Gói thầu: Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Bá 2 và TBA Quỳnh Bá 4 thuộc xã Quỳnh Bá do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210338004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03: Thi công hạng mục Sửa chữa ĐZ 0,4kV sau TBA Quỳnh Bá 2 và TBA Quỳnh Bá 4 thuộc xã Quỳnh Bá do Điện lực Quỳnh Lưu quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 11:13:00 đến ngày 2021-03-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,002,825,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần làm mới | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M1 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn M1-BT. Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông M150 đá 2x4 = 0,338m3/1 móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 63 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn M1-BT-TR. Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông M150 đá 2x4 = 0,338m3/1 móng. Phá dỡ và hoàn trả tường rào bằng gạch 2 lỗ, có nung, vữa xi măng M75 = 0,208m3/1 móng; vữa trát tường rào dày 1,5cm M75 = 3,68m2/1 móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi Mk-BT. Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông M150 đá 2x4 = 0,512m3/1 móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi Mk | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4*95 (Vật tư A cấp) | CVX4x95 | 1.544 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4*70 (Vật tư A cấp) | CVX4x70 | 377 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4*35(Vật tư A cấp) | CVX4x35 | 3.350 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư A cấp) | CVX2*35 | 367 | m |
| 11 | Khóa hãm CVX KH4x70(Vật tư A cấp) | KH4x70 | 16 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ CVX KT4x70(Vật tư A cấp) | KT4x70 | 1 | Cái |
| 13 | Khóa hãm CVX KH4x35(Vật tư A cấp) | KH4x35 | 85 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ CVX KT4x35(Vật tư A cấp) | KT-35 | 53 | Cái |
| 15 | Khóa hãm CVX KH4x95(Vật tư A cấp) | KH4x95 | 74 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ CVX KT4x95(Vật tư A cấp) | KT4x95 | 6 | Cái |
| 17 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129 | Bộ |
| 18 | Cổ dề 2 néo kép cột vuông đôi CD4V-kB | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 19 | Cổ dề 2 néo cột ly tâm đơn D190mm CD2-T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33 | Bộ |
| 20 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 Tap 16-70(Vật tư A cấp) | GN1 | 138 | Cái |
| 21 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 Tap 25-95(Vật tư A cấp) | GN2 | 572 | Cái |
| 22 | Đầu cốt Cu-Al95(Vật tư A cấp) | Cu-Al95 | 16 | Cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H2 trọn bộ | TL.H2 | 61 | Hộp |
| 24 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H4 trọn bộ | TL.H4 | 99 | Hộp |
| 25 | Tháo dỡ và lắp lại Hộp công tơ H3f trọn bộ | TL.H3f | 9 | Hộp |
| 26 | Tháo lắp dây nguồn 2*16 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) | TL.CVX2*1 6 | 800 | m |
| 27 | Tháo lắp dây nguồn 4*25 xuống hộp công tơ (5m/1 hộp) | TL.CVX4*2 5 | 45 | m |
| 28 | Đai + Khóa đai (làm mới), 01 bộ gồm: 02 dây đai + 02 khóa(Vật tư A cấp) | 169 | Bộ | |
| B | Phần thu hồi | |||
| 1 | Xương cột BH7,5m (chặt ngang gốc còn 6,5m) | BH7,5m | 109 | Bộ |
| 2 | Dây A10 | A10 | 3.717 | m |
| 3 | Dây AV25 | AV25 | 10.215 | m |
| 4 | Dây AV35 | AV35 | 1.230 | m |
| 5 | Dây AV50 | AV50 | 498 | m |
| 6 | Dây AV70 | AV70 | 3.732 | m |
| 7 | Dây VX4*70 | VX4*70 | 211 | m |
| 8 | Dây VX4*95 | VX4*95 | 300 | m |
| 9 | Xà 4 sứ X1T1v | X1T1v | 130 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.404.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi