cái
177 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 67 cái
178 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
179 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 24 bộ
180 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 34 bộ
181 Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W Chương V của E-HSMT 12 bộ
182 Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W Chương V của E-HSMT 18 bộ
183 Lắp đặt quạt đảo trần Chương V của E-HSMT 17 cái
184 Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 142 hộp
185 Cung cấp mặt đơn 1 lỗ Chương V của E-HSMT 10 cái
186 Cung cấp mặt đơn 2 lỗ Chương V của E-HSMT 20 cái
187 Cung cấp mặt đơn 3 lỗ Chương V của E-HSMT 112 cái
188 Cung cấp mặt đôi 4 lỗ Chương V của E-HSMT 2 cái
189 Cung cấp mặt đôi 6 lỗ Chương V của E-HSMT 2 cái
190 Lắp đặt Hộp nối 100x100x50mm Chương V của E-HSMT 30 hộp
191 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
192 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
193 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module Chương V của E-HSMT 16 1 tủ
194 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module Chương V của E-HSMT 7 1 tủ
195 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
196 Lắp đặt Tủ điện 650x500x200mm dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 2 1 tủ
197 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 42 cái
198 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V của E-HSMT 7 cái
199 Lắp đặt MCB 3P-20A Chương V của E-HSMT 1 cái
200 Lắp đặt MCB 3P-50A Chương V của E-HSMT 1 cái
201 Lắp đặt MCB 3P-63A Chương V của E-HSMT 2 cái
202 Lắp đặt MC CB 3P-100A Chương V của E-HSMT 1 cái
203 Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
204 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 cái
205 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
206 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,57 100m
208 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
209 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm Chương V của E-HSMT 24 cái
210 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 120 cái
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
214 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
215 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
216 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
217 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 38 cái
218 Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
219 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
220 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
221 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
222 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 16 cái
223 Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 6 cái
224 Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 6 cái
225 Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 10 cái
226 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
227 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
228 Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 10 cái
229 Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 18 cái
230 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 5 cái
231 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 5 cái
232 Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
233 Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
234 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 2 Cái
235 Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT 1 Cái
236 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 3 bể
237 Bộ điều khiển máy bom nước Chương V của E-HSMT 2 Bộ
238 Máy bom nước 1,0 HP Chương V của E-HSMT 2 Cái
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,29 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,42 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,27 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
243 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 22 cái
244 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 37 cái
245 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 32 cái
246 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 24 cái
247 Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
248 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
249 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 13 cái
250 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
251 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
252 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 2 cái
253 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
254 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
255 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 4 cái
256 Lắp đặt Xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 8 bộ
257 Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 8 cái
258 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 4 bộ
259 Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 6 bộ
260 Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát Chương V của E-HSMT 4 bộ
261 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
B CẢI TẠO TRỤ SỞ CÔNG AN HIỆN TRẠNG THÀNH NHÀ ĂN CÔNG AN
1 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm Chương V của E-HSMT 46,8575 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 5,9955 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 40,4265 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12,615 m2
5 Cung cấp Cửa nhựa dày 2,5mm, lỏi thép 1,5mm, kính trắng dày 8mm + phụ kiện Chương V của E-HSMT 6,38 m2
6 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V của E-HSMT 6,38 m2
7 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 2,66 m2
8 Lắp dựng cửa khung nhôm Chương V của E-HSMT 4,18 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 27,69 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 38,8 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,1034 tấn
12 Gia công hệ khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,1663 tấn
13 Lắp dựng hệ khung thép trần Chương V của E-HSMT 0,1663 tấn
14 Thi công Tấm nhựa 600x600mm + Khung xương nhôm Chương V của E-HSMT 42,705 m2
15 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1615 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,1615 tấn
17 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V của E-HSMT 0,4074 100m2
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V của E-HSMT 0,067 m3
19 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 90,6 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 159,95 m2
22 Đục nhám lớp vữa trát tường để ốp gạch vào tường khu vực bếp Chương V của E-HSMT 11,74 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9139 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0534 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,3178 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 7,315 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 18,4 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,1 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,16 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 103,7 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 103,7 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 162,11 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 162,11 m2
35 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 2,615 m2
36 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 42 m
37 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 21 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 10 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 83 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE Chương V của E-HSMT 42 m
42 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 56 m
44 Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE Ø40/30mm Chương V của E-HSMT 50 m
45 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
48 Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W Chương V của E-HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W Chương V của E-HSMT 2 bộ
50 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 8 hộp
52 Cung cấp mặt 1 lỗ Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Cung cấp mặt 2 lỗ Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Cung cấp mặt 3 lỗ Chương V của E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
56 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
57 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
58 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
59 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
61 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 cái
62 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 50 viên
63 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,33 100m
65 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 10 cái
66 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
68 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,13 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,03 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
78 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 12 cái
79 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 14 cái
80 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
85 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 3 cái
89 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt Xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 2 bộ
92 Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
94 Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt Chậu rửa 2 vòi Inox 304 Chương V của E-HSMT 1 bộ
96 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 3 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 8,6077 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,8691 100m2
3 Rải cao su lớp cách ly để đổ cọc Chương V của E-HSMT 0,4395 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3627 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,973 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,16 100m
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8485 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,462 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1642 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0657 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,22 m3
12 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,3288 100m2
13 Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,0112 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,406 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,836 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3532 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1208 tấn
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 7,6493 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 3,0597 m3
20 Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,1961 100m2
21 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2942 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,942 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,092 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3451 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,78 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,332 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,064 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1503 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8822 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1309 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1254 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,3413 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,3567 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6508 tấn
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0134 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,076 m3
38 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,4074 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,7517 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,5894 m3
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,1927 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,08 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 97,7536 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,88 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 157,0997 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,08 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 271,7333 m2
48 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x200mm Chương V của E-HSMT 23,2404 m2
49 Ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,7008 m2
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,2 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chương V của E-HSMT 4,2 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,8 m
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 9,565 m2
55 Cung cấp cửa sắt cổng chính Chương V của E-HSMT 10,35 m2
56 Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng chính) Chương V của E-HSMT 10,35 m2
57 Cung cấp cửa sắt cổng phụ Chương V của E-HSMT 3,45 m2
58 Lắp dựng cửa sắt (cửa cổng phụ) Chương V của E-HSMT 3,45 m2
59 Cung Cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
60 Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
61 Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
62 Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ gắn liền cửa) Chương V của E-HSMT 3,6 m2
63 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,0mm Chương V của E-HSMT 0,736 m2
64 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V của E-HSMT 0,736 m2
65 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,0mm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
66 Lắp dựng khung bảo vệ tại ô cửa số Chương V của E-HSMT 3,6 m2
67 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
69 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1413 100m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 8,96 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 8,96 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,96 m2
73 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu Chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép rai Chương V của E-HSMT 67,24 m2
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
76 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
79 Lắp đặt Hộp nối điện đơn, âm tường Chương V của E-HSMT 3 hộp
80 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt che Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt Ổ cắm đôi, 3 chấu + mặt che Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt Tủ điện phân phối 8 Module Chương V của E-HSMT 1 hộp
84 Lắp đặt MCB-2P/20A/6kA Chương V của E-HSMT 3 cái
85 Lắp đặt MCB-2P/40A/6kA Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 50 m
87 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK D34mm Chương V của E-HSMT 40 m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
89 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
92 Cung cấp, lắp đặt đai nẹp ống nhựa vào tường Chương V của E-HSMT 8 cái
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 28,1791 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1127 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,6705 m3
4 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,3554 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 173,4096 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) Chương V của E-HSMT 216,762 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 86,7048 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,7575 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,303 100m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,2079 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,75 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7 m3
13 Lắp dựng cốt thép đan đáy hố ga, mương thoát nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2883 tấn
14 Xây tường bằng gạch Gạch đặc bê tông 4x8x18cm, Mác 75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 7,7017 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 192,5436 m2
16 Ván khuôn giàng mương Chương V của E-HSMT 0,4112 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,056 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4849 tấn
19 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2406 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0962 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,405 m3
22 Ván khuôn mái bờ kênh mương (hố ga, mương thoát nước loại 2) Chương V của E-HSMT 1,4419 100m2
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,3975 m3
24 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,562 tấn
25 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,9214 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,4088 100m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 7,3712 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4037 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 165 1cấu kiện
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Chương V của E-HSMT 0,388 100m
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,8148 tấn
32 Rải cao su lót Chương V của E-HSMT 5,0901 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,9013 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 896,78 m2
35 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 896,78 m2
36 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây ( lấy 50% DT) Chương V của E-HSMT 7,7294 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,3816 m3
38 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,91 m3
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,2105 m2
40 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 2,2085 100m3
E CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0283 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5212 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
7 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3475 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,169 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,169 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 10,6866 m2
15 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY; CHỐNG SÉT
1 Cung cấp Máy bơm điện Q = 40 m3/h, H = 35m/ 2900rpm / 3 phase Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp Máy bơm động cơ diesel Q = 40m3/h, H = 35m, bao gồm bồn dầu & ắc quy Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Cung cấp Máy bơm điện bù áp Q = 48m3/H, H = 42m/ 2900rpm / 3 phase Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V của E-HSMT 3 1 máy
5 Tủ điện điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt Công tắc mực nước Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Cung cấp bê bê tông đặt bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Bệ bê tông đặt 3 bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Van một chiều DN100 Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt Van một chiều DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Van cổng DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt Van cổng DN50 Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt Van khóa DN20 Chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt Lúp pê DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt Lúp pê DN50 Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Chương V của E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt Mặt bích mù DN100 Chương V của E-HSMT 26 cái
23 Lắp đặt Lắp đặt Mặt bích DN50 Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt Van xả khí tự động DN20 Chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
27 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm Chương V của E-HSMT 0,54 100m
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
29 Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220mm Chương V của E-HSMT 2 hộp
32 Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà vòi A Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lăng phun chữa cháy ngoài nhà A Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 4kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 6 bình
35 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 6 bình
36 Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 800x1200x300mm Chương V của E-HSMT 6 hộp
37 Cung cấp, lắp đặt Bộ nội quy tiên lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2 x3w + pin dự trứ 2h Chương V của E-HSMT 4,4 5 đèn
39 Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng thoát nạn + pin dự trữ 2h Chương V của E-HSMT 1,8 5 đèn
40 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 532 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Chương V của E-HSMT 210 m
42 Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=107m Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt dây đơn 70mm2 Chương V của E-HSMT 32 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 21 m
45 Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m Chương V của E-HSMT 4 cọc
46 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hộp
47 Mối hàn hóa nhiệt Chương V của E-HSMT 5 mối
48 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
49 Dây neo cáp trần D8mm Chương V của E-HSMT 24 m
50 Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét Chương V của E-HSMT 5 cái
51 Cột đở kim thu sét + đế cột Chương V của E-HSMT 1 bộ
52 Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét Chương V của E-HSMT 2 bộ
53 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4618 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1847 100m3
55 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 15 100m
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,2 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,2 m3
58 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,073 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4475 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,84 m3
61 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0819 100m2
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,024 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4584 100m2
64 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,876 m3
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,72 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0857 100m2
68 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,9086 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0025 100m2
70 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0026 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3637 tấn
73 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2546 tấn
74 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,529 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0112 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0785 tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2747 tấn
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0837 tấn
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0993 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12 m2
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,75 m2
85 Quét dung dịch chống thấm thành hồ Chương V của E-HSMT 15,626 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,876 m2
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm Chương V của E-HSMT 0,2 100m
88 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1469 100m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1028 100m3
90 Cung cấp, lắp đạt Lưới chắn rác 500x500mm Chương V của E-HSMT 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.064E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.816.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->